7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
早織
- Ngày sinh
- (38 tuổi)
- Nơi sinh
- Kyoto, Japan
- Danh sách thực hiện
- 45 tác phẩm
Tiểu sử
Saori (早織, May 29, 1988) is a Japanese actress. Her former stage name is Saori Koide (小出 早織, Koide Saori). She belongs to Stardust Section 1.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
8.5
Truyền hình
Một Lít Nước Mắt
6.9
Phim điện ảnh
リバー、流れないでよ
6.5
Phim điện ảnh
光
7.2
Phim điện ảnh
百円の恋
8.5
Truyền hình
Luật Sư Bất Bại
8.2
Truyền hình
Quán Ăn Đêm
7.1
Phim điện ảnh
南極料理人
7.7
Truyền hình
牙狼<GARO>
6.5
Phim điện ảnh
舞妓Haaaan!!!
7.0
Phim điện ảnh
天使
6.7
Truyền hình
時効警察
7.9
Phim điện ảnh
キセキ ーあの日のソビトー
5.2
Phim điện ảnh
ヒトコワ-ほんとに怖いのは人間-
6.6
Phim điện ảnh
旅立ちの島唄~十五の春~
4.7
Phim điện ảnh
過激派オペラ
6.5
Phim điện ảnh
ナニワ金融道 1発目~灰原、帝国金融の門を叩く!~
6.5
Phim điện ảnh
ナニワ金融道 3発目~大蛇市マネーウォーズ~
Danh sách phim đã đóng 45
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 十月のうた Phim điện ảnh | Momoko |
| 2026 | エミリとマリア Truyền hình | (1 tập) |
| 2025 | ノイミラーズ Phim điện ảnh | Mizuki, The Assassin |
| 2024 | ゴースト・オブ・レディオ~バチボコ怖い心霊バスツアー~ Phim điện ảnh | |
| 2024 | イマジナリーライン Phim điện ảnh | |
| 2023 | Godzilla Minus One Phim điện ảnh | (voice) |
| 2023 | かけら Phim điện ảnh | Sumire |
| 2023 | リバー、流れないでよ Phim điện ảnh | Chino |
| 2023 | 走れない人の走り方 Phim điện ảnh | |
| 2022 | ナニワ金融道 3発目~大蛇市マネーウォーズ~ Phim điện ảnh | |
| 2022 | ナニワ金融道 Truyền hình | (3 tập) |
| 2022 | ナニワ金融道 1発目~灰原、帝国金融の門を叩く!~ Phim điện ảnh | |
| 2022 | 辻占恋慕 Phim điện ảnh | Emi Tomioka |
| 2021 | 夜は短し歩けよ乙女 Phim điện ảnh | |
| 2020 | 捨ててよ、安達さん。 Truyền hình | Shoes (1 tập) |
| 2019 | 東京男子図鑑 Truyền hình | Yukako (10 tập) |
| 2018 | サマータイムマシン・ワンスモア Phim điện ảnh | |
| 2017 | 光 Phim điện ảnh | Audiolocution Attending #2 |
| 2017 | キセキ ーあの日のソビトー Phim điện ảnh | Fumi Morita |
| 2016 | 過激派オペラ Phim điện ảnh | Shigenobu Naoko |
| 2016 | サクラ咲く Truyền hình | (4 tập) |
| 2014 | 百円の恋 Phim điện ảnh | Fumiko Saito |
| 2014 | ちんそうだんー2号車ー Phim điện ảnh | |
| 2014 | 21世紀の観覧車 Truyền hình | (4 tập) |
| 2013 | 旅立ちの島唄~十五の春~ Phim điện ảnh | Mina Nakazato |
| 2012 | ヒトコワ-ほんとに怖いのは人間- Phim điện ảnh | (segment "What happens when you Google yourself") |
| 2012 | Luật Sư Bất Bại Truyền hình | Ishizuka Saeko / Charlotte Matsudo (1 tập) |
| 2011 | 毒姫とわたし Truyền hình | (39 tập) |
| 2011 | エクレール・お菓子放浪記 Phim điện ảnh | Yoko |
| 2010 | おにいちゃんのハナビ Phim điện ảnh | Kayo Okazaki |
| 2009 | Quán Ăn Đêm Truyền hình | Kikuno (1 tập) |
| 2009 | 南極料理人 Phim điện ảnh | Ms. Shimizu |
| 2008 | 怪談新耳袋 絶叫編 上 ぶぅん Phim điện ảnh | |
| 2007 | 怪談新耳袋 絶叫編 右 牛おんな Phim điện ảnh | |
| 2007 | 怪談新耳袋 絶叫編 左 黒い男たち Phim điện ảnh | |
| 2007 | 舞妓Haaaan!!! Phim điện ảnh | (Sister) Komako (Geisha) |
| 2007 | ケータイ刑事(デカ) THE MOVIE 2 石川五右衛門一族の陰謀〜決闘!ゴルゴダの森 Phim điện ảnh | Zenigata Rai |
| 2006 | 電車男DELUXE 最後の聖戦 Phim điện ảnh | |
| 2006 | 天使 Phim điện ảnh | Mizuho |
| 2006 | 時効警察 Truyền hình | 真加出 (9 tập) |
| 2006 | ケータイ刑事 銭形雷 Truyền hình | Zenigata Rai (40 tập) |
| 2005 | Một Lít Nước Mắt Truyền hình | Mari Sugiura (3 tập) |
| 2005 | 牙狼<GARO> Truyền hình | Barbara (1 tập) |
| 2003 | 幽霊 vs 宇宙人 02 Phim điện ảnh | |
| 1995 | ゲレンデがとけるほど恋したい。 Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | 21世紀の観覧車 Truyền hình | Director (4 tập) |