7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
片岡栄二郎
- Ngày sinh
- Mất
- (64 tuổi)
- Nơi sinh
- Kuma, Ehime, Japan
- Danh sách thực hiện
- 140 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 片岡栄二郎.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
血槍富士
6.9
Phim điện ảnh
宮本武蔵 二刀流開眼
8.7
Phim điện ảnh
妖刀物語 花の吉原百人斬り
5.5
Phim điện ảnh
剣豪二刀流
6.0
Phim điện ảnh
任侠中仙道
6.3
Phim điện ảnh
右門捕物帖 片眼の狼
5.6
Phim điện ảnh
国定忠治
6.7
Phim điện ảnh
反逆児
6.8
Phim điện ảnh
幕末残酷物語
6.3
Phim điện ảnh
血斗水滸伝 怒濤の対決
6.2
Phim điện ảnh
江戸の朝風
5.4
Phim điện ảnh
水戸黄門
6.6
Phim điện ảnh
浅間の暴れん坊
5.4
Phim điện ảnh
紫頭巾
7.0
Phim điện ảnh
大菩薩峠
6.6
Phim điện ảnh
大菩薩峠 第二部
6.0
Phim điện ảnh
酒と女と槍
Danh sách phim đã đóng 140
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1965 | 日本侠客伝 関東篇 Phim điện ảnh | |
| 1965 | バラケツ勝負 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 幕末残酷物語 Phim điện ảnh | |
| 1964 | Ôdeiri Phim điện ảnh | |
| 1964 | 悪坊主侠客伝 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 忍び大名 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 十三人の刺客 Phim điện ảnh | Shigeru Otake |
| 1963 | ギャング忠臣蔵 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 宮本武蔵 二刀流開眼 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 柳生武芸帳 片目水月の剣 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 五人のあばれ者 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 恋と十手と巾着切 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 花の折鶴笠 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 地獄の影法師 Phim điện ảnh | |
| 1962 | まぼろし天狗 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 祇園の暗殺者 Phim điện ảnh | |
| 1962 | きさらぎ無双剣 Phim điện ảnh | Gensabuô Bizenya |
| 1962 | 若き日の次郎長 東海道のつむじ風 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 反逆児 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 維新の篝火 Phim điện ảnh | |
| 1961 | ヒマラヤ無宿 心臓破りの野郎ども Phim điện ảnh | |
| 1961 | はやぶさ大名 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 月形半平太 Phim điện ảnh | |
| 1961 | さいころ奉行 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 富士に立つ若武者 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 鳴門秘帖 完結篇 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 若き日の次郎長 東海の顔役 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 江戸の朝風 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 森の石松鬼より恐い Phim điện ảnh | |
| 1960 | 半七捕物帖 三つの謎 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 続親鸞 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 獄門坂の決斗 Phim điện ảnh | Ihara Shohachi |
| 1960 | 妖刀物語 花の吉原百人斬り Phim điện ảnh | |
| 1960 | 大岡政談 魔像篇 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 酒と女と槍 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 新吾十番勝負 完結篇 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 新吾十番勝負 第三部 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 御存じいれずみ判官 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 丹下左膳 妖刀濡れ燕 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 任侠中仙道 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 風雲児 織田信長 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 大岡政談 千鳥の印篭 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 恋山彦 Phim điện ảnh | Tsuruno Hori |
| 1959 | 血斗水滸伝 怒濤の対決 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 江戸っ子判官とふり袖小僧 Phim điện ảnh | |
| 1959 | お染久松 そよ風日傘 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 地獄の底までつき合うぜ Phim điện ảnh | |
| 1959 | 独眼竜政宗 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 風流使者 天下無双の剣 Phim điện ảnh | |
| 1959 | たつまき奉行 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 右門捕物帖 片眼の狼 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 鞍馬天狗 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 殿さま弥次喜多 捕物道中 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 新吾十番勝負 第一部・第二部 総集版 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 若さま侍捕物帖 紅鶴屋敷 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 浅間の暴れん坊 Phim điện ảnh | |
| 1958 | ひばり捕物帖 自雷也小判 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 紫頭巾 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 剣は知っていた 紅顔無双流 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 国定忠治 Phim điện ảnh |