7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
小野進也
- Ngày sinh
- (78 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 17 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 小野進也.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
6.5
Truyền hình
Kamen Rider ( Tất cả series )
5.9
Phim điện ảnh
Bloodfight
5.7
Phim điện ảnh
犬神の悪霊
8.0
Truyền hình
特救指令ソルブレイン
6.2
Phim điện ảnh
說謊的女人
6.0
Phim điện ảnh
陽光桜-YOKO THE CHERRY BLOSSOM-
4.5
Phim điện ảnh
築城せよ!
6.0
Phim điện ảnh
地獄の天使 紅い爆音
Phim điện ảnh
はだしのゲン PART3 ヒロシマのたたかい
Phim điện ảnh
恐怖の人喰い鱶鱶女
Phim điện ảnh
野望への挑戦 第一章
Phim điện ảnh
野望への挑戦 第ニ章
Phim điện ảnh
野望への挑戦 完結編
Truyền hình
電撃!! ストラダ5
Truyền hình
わたしは海
Danh sách phim đã đóng 17
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | 陽光桜-YOKO THE CHERRY BLOSSOM- Phim điện ảnh | |
| 2009 | 野望への挑戦 完結編 Phim điện ảnh | |
| 2009 | 野望への挑戦 第ニ章 Phim điện ảnh | |
| 2009 | 築城せよ! Phim điện ảnh | |
| 2009 | 野望への挑戦 第一章 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 特救指令ソルブレイン Truyền hình | Dr. Inagaki (1 tập) |
| 1989 | Bloodfight Phim điện ảnh | Hyuga Ryoichi |
| 1989 | 說謊的女人 Phim điện ảnh | Hirose |
| 1989 | Above the War Phim điện ảnh | General Kom, Animal |
| 1980 | 恐怖の人喰い鱶鱶女 Phim điện ảnh | |
| 1980 | はだしのゲン PART3 ヒロシマのたたかい Phim điện ảnh | |
| 1979 | Trả Thù Là Nghề Của Chàng Phim điện ảnh | Naval Accounting Lieutenant |
| 1978 | わたしは海 Truyền hình | 長谷川麻吉 (153 tập) |
| 1977 | 地獄の天使 紅い爆音 Phim điện ảnh | Mitsugi |
| 1977 | 犬神の悪霊 Phim điện ảnh | Nishioka |
| 1974 | 電撃!! ストラダ5 Truyền hình | Takayuki Tadashi / Luna (Strada 4) (13 tập) |
| 1971 | Kamen Rider ( Tất cả series ) Truyền hình | Angler (2 tập) |