7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Marek Barbasiewicz
- Ngày sinh
- (81 tuổi)
- Nơi sinh
- Przeworsk, podkarpackie, Polska
- Danh sách thực hiện
- 37 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Marek Barbasiewicz.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
Notturno Bus
4.1
Phim điện ảnh
Och, Karol 2
6.7
Phim điện ảnh
Psy 2. Ostatnia krew
6.7
Phim điện ảnh
Powstanie warszawskie
6.6
Phim điện ảnh
Niezwykła podróż Baltazara Kobera
7.0
Truyền hình
Miodowe lata
4.6
Phim điện ảnh
Lubię nietoperze
6.1
Phim điện ảnh
Prawo ojca
5.9
Phim điện ảnh
Zabij mnie, glino
3.5
Phim điện ảnh
Dead Man's Bounty
6.0
Phim điện ảnh
Ostatnia misja
5.2
Phim điện ảnh
Słaba płeć?
5.7
Truyền hình
Kryminalni
7.5
Phim điện ảnh
And the Violins Stopped Playing
5.9
Phim điện ảnh
Kapitał, czyli jak zrobić pieniądze w Polsce
3.9
Phim điện ảnh
Wirus
7.1
Phim điện ảnh
Czułe miejsca
Danh sách phim đã đóng 37
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Cena Phim điện ảnh | hrabia Teodor Tarłowski |
| 2016 | Słaba płeć? Phim điện ảnh | Tadeusz |
| 2014 | Powstanie warszawskie Phim điện ảnh | (voice) |
| 2011 | Och, Karol 2 Phim điện ảnh | Józef Górski |
| 2008 | Miś Fantazy Truyền hình | Czarodziej Prospero (głos) (13 tập) |
| 2007 | Notturno Bus Phim điện ảnh | Presidente |
| 2006 | Dead Man's Bounty Phim điện ảnh | State Marshall |
| 2004 | Kryminalni Truyền hình | mecenas Hubert Wygański, były kochanek Anny Szennert (1 tập) |
| 2001 | Raport Phim điện ảnh | Television CEO |
| 2000 | Bajland Phim điện ảnh | Physician |
| 1999 | Prawo ojca Phim điện ảnh | Businessman Kessler |
| 1999 | Wszystkie pieniądze świata Truyền hình | Gruszczyński, nabywca brylantu (4 tập) |
| 1999 | Ostatnia misja Phim điện ảnh | Paweł Górski |
| 1998 | Miodowe lata Truyền hình | Prezes Jan Marszałek, Dyrektor Jan Marszałek (18 tập) |
| 1996 | Wirus Phim điện ảnh | Profesor z BBN |
| 1995 | Deborah Phim điện ảnh | SS-man Toth |
| 1994 | Psy 2. Ostatnia krew Phim điện ảnh | sekretarz Sawczuka |
| 1993 | Pożegnanie z Marią Phim điện ảnh | inżynier |
| 1993 | Żegnaj Rockefeller Truyền hình | Marek Malinowski, tata rodzeństwa (13 tập) |
| 1993 | Goodbye Rockefeller Phim điện ảnh | Marek Malinowski |
| 1992 | WOW Truyền hình | Morgan (13 tập) |
| 1991 | V.I.P. Phim điện ảnh | Bjoern Thoreel, Szwed zamawiający muzykę u Preussa |
| 1991 | Napoléon et l'Europe Truyền hình | French general/Segur (6 tập) |
| 1990 | Mów mi Rockefeller Phim điện ảnh | Malinowski, tata rodzeństwa |
| 1990 | Kapitał, czyli jak zrobić pieniądze w Polsce Phim điện ảnh | Brun |
| 1989 | Biała wizytówka Truyền hình | Jurek Zbierski (6 tập) |
| 1989 | Schodami w górę, schodami w dół Phim điện ảnh | Ordęga |
| 1989 | Die Galgenbrücke Phim điện ảnh | Pastor Werner |
| 1988 | Niezwykła podróż Baltazara Kobera Phim điện ảnh | Gabriel |
| 1988 | Zabij mnie, glino Phim điện ảnh | Donald |
| 1988 | And the Violins Stopped Playing Phim điện ảnh | count Paszkowski |
| 1986 | Lubię nietoperze Phim điện ảnh | Professor Rudolf Jung |
| 1985 | Tumor Witkacego Phim điện ảnh | Staszek Krzeptowski |
| 1981 | Czułe miejsca Phim điện ảnh | Allan Kowalski |
| 1974 | Broda Phim điện ảnh | Sylwia's lover |
| 1973 | Sanatorium pod Klepsydrą Phim điện ảnh | Waiter |
| 1967 | Ojciec Phim điện ảnh | Classmate |