8.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
木村拓哉
- Ngày sinh
- (53 tuổi)
- Nơi sinh
- Chiba, Chiba Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 83 tác phẩm
Tiểu sử
Takuya Kimura (Japanese: 木村 拓哉, Hepburn: Kimura Takuya, born November 13, 1972) is a Japanese actor, singer, and radio personality. He is regarded as a Japanese icon after achieving success as an actor. He was also a popular member of SMAP, one of the best-selling boy bands in Asia.
A 1996 television drama series, Long Vacation, in which he landed his first lead role, became a massive success, creating a phrase called the "Lon-bake phenomenon". He was given the title, "The King of Ratings", as his subsequent television series continued to generate high ratings and each show became a social phenomenon as it aired. Five of his works are ranked in the 10 best-viewed TV drama series in Japan, the highest of which is his 2001 drama series, Hero. He also starred in blockbuster films, including Love and Honor (2006), Hero (2007) and Howl's Moving Castle (as a voice actor, 2004).
Kimura is also known for his work in the video games Judgment and Lost Judgment, portraying Takayuki Yagami.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
Thiếu Niên Và Chim Diệc
7.3
Phim điện ảnh
2046
6.7
Phim điện ảnh
Lưỡi Kiếm Bất Tử
7.6
Phim điện ảnh
レッドライン
6.4
Phim điện ảnh
Chiến Hạm Vũ Trụ Yamato
6.5
Truyền hình
Der Schwarm
7.4
Phim điện ảnh
武士の一分
6.9
Truyền hình
Dead Mount Death Play
5.6
Phim điện ảnh
I Come with the Rain
7.3
Phim điện ảnh
Doraemon: Nobita và Những Bạn Khủng Long Mới
6.7
Phim điện ảnh
マスカレード・ホテル
8.6
Truyền hình
ロングバケーション
8.0
Truyền hình
プライド
6.1
Phim điện ảnh
HERO
7.9
Truyền hình
ヒーロー
6.5
Phim điện ảnh
HERO
8.4
Truyền hình
グランメゾン東京
Danh sách phim đã đóng 83
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 教場 Reunion Phim điện ảnh | Kimichika Kazama |
| 2026 | 教場 Requiem Phim điện ảnh | Kimichika Kazama |
| 2025 | Tokyo Taxi Phim điện ảnh | Koji Usami |
| 2025 | 世にも奇妙な物語35周年SP ~伝説の名作 一夜限りの復活編~ Phim điện ảnh | |
| 2024 | 大晦日オールスター体育祭 Truyền hình | (1 tập) |
| 2024 | グランメゾン・パリ Phim điện ảnh | Natsuki Obana |
| 2024 | グランメゾン東京 スペシャル Phim điện ảnh | Obana Natsuki |
| 2024 | Miyazaki Hayao và Chim Diệc Phim điện ảnh | Self |
| 2024 | Believe -君にかける橋- Truyền hình | Riku Kariyama (9 tập) |
| 2023 | Thiếu Niên Và Chim Diệc Phim điện ảnh | Shoichi Maki (voice) |
| 2023 | Dead Mount Death Play Truyền hình | Employee (voice) (1 tập) |
| 2023 | 風間公親-教場0- Truyền hình | Kimichika Kazama (11 tập) |
| 2023 | Der Schwarm Truyền hình | Aito Mifune (8 tập) |
| 2023 | レジェンド&バタフライ Phim điện ảnh | Oda Nobunaga |
| 2022 | TAKUYA KIMURA Live Tour 2022 Next Destination Phim điện ảnh | |
| 2022 | 未来への10カウント Truyền hình | Shogo Kirisawa (9 tập) |
| 2021 | マスカレード・ナイト Phim điện ảnh | Kosuke Nitta |
| 2020 | Doraemon: Nobita và Những Bạn Khủng Long Mới Phim điện ảnh | Jill (voice) |
| 2020 | Takuya Kimura Go with the Flow Live Tour Phim điện ảnh | |
| 2020 | 突然ですが占ってもいいですか? Truyền hình | (20 tập) |
| 2020 | 教場 Truyền hình | Kimichika Kazama(風間 公親) (15 tập) |
| 2019 | グランメゾン東京 Truyền hình | Natsuki Obana (11 tập) |
| 2019 | マスカレード・ホテル Phim điện ảnh | Kosuke Nitta |
| 2018 | 検察側の罪人 Phim điện ảnh | Takeshi Mogami |
| 2018 | 木村さ~~ん! Truyền hình | (243 tập) |
| 2018 | BG〜身辺警護人〜 Truyền hình | Akira Shimazaki (16 tập) |
| 2017 | Lưỡi Kiếm Bất Tử Phim điện ảnh | Manji |
| 2017 | A LIFE ~愛しき人~ Truyền hình | Okita Kazuaki (10 tập) |
| 2015 | HERO Phim điện ảnh | Kohei Kuryu |
| 2015 | Chùm chìa khóa ký ức Truyền hình | Ieji Hisashi (10 tập) |
| 2014 | HERO2014 Truyền hình | (11 tập) |
| 2014 | 宮本武蔵 Truyền hình | Miyamoto Musashi (2 tập) |
| 2013 | 安堂ロイド〜A.I. knows LOVE?〜 Truyền hình | Andō Lloyd(安堂 ロイド)/ Reiji Matsushima(沫嶋 黎士) (10 tập) |
| 2012 | Gift of SMAP Phim điện ảnh | |
| 2012 | PRICELESS~あるわけねぇだろ、んなもん!~ Truyền hình | Fumio Kindaichi (10 tập) |
| 2011 | 南極大陸 Truyền hình | Takeshi Kuramochi (10 tập) |
| 2010 | Chiến Hạm Vũ Trụ Yamato Phim điện ảnh | Susumu Kodai |
| 2010 | SMAPに内緒でドラマ作っちゃいましたSP ~毒トマト殺人事件 Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | 月の恋人 Truyền hình | Rensuke Hazuki (8 tập) |
| 2009 | レッドライン Phim điện ảnh | JP (voice) |
| 2009 | Mr.Brain Truyền hình | Tsukumo Ryuusuke (8 tập) |
| 2009 | I Come with the Rain Phim điện ảnh | Shitao |
| 2008 | CHANGE Truyền hình | Keita Asakura (10 tập) |
| 2007 | HERO Phim điện ảnh | Kohei Kuryu |
| 2007 | ベビスマ Truyền hình | (1 tập) |
| 2007 | 華麗なる一族 Truyền hình | Teppei Manpyo (10 tập) |
| 2006 | 武士の一分 Phim điện ảnh | Shinnojo Mimura |
| 2006 | HERO 特別編 Phim điện ảnh | Kohei Kuryu |
| 2005 | エンジン Truyền hình | Jiro Kanzaki (11 tập) |
| 2004 | 2046 Phim điện ảnh | Tak |
| 2004 | Lâu Đài Bay Của Pháp Sư Howl Phim điện ảnh | Howl (voice) |
| 2004 | プライド Truyền hình | Haru Satonaka (11 tập) |
| 2003 | Smap! Tour! 2002! Phim điện ảnh | |
| 2003 | グッドラック!! Truyền hình | Hajime Shinkai (10 tập) |
| 2003 | さんタク Truyền hình | MC (24 tập) |
| 2002 | 空から降る一億の星 Truyền hình | Ryo Katase (片瀬 涼) (11 tập) |
| 2001 | 忠臣蔵 1/47 Phim điện ảnh | Yasube Horibe |
| 2001 | ヒーロー Truyền hình | Kohei Kuryu / 久利生公平 (22 tập) |
| 2001 | 世にも奇妙な物語 SMAPの特別編 Phim điện ảnh | Naoki Yunomoto |
| 2000 | フードファイト Truyền hình | Kyutaro the crow (voice) (11 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | 木村さ~~ん! Truyền hình | Creator |
| 2003 | さんタク Truyền hình | Creator |