6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
陳敬
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 陳敬.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Phi Long Mãnh Tướng
7.1
Phim điện ảnh
Kỳ Tích
7.2
Phim điện ảnh
Tiêu Diệt Nhân Chứng 2: Hoàng Gia Sư Tỷ
7.0
Phim điện ảnh
Tiêu Diệt Nhân Chứng 1: Cảnh Sát Hoàng Gia
6.6
Phim điện ảnh
Đặc Cảnh Đồ Long
6.4
Phim điện ảnh
Tân Tinh Võ Môn 1
6.9
Phim điện ảnh
Tỉnh Cảnh Kỳ Binh
6.6
Phim điện ảnh
Trung Hoa Chiến Sĩ
6.2
Phim điện ảnh
Cương Thi Tiên Sinh 5: Cương Thi Đấu Ma Cà Rồng
7.4
Phim điện ảnh
Hàn Băng Kỳ Hiệp
6.6
Phim điện ảnh
Tiền Tài Và Danh Vọng
7.0
Phim điện ảnh
Tỉnh Cảnh Kỳ Binh 2
6.1
Phim điện ảnh
血玫瑰
6.2
Phim điện ảnh
Như Lai Thần Chưởng Tân Thời
6.1
Phim điện ảnh
Sĩ Quan Tuba
6.8
Phim điện ảnh
Tình Cuối
7.2
Phim điện ảnh
Tỉnh Cảnh Kỳ Binh 4
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 血染的风采 Phim điện ảnh | |
| 1993 | 富貴冤家 Truyền hình | (60 tập) |
| 1993 | 慾海花 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 辣手梟雄 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 三人做世界 Phim điện ảnh | Little Beard |
| 1991 | Lực Vương: Cú Đấm Máu Phim điện ảnh | Centipede / Wild Cat's Thug |
| 1991 | Ma Họa Tình Phim điện ảnh | Mahjong gambler (Uncredited) |
| 1991 | Tân Tinh Võ Môn 1 Phim điện ảnh | Boss Leung |
| 1991 | Kỳ Mưu Vượt Quần Hùng Phim điện ảnh | Casino Clerk |
| 1990 | Như Lai Thần Chưởng Tân Thời Phim điện ảnh | Snakehead |
| 1990 | Tỉnh Cảnh Kỳ Binh 4 Phim điện ảnh | Doggy |
| 1990 | 再戰江湖 Phim điện ảnh | Tung |
| 1990 | 監獄不設防 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 法內情大結局 Phim điện ảnh | Policeman |
| 1989 | Cuộc Săn Cá Sấu Phim điện ảnh | Li Peng |
| 1989 | 十面埋伏 Phim điện ảnh | Ma Tin Hung |
| 1989 | Hàn Băng Kỳ Hiệp Phim điện ảnh | Arms Dealer |
| 1989 | Cương Thi Tiên Sinh 5: Cương Thi Đấu Ma Cà Rồng Phim điện ảnh | Pimp |
| 1989 | Trung Nghĩa Quần Anh Phim điện ảnh | Hang |
| 1989 | Kỳ Tích Phim điện ảnh | Chen Wah's Man |
| 1989 | Bát Bửu Kỳ Binh Phim điện ảnh | Rooster |
| 1988 | 慾燄濃情 Phim điện ảnh | |
| 1988 | 血玫瑰 Phim điện ảnh | |
| 1988 | 江湖接班人 Phim điện ảnh | Hood With Mustache |
| 1988 | 三人世界 Phim điện ảnh | Niu |
| 1988 | Đặc Cảnh Đồ Long Phim điện ảnh | Policeman |
| 1988 | 月亮星星太陽 Phim điện ảnh | Chuen's gangster |
| 1988 | Nội Tình Và Pháp Luật Phim điện ảnh | Wong Fat's Partner |
| 1988 | Phi Long Mãnh Tướng Phim điện ảnh | Arms Purchaser |
| 1987 | 金燕子 Phim điện ảnh | Bandit |
| 1987 | Tỉnh Cảnh Kỳ Binh 2 Phim điện ảnh | Ming |
| 1987 | 通天大盜 Phim điện ảnh | San Kai |
| 1987 | Tiền Tài Và Danh Vọng Phim điện ảnh | Brother Snake |
| 1987 | Trung Hoa Chiến Sĩ Phim điện ảnh | Gun Runner |
| 1987 | Tình Cuối Phim điện ảnh | Thug at Bar |
| 1986 | Tiêu Diệt Nhân Chứng 1: Cảnh Sát Hoàng Gia Phim điện ảnh | Robin Hood |
| 1986 | Sĩ Quan Tuba Phim điện ảnh | Man on Pier |
| 1986 | 聽不到的說話 Phim điện ảnh | Ah Tong |
| 1985 | Tiêu Diệt Nhân Chứng 2: Hoàng Gia Sư Tỷ Phim điện ảnh | Armoured Car Thief |
| 1985 | 生死線 Phim điện ảnh | Yee Fat |
| 1984 | Tỉnh Cảnh Kỳ Binh Phim điện ảnh | Rooster |