8.7
Truyền hình
Diễn xuất
سعاد عبدالله
- Ngày sinh
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- Basra, Iraq
- Danh sách thực hiện
- 63 tác phẩm
Tiểu sử
Soad Abdullah is a renowned Kuwaiti actress and one of the most prominent figures in the Gulf region's entertainment industry. Born on September 2, 1950, in Kuwait, Soad began her acting career in the early 1960s. She quickly rose to fame with her remarkable talent, versatility, and charismatic presence on screen.
Throughout her career, Soad Abdullah has starred in a wide variety of television series, theater productions, and films, becoming a household name across the Arab world. Her performances have spanned multiple genres, including drama, comedy, and historical works, showcasing her ability to embody diverse characters with depth and authenticity.
Soad's work has been highly influential in shaping the television and theater landscape in the Gulf region. She has collaborated with many other prominent actors and directors, contributing to the success of numerous productions. Her dedication to her craft and her ability to connect with audiences have earned her numerous accolades and awards over the years.
Beyond her acting career, Soad Abdullah is also known for her contributions to the cultural and artistic development of the Arab world. She continues to inspire new generations of actors and remains an iconic figure in the entertainment industry.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.7
Truyền hình
4.0
Phim điện ảnh
تشيللو
8.3
Truyền hình
سليمان الطيب
7.5
Phim điện ảnh
حفلة على الخازوق
9.5
Phim điện ảnh
مسرحية على هامان يا فرعون
7.0
Phim điện ảnh
مسرحية عزوبي السالمية
8.5
Truyền hình
أم البنات
10.0
Truyền hình
رقية وسبيكة
6.0
Truyền hình
Kịch bản đời tôi
8.0
Phim điện ảnh
بساط الفقر
7.0
Phim điện ảnh
أوبريت بعد العسل
7.0
Phim điện ảnh
أوبريت شهر العسل
7.0
Phim điện ảnh
المطرب القديم
7.0
Phim điện ảnh
الانحدار
7.0
Phim điện ảnh
الاحتقار
7.0
Phim điện ảnh
مسرحية فرحة الأمة
6.0
Phim điện ảnh
٣٠ يوم حب
7.0
Phim điện ảnh
علي جناح التبريزي وتابعه قفة
Danh sách phim đã đóng 63
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | الثمرة المرة Phim điện ảnh | |
| TBA | وأخيرًا عرفت الحقيقة Phim điện ảnh | |
| 2023 | تشيللو Phim điện ảnh | Haya Latif |
| 2023 | مجاريح Truyền hình | (30 tập) |
| 2022 | ناطحة سحاب Truyền hình | عامرة (30 tập) |
| 2022 | سيدة العتمة Truyền hình | بثينة (8 tập) |
| 2019 | Kịch bản đời tôi Truyền hình | أسماء (30 tập) |
| 2017 | كان في كل زمان Truyền hình | (30 tập) |
| 2016 | نوايا Truyền hình | (60 tập) |
| 2015 | أمنا رويحة الجنة Truyền hình | فاطمة (30 tập) |
| 2014 | ثريا Truyền hình | Thuraya/Modhi (30 tập) |
| 2013 | الواجهة Truyền hình | (30 tập) |
| 2013 | البيت بيت أبونا Truyền hình | نعيمة (30 tập) |
| 2012 | غريب الدار Truyền hình | (30 tập) |
| 2010 | زوارة الخميس Truyền hình | موزة (30 tập) |
| 2010 | البيت بيت أبونا Truyền hình | نعيمة (1 tập) |
| 2009 | أم البنات Truyền hình | شريفة (30 tập) |
| 2008 | فضة قلبها أبيض Truyền hình | (30 tập) |
| 2007 | شاهين Truyền hình | أم شاهين (1 tập) |
| 2003 | يا خوي Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | حكم البشر Truyền hình | عواطف (31 tập) |
| 2001 | القدر المحتوم Truyền hình | (30 tập) |
| 2001 | بقدر ما تحمل النفوس Truyền hình | حصة (20 tập) |
| 2000 | عيال الذيب Truyền hình | (1 tập) |
| 1998 | زمان الإسكافي Truyền hình | دليلة بنت محتار (30 tập) |
| 1997 | جنون البشر Phim điện ảnh | |
| 1996 | وسمية تخرج من البحر Phim điện ảnh | |
| 1993 | سليمان الطيب Truyền hình | طيبة (18 tập) |
| 1992 | الخروج من الهاوية Truyền hình | (1 tập) |
| 1990 | للحياة بقية Truyền hình | (1 tập) |
| 1990 | الأمل الضائع Phim điện ảnh | نوال |
| 1989 | سهرة امرأة مختلفة Phim điện ảnh | ام فهد |
| 1989 | أوبريت بعد العسل Phim điện ảnh | أمينة |
| 1988 | الحامي والحرامي Phim điện ảnh | |
| 1987 | على الدنيا السلام Truyền hình | مبروكة (16 tập) |
| 1986 | رقية وسبيكة Truyền hình | رقية (7 tập) |
| 1985 | الانحدار Phim điện ảnh | دلال |
| 1984 | مسرحية فرحة الأمة Phim điện ảnh | أم سامي |
| 1983 | خالتي قماشة Truyền hình | محبوبه (18 tập) |
| 1982 | أحلام صغيرة Truyền hình | (13 tập) |
| 1982 | خرج ولم يعد Truyền hình | (13 tập) |
| 1981 | طيور على الماء Truyền hình | (1 tập) |
| 1981 | درس خصوصي Truyền hình | سعاد (13 tập) |
| 1979 | حفلة على الخازوق Phim điện ảnh | |
| 1979 | مسرحية عزوبي السالمية Phim điện ảnh | أميرة |
| 1979 | أوبريت شهر العسل Phim điện ảnh | |
| 1979 | بساط الفقر Phim điện ảnh | |
| 1978 | المطرب القديم Phim điện ảnh | |
| 1977 | مسرحية على هامان يا فرعون Phim điện ảnh | نيران |
| 1976 | السدرة Phim điện ảnh | |
| 1976 | الاحتقار Phim điện ảnh | Dalal |
| 1976 | مسرحية الله يا الدنيا Phim điện ảnh | |
| 1975 | مسرحية أم الزين Phim điện ảnh | |
| 1975 | علي جناح التبريزي وتابعه قفة Phim điện ảnh | الأميرة |
| 1975 | أوبريت مداعبات قبل الزواج Phim điện ảnh | أمينة |
| 1974 | فوضى Phim điện ảnh | |
| 1973 | ٣٠ يوم حب Phim điện ảnh | دلال |
| 1973 | الصوت المجهول Phim điện ảnh | |
| 1971 | مسرحية الدرجة الرابعة Phim điện ảnh | |
| 1970 | العقد Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2013 | البيت بيت أبونا Truyền hình | Acting Double (30 tập) |
| 1979 | بساط الفقر Phim điện ảnh | Co-Writer |