6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
金漢
- Ngày sinh
- (87 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 51 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 金漢.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
Lương Sơn Bá và Chúc Anh Đài
5.8
Phim điện ảnh
海南雞飯
7.0
Phim điện ảnh
火併
6.8
Phim điện ảnh
Tám Trăm Tráng Sĩ
6.8
Phim điện ảnh
五虎屠龍
5.5
Phim điện ảnh
大地兒女
6.4
Phim điện ảnh
太陰指
6.6
Phim điện ảnh
藍與黑
5.6
Phim điện ảnh
五湖四海
6.3
Phim điện ảnh
大杀手
6.1
Phim điện ảnh
花木蘭
6.3
Phim điện ảnh
豪客
6.5
Phim điện ảnh
群英會
6.7
Phim điện ảnh
來如風
6.6
Phim điện ảnh
船
6.0
Phim điện ảnh
藍與黑(下)
6.2
Phim điện ảnh
相思河畔
Danh sách phim đã đóng 49
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2005 | 海南雞飯 Phim điện ảnh | Grandpa |
| 1992 | 五湖四海 Phim điện ảnh | |
| 1987 | 一代禅宗大师-六祖慧能传 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 風水二十年 Phim điện ảnh | Casino Debt Collector |
| 1983 | 最長的一夜 Phim điện ảnh | |
| 1982 | Sergeant Hsiung Phim điện ảnh | |
| 1981 | 名劍風流 Phim điện ảnh | Ruthless Chi |
| 1981 | 神劍動山河 Phim điện ảnh | King |
| 1980 | Bi xue huang hua Phim điện ảnh | |
| 1977 | 筧橋英烈傳 Phim điện ảnh | Major Liu Tsui-Kang |
| 1977 | 鄭和下西洋 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 陰陽有情天 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 十字路口 Phim điện ảnh | He Wen-Chang |
| 1975 | Tám Trăm Tráng Sĩ Phim điện ảnh | |
| 1975 | 靈魔 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 女兵日記 Phim điện ảnh | Training Camp Commander |
| 1974 | 大摩天嶺 Phim điện ảnh | Sergeant Hsiung |
| 1974 | 早熟 Phim điện ảnh | Lu Tao-Jan |
| 1974 | 鬼馬兩金剛 Phim điện ảnh | Sha |
| 1973 | 夜生活的女人 Phim điện ảnh | Su Bo-Xuan |
| 1973 | 豪客 Phim điện ảnh | Lu Fu |
| 1973 | 虎豹兄弟 Phim điện ảnh | Shao Ta-Lang |
| 1972 | 群英會 Phim điện ảnh | Minister Li |
| 1972 | 太陰指 Phim điện ảnh | Heaven Sword Lu Tien Bao |
| 1972 | 大地龍蛇 Phim điện ảnh | Chiang Han-Yun |
| 1972 | 大杀手 Phim điện ảnh | Inspector Ma |
| 1971 | 火併 Phim điện ảnh | Master Shen Aka Meng |
| 1971 | 來如風 Phim điện ảnh | Liu Hsuan Ping |
| 1971 | 五枝紅杏 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 千萬人家 Phim điện ảnh | |
| 1970 | Thập Tam Thái Bảo Phim điện ảnh | 1st General Li Szu Yuan |
| 1970 | 五虎屠龍 Phim điện ảnh | Blacksmith Kao Hao - 1st Brother |
| 1969 | 相思河畔 Phim điện ảnh | Feng Qiwei |
| 1969 | 獵人 Phim điện ảnh | Zhou Guo-Xiong |
| 1968 | 狂戀時 Phim điện ảnh | David |
| 1967 | 明日之歌 Phim điện ảnh | Yu Ming |
| 1967 | 船 Phim điện ảnh | Kei Yuan |
| 1967 | 三更冤 Phim điện ảnh | Wang Zheng-Tu |
| 1967 | 龍虎溝 Phim điện ảnh | Kuo Chien Min |
| 1966 | 歡樂青春 Phim điện ảnh | Tu Shao-Hwa |
| 1966 | 藍與黑(下) Phim điện ảnh | He Meng |
| 1966 | 藍與黑 Phim điện ảnh | He Meng |
| 1965 | 心花朵朵開 Phim điện ảnh | Dana's Boyfriend |
| 1965 | 大地兒女 Phim điện ảnh | Chinese Officer |
| 1964 | 血溅牡丹红 Phim điện ảnh | Lin Ke-Qiang |
| 1964 | 雙鳳奇緣 Phim điện ảnh | Li Ju-Lung |
| 1964 | 花木蘭 Phim điện ảnh | General Li Guang |
| 1964 | 故都春夢 Phim điện ảnh | Street Performer |
| 1963 | Lương Sơn Bá và Chúc Anh Đài Phim điện ảnh | Part of Wedding Procession |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1980 | 金枝玉葉 Phim điện ảnh | Producer, Director |
| 1978 | 新紅樓夢 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1976 | 十字路口 Phim điện ảnh | Director, Producer, Writer |