8.4
Truyền hình
Diễn xuất
Tom Bennett
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
Tom Bennett is a British actor, best known for his roles in David Brent: Life on the Road, A.P. Bio and Red Dwarf.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Truyền hình
7.3
Phim điện ảnh
Người Hỏa Tiễn
6.1
Phim điện ảnh
Tình Yêu & Tình Bạn
6.1
Phim điện ảnh
David Brent: Cuộc đời trên xa lộ
7.5
Truyền hình
Midsomer Murders
5.9
Phim điện ảnh
Shadow Dancer
6.7
Phim điện ảnh
Patrick
8.3
Truyền hình
Brassic
6.1
Phim điện ảnh
Mèo Rừng
5.4
Phim điện ảnh
Mascots
6.9
Truyền hình
A.P. Bio
7.9
Truyền hình
Foyle's War
7.5
Truyền hình
No Offence
7.4
Truyền hình
Upstairs Downstairs
6.4
Truyền hình
Family Tree
6.8
Truyền hình
Một người như Mobeen
6.8
Phim điện ảnh
Red Dwarf: The Promised Land
6.5
Truyền hình
PhoneShop
Danh sách phim đã đóng 40
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | A Night at Claridge’s Phim điện ảnh | |
| 2025 | Mèo Rừng Phim điện ảnh | Galloway |
| 2023 | Changing Ends Truyền hình | Nick (3 tập) |
| 2022 | The Love Box in Your Living Room Phim điện ảnh | |
| 2022 | Gia Tộc Rồng Truyền hình | Ulf (13 tập) |
| 2020 | Red Dwarf: The Promised Land Phim điện ảnh | Brother Sol |
| 2019 | Thanks for the Memories Truyền hình | Conor (2 tập) |
| 2019 | Brassic Truyền hình | Ringo (2 tập) |
| 2019 | Người Hỏa Tiễn Phim điện ảnh | Fred |
| 2019 | Jerk Truyền hình | PC Williams (1 tập) |
| 2019 | Resistance Truyền hình | Mark Sturgis (5 tập) |
| 2018 | Patrick Phim điện ảnh | Ben |
| 2018 | A.P. Bio Truyền hình | Miles (13 tập) |
| 2017 | Một người như Mobeen Truyền hình | Rafe (1 tập) |
| 2017 | Tina & Bobby Truyền hình | Del Simmonds (2 tập) |
| 2016 | Mascots Phim điện ảnh | Owen Golly, Jnr. |
| 2016 | David Brent: Cuộc đời trên xa lộ Phim điện ảnh | Nigel Martin |
| 2016 | Tình Yêu & Tình Bạn Phim điện ảnh | Sir James Martin |
| 2015 | Fungus the Bogeyman Truyền hình | Harry (1 tập) |
| 2015 | No Offence Truyền hình | Charma Sedaka (1 tập) |
| 2015 | Satan Has a Bushy Tail Phim điện ảnh | Shuggy |
| 2014 | Night Shift Phim điện ảnh | Chris |
| 2013 | Crackanory Truyền hình | Various (8 tập) |
| 2013 | Family Tree Truyền hình | Pete Stupples (8 tập) |
| 2012 | Them From That Thing Truyền hình | Various (2 tập) |
| 2012 | Shadow Dancer Phim điện ảnh | Watcher #2 |
| 2011 | The Hunt for Tony Blair Phim điện ảnh | Gordon's Driver |
| 2011 | Happy Birthday Jim Phim điện ảnh | |
| 2010 | Upstairs Downstairs Truyền hình | Tommy Soaper (1 tập) |
| 2010 | PhoneShop Truyền hình | Christopher (18 tập) |
| 2010 | The Persuasionists Truyền hình | Waiter (1 tập) |
| 2009 | Breathe Phim điện ảnh | Marty |
| 2006 | Pulling Truyền hình | Estate Agent (1 tập) |
| 2005 | The Booze Cruise II: The Treasure Hunt Phim điện ảnh | Daniel |
| 2004 | Murder Prevention Truyền hình | Paul Cullen (1 tập) |
| 2004 | Belonging Phim điện ảnh | PC Cowley |
| 2004 | The Worst Week of My Life Truyền hình | Bellboy (1 tập) |
| 2002 | Foyle's War Truyền hình | Matthew Farley, Ben Barrett (1 tập) |
| 1997 | Midsomer Murders Truyền hình | Rob Pride (1 tập) |
| 1988 | Comic Relief Truyền hình | (1 tập) |