9.3
Truyền hình
Diễn xuất
أمل عرفة
- Ngày sinh
- (56 tuổi)
- Nơi sinh
- Damascus, Syria
- Danh sách thực hiện
- 55 tác phẩm
Tiểu sử
A Syrian actress and singer, she's the daughter of composer Suhail Arafa. She was born in Damascus, and graduated from the Higher Institute of Dramatic Arts. She started as a singer, then moved to acting in the early 90s when director Haitham Haqqi gave her the opportunity to work in the series The Morning Star and The Spider's Web. However, her actual beginning was in the series The End of a Brave Man directed by Hisham Sharbatji.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
9.3
Truyền hình
8.5
Truyền hình
شارع شيكاغو
7.0
Truyền hình
عشتار
8.0
Truyền hình
نهاية رجل شجاع
7.0
Truyền hình
زقاق الجن
10.0
Truyền hình
تخت شرقي
7.0
Truyền hình
غزلان في غابة الذئاب
6.0
Truyền hình
سايكو
7.0
Truyền hình
كونتاك
8.0
Truyền hình
الغربال
9.0
Truyền hình
الحقائب (ضبو الشناتي)
10.0
Truyền hình
براندو الشرق
8.0
Truyền hình
الزعيم
7.0
Truyền hình
وشاء الهوى
7.0
Truyền hình
قلوب صغيرة
8.0
Truyền hình
مربى العز
10.0
Truyền hình
شرف
8.0
Truyền hình
أسرار المدينة
Danh sách phim đã đóng 53
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | الجوارح Truyền hình | العنقاء (27 tập) |
| 2026 | مطبخ المدينة Truyền hình | Noura (30 tập) |
| 2025 | يا أنا يا هي Truyền hình | (15 tập) |
| 2025 | السبع Truyền hình | (30 tập) |
| 2025 | بدم بارد Truyền hình | ديالا (30 tập) |
| 2024 | Cactus Commandments Truyền hình | نديمة (15 tập) |
| 2024 | أغمض عينيك Truyền hình | Hayat (31 tập) |
| 2023 | زقاق الجن Truyền hình | شيماء (30 tập) |
| 2023 | مربى العز Truyền hình | ملكة (30 tập) |
| 2023 | براندو الشرق Truyền hình | (10 tập) |
| 2022 | شرف Truyền hình | آسيا (20 tập) |
| 2021 | Shahr 10 Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | شارع شيكاغو Truyền hình | سماهر / ميرامار (31 tập) |
| 2019 | كونتاك Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | سايكو Truyền hình | (30 tập) |
| 2018 | عزف منفرد Phim điện ảnh | رنا |
| 2016 | مدرسة الحب Truyền hình | (60 tập) |
| 2014 | الحقائب (ضبو الشناتي) Truyền hình | Fedaa- فداء (30 tập) |
| 2014 | الغربال Truyền hình | أم جابر (35 tập) |
| 2012 | المفتاح Truyền hình | (31 tập) |
| 2011 | الزعيم Truyền hình | زهزهان (30 tập) |
| 2011 | طعم الليمون Phim điện ảnh | |
| 2010 | تخت شرقي Truyền hình | أماني (34 tập) |
| 2010 | أسعد الوراق Truyền hình | منيرة (30 tập) |
| 2009 | الليل الطويل Phim điện ảnh | |
| 2009 | قلوب صغيرة Truyền hình | (30 tập) |
| 2009 | أصوات خافتة Truyền hình | (1 tập) |
| 2008 | أولاد القيمرية Truyền hình | (49 tập) |
| 2007 | الليلة الثانية بعد الألف Truyền hình | (1 tập) |
| 2007 | سيرة الحب Truyền hình | (30 tập) |
| 2007 | سيرة الحب Truyền hình | (30 tập) |
| 2007 | زمن الخوف Truyền hình | هازار (30 tập) |
| 2006 | غزلان في غابة الذئاب Truyền hình | Ghada (29 tập) |
| 2006 | وشاء الهوى Truyền hình | مدى (30 tập) |
| 2006 | حسيبة Truyền hình | (38 tập) |
| 2006 | ندى الأيام Truyền hình | أمل (13 tập) |
| 2004 | عشتار Truyền hình | Ashtar (30 tập) |
| 2003 | ذكريات الزمن القادم Truyền hình | نادين (33 tập) |
| 2002 | صقر قريش Truyền hình | زينب (30 tập) |
| 2002 | الوصية Truyền hình | Mona (32 tập) |
| 2000 | الخوالي Truyền hình | (30 tập) |
| 2000 | أسرار المدينة Truyền hình | زاهية (25 tập) |
| 1998 | الطويبي Truyền hình | (3 tập) |
| 1996 | خان الحرير Truyền hình | Fedda (48 tập) |
| 1996 | إخوة التراب Truyền hình | (25 tập) |
| 1995 | صعود المطر Phim điện ảnh | |
| 1994 | عيلة خمس نجوم Truyền hình | سمر (30 tập) |
| 1994 | سبع طوابق Phim điện ảnh | |
| 1994 | حمام القيشاني Truyền hình | (16 tập) |
| 1994 | نهاية رجل شجاع Truyền hình | بهيرة (27 tập) |
| 1993 | شيء ما يحترق Phim điện ảnh | |
| 1992 | Al-Siwar Truyền hình | (1 tập) |
| 1992 | مختصر مفيد Truyền hình | (82 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | يا أنا يا هي Truyền hình | Writer (15 tập) |
| 2012 | رفة عين Truyền hình | Creator |
| 2004 | عشتار Truyền hình | Writer, Creator (30 tập) |
| 1999 | دنيا Truyền hình | Writer (30 tập) |