5.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
小畠絹子
- Ngày sinh
- Mất
- (90 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 48 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 小畠絹子.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.7
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
二百三高地
6.0
Phim điện ảnh
戦場のなでしこ
5.4
Phim điện ảnh
銭形平次
6.5
Phim điện ảnh
次郎長三国志
7.5
Phim điện ảnh
智恵子抄
5.0
Phim điện ảnh
出世子守唄
6.0
Phim điện ảnh
空いっぱいの涙
8.0
Phim điện ảnh
薔薇と女拳銃王
Phim điện ảnh
蛇精の淫
8.0
Phim điện ảnh
風流滑稽譚 仙人部落
10.0
Phim điện ảnh
影法師捕物帖
8.0
Phim điện ảnh
大東亜戦争と国際裁判
5.0
Phim điện ảnh
家族の選択
10.0
Phim điện ảnh
トラック野郎 故郷特急便
8.0
Phim điện ảnh
やくざ番外地
5.0
Phim điện ảnh
100万人の娘たち
Phim điện ảnh
旗本退屈男 謎の珊瑚屋敷
Danh sách phim đã đóng 48
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1995 | 双頭の悪魔 真犯人は誰だ? Phim điện ảnh | |
| 1983 | 家族の選択 Phim điện ảnh | Toshie Katsuoka |
| 1981 | 狂った果実 Phim điện ảnh | Etsuko Tôno - Tetsuo's mother(東野悦子) |
| 1980 | 二百三高地 Phim điện ảnh | |
| 1979 | トラック野郎 故郷特急便 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 現代女胴師 Phim điện ảnh | |
| 1969 | やくざ番外地 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 出世子守唄 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 銭形平次 Phim điện ảnh | Ofuji |
| 1967 | 女たちの庭 Phim điện ảnh | 石塚初子 |
| 1967 | 智恵子抄 Phim điện ảnh | Osato Sawada |
| 1967 | 侠客道 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 空いっぱいの涙 Phim điện ảnh | Yôko Ôhara |
| 1965 | おゝ猛妻 Phim điện ảnh | |
| 1964 | いも侍・蟹右衛門 Phim điện ảnh | |
| 1964 | こちら婦人科 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 二十一歳の父 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 女嫌い Phim điện ảnh | |
| 1964 | 駆逐艦雪風 Phim điện ảnh | Kunie Tejima |
| 1963 | 次郎長三国志 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 100万人の娘たち Phim điện ảnh | Sachiko Ichinose |
| 1962 | 旗本退屈男 謎の珊瑚屋敷 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 風雲新撰組 Phim điện ảnh | Ikumatsu |
| 1961 | 風流滑稽譚 仙人部落 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 契約結婚 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 恋愛ズバリ講座 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 東海道非常警戒 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 少女妻 恐るべき十六才 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 蛇精の淫 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 女獣 Phim điện ảnh | Asako Kimura |
| 1960 | 黒い乳房 Phim điện ảnh | Keiko Murata |
| 1960 | 太平洋戦争 謎の戦艦陸奥 Phim điện ảnh | Misako Akashi |
| 1960 | 0線の女狼群 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 人形佐七捕物帖 裸姫と謎の熊男 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 影法師捕物帖 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 無警察 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 戦場のなでしこ Phim điện ảnh | Kiyoko Hori |
| 1959 | カックン超特急 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 大東亜戦争と国際裁判 Phim điện ảnh | Tojo's older daughter |
| 1958 | 警察官出世パトロール Phim điện ảnh | Taeko, Kato's daughter |
| 1958 | 毒蛇のお蘭 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 薔薇と女拳銃王 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 新日本珍道中(西日本の巻) Phim điện ảnh | |
| 1958 | 太陽娘と社長族 Phim điện ảnh | Fumie |
| 1958 | 世界の母 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 童貞社員とよろめき夫人 Phim điện ảnh | Mari Kujô |
| 1958 | 女の防波堤 Phim điện ảnh | |
| 1957 | えんぴつ泥棒 Phim điện ảnh |