7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
楠田薫
- Ngày sinh
- Mất
- (91 tuổi)
- Nơi sinh
- Fukuoka, Japan
- Danh sách thực hiện
- 27 tác phẩm
Tiểu sử
Kaoru Kusuda is known for Lady Snowblood (1973), Internal Sleuth (1973) and Trail of Blood (1972).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
6.1
Phim điện ảnh
女囚さそり 701号怨み節
6.8
Phim điện ảnh
お嬢さん乾杯!
6.7
Phim điện ảnh
無宿人御子神の丈吉 牙は引き裂いた
5.8
Phim điện ảnh
善魔
5.2
Phim điện ảnh
五瓣の椿
6.8
Phim điện ảnh
純愛物語
6.8
Phim điện ảnh
我が家は樂し
7.5
Phim điện ảnh
桜の代紋
7.3
Phim điện ảnh
裸体
2.0
Phim điện ảnh
四畳半色の濡衣
9.0
Phim điện ảnh
ある少女の告白 純潔
Phim điện ảnh
広場の孤独
Phim điện ảnh
警視庁物語 自供
Phim điện ảnh
森は生きている
Phim điện ảnh
ひとりぼっちの二人だが
Phim điện ảnh
傷だらけの天使
Phim điện ảnh
雌花
Danh sách phim đã đóng 27
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1983 | 四畳半色の濡衣 Phim điện ảnh | Mine |
| 1973 | 女囚さそり 701号怨み節 Phim điện ảnh | Prison Director Nakasone |
| 1973 | 修羅雪姫 Phim điện ảnh | Tora Kobayashi |
| 1973 | 桜の代紋 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 無宿人御子神の丈吉 牙は引き裂いた Phim điện ảnh | |
| 1968 | ある少女の告白 純潔 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 傷だらけの天使 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 命果てる日まで Phim điện ảnh | |
| 1966 | 野菊のごとき君なりき Phim điện ảnh | |
| 1966 | おはなはん Truyền hình | 謙太郎の母・てる (310 tập) |
| 1966 | 火の太鼓 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 五瓣の椿 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 警視庁物語 自供 Phim điện ảnh | Rie Kawai |
| 1962 | 裸体 Phim điện ảnh | |
| 1962 | ひとりぼっちの二人だが Phim điện ảnh | |
| 1959 | 貴族の階段 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 夫婦百景 Phim điện ảnh | Fumie Okazoe |
| 1957 | 雌花 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 純愛物語 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 森は生きている Phim điện ảnh | |
| 1954 | ママの日記 Phim điện ảnh | |
| 1953 | 広場の孤独 Phim điện ảnh | |
| 1953 | 悲劇の将軍 山下奉文 Phim điện ảnh | |
| 1951 | 恋文裁判 Phim điện ảnh | |
| 1951 | 我が家は樂し Phim điện ảnh | |
| 1951 | 善魔 Phim điện ảnh | |
| 1949 | お嬢さん乾杯! Phim điện ảnh | Yasuko's friend |