7.8
Truyền hình
Diễn xuất
Hildy Brooks
- Ngày sinh
- (91 tuổi)
- Nơi sinh
- Brooklyn, New York, U.S.
- Danh sách thực hiện
- 46 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Hildy Brooks.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Truyền hình
6.7
Phim điện ảnh
Life
7.3
Truyền hình
Law & Order
7.2
Truyền hình
Nip/Tuck
7.2
Truyền hình
JAG
6.7
Phim điện ảnh
White Palace
6.2
Phim điện ảnh
The Anderson Tapes
7.2
Truyền hình
Hawaii Five-O
6.7
Phim điện ảnh
The Rose
7.2
Truyền hình
Chicago Hope
7.0
Truyền hình
L.A. Law
6.1
Phim điện ảnh
The Wild Life
7.3
Truyền hình
Beyond Belief: Fact or Fiction
6.2
Phim điện ảnh
The Iceman Cometh
7.1
Phim điện ảnh
The Chosen
6.5
Phim điện ảnh
Islands in the Stream
7.7
Truyền hình
Jack & Jill
5.7
Phim điện ảnh
The Babysitter
Danh sách phim đã đóng 45
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2003 | Nip/Tuck Truyền hình | Edith Krieger (1 tập) |
| 1999 | Jack & Jill Truyền hình | Dance Conductor (1 tập) |
| 1999 | Get Real Truyền hình | Lillian Bray (1 tập) |
| 1999 | Life Phim điện ảnh | Nurse Doherty |
| 1997 | Beyond Belief: Fact or Fiction Truyền hình | Mandy (segment "The Mummy") (1 tập) |
| 1995 | JAG Truyền hình | Chief Judge Balter (1 tập) |
| 1994 | The Magic of the Golden Bear: Goldy III Phim điện ảnh | Miss Barley |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Mrs. Devon (1 tập) |
| 1994 | Chicago Hope Truyền hình | Wilma Fogg (1 tập) |
| 1990 | Eating Phim điện ảnh | Mary |
| 1990 | White Palace Phim điện ảnh | Ella Horowitz |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Jane Lawler (1 tập) |
| 1990 | The Color of Evening Phim điện ảnh | Edy Baxley |
| 1990 | Parker Kane Phim điện ảnh | Secretary |
| 1989 | Dark Holiday Phim điện ảnh | Young Woman |
| 1986 | Playing for Keeps Phim điện ảnh | Danny's Mom |
| 1986 | L.A. Law Truyền hình | Sarah Kerwin (1 tập) |
| 1986 | One Terrific Guy Phim điện ảnh | Amanda Zukowski |
| 1984 | The Wild Life Phim điện ảnh | Mrs. Conrad |
| 1983 | Princess Daisy Truyền hình | Margot Firestone (2 tập) |
| 1983 | Rita Hayworth: The Love Goddess Phim điện ảnh | Makeup Lady |
| 1982 | Forbidden Love Phim điện ảnh | Carol |
| 1981 | The Chosen Phim điện ảnh | Mrs. Saunders |
| 1981 | Time Warp Phim điện ảnh | Lieutenant Hawkins |
| 1980 | The Babysitter Phim điện ảnh | Barbara |
| 1980 | A Perfect Match Phim điện ảnh | Esther |
| 1980 | To Race the Wind Phim điện ảnh | Rachel |
| 1980 | The Killings at Outpost Zeta Phim điện ảnh | |
| 1980 | Bloomers Phim điện ảnh | |
| 1979 | The Rose Phim điện ảnh | Waitress in Diner |
| 1979 | The Night Rider Phim điện ảnh | Marie Hollister |
| 1979 | Silent Victory: The Kitty O'Neil Story Phim điện ảnh | Interviewer |
| 1978 | The Critical List Truyền hình | Ruth (2 tập) |
| 1978 | Actor Phim điện ảnh | Bella |
| 1977 | Islands in the Stream Phim điện ảnh | Helga Ziegner |
| 1973 | The Iceman Cometh Phim điện ảnh | Margie |
| 1973 | Toma Truyền hình | Edie Angelus (1 tập) |
| 1973 | Short Circuit Phim điện ảnh | Laura |
| 1973 | A Night Train to Terror Phim điện ảnh | Nancy |
| 1972 | The Love Song of Charles Faberman Phim điện ảnh | Anne |
| 1971 | The Anderson Tapes Phim điện ảnh | Receptionist |
| 1971 | A Fable Phim điện ảnh | The Wife |
| 1969 | Hawaii Five-O Truyền hình | Millie Price (1 tập) |
| 1961 | 1+1: Exploring The Kinsey Reports Phim điện ảnh | Claire |
| 1960 | The Iceman Cometh Truyền hình | Margie (2 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1983 | Trial by Terror Phim điện ảnh | Director |
| 1980 | Bloomers Phim điện ảnh | Director, Writer, Producer |