7.6
Phim điện ảnh
Đạo diễn
Samir Seif
- Ngày sinh
- Mất
- (72 tuổi)
- Nơi sinh
- Egypt
- Danh sách thực hiện
- 48 tác phẩm
Tiểu sử
Egyptian director born on 23 October 1947 in Cairo. He graduated from the High Cinema Institute in 1969 and was appointed teacher's assistant. He worked as a film critic then as an assistant director to many great names, including Youssef Chahine and Hassan El Emam. His directorial debut was The Circle of Revenge (1976), after which he directed various successful films, including The Suspect (1981), Shams El Zanati (1990) and His Excellency the Minister (2000). He also directed a number of TV series, including Season of Flowers (2000), and Cinderella (2006).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
6.4
Phim điện ảnh
المشبوه
5.8
Phim điện ảnh
شمس الزناتي
4.7
Phim điện ảnh
خلي بالك من زوزو
7.6
Phim điện ảnh
معالي الوزير
6.6
Phim điện ảnh
الهلفوت
6.4
Phim điện ảnh
احترس من الخِط
4.6
Phim điện ảnh
المولد
5.8
Phim điện ảnh
النمر والأنثى
6.2
Phim điện ảnh
غريب فى بيتي
5.4
Phim điện ảnh
ديل السمكة
6.6
Phim điện ảnh
آخر الرجال المحترمين
4.8
Phim điện ảnh
مسجل خطر
6.6
Phim điện ảnh
الغول
6.4
Phim điện ảnh
أميرة حبي أنا
6.8
Phim điện ảnh
سوق المتعة
5.9
Phim điện ảnh
الراقصة والسياسي
6.2
Phim điện ảnh
كلام في الحب
Danh sách phim đã đóng 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2004 | كلام في الحب Phim điện ảnh | |
| 2002 | معالي الوزير Phim điện ảnh | |
| 1986 | قبل الوداع Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 46
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | El-Bashayer Truyền hình | Creator |
| 2019 | اغسطينوس, "ابن دموعها" Phim điện ảnh | Director |
| 2008 | نسيم الروح Truyền hình | Director (30 tập) |
| 2006 | السندريلا Truyền hình | Director (30 tập) |
| 2003 | ديل السمكة Phim điện ảnh | Director |
| 2002 | معالي الوزير Phim điện ảnh | Director |
| 2000 | سوق المتعة Phim điện ảnh | Director |
| 1997 | عيش الغراب Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1996 | الزمن والكلاب Phim điện ảnh | Director |
| 1994 | حب في التخشيبة Phim điện ảnh | Director |
| 1994 | ٧٢٧ Phim điện ảnh | Director |
| 1993 | لهيب الانتقام Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1993 | ألف ليلة وليلة: معروف الإسكافي Truyền hình | Director (30 tập) |
| 1992 | Lãnh Tụ Malcolm X Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1991 | شمس الزناتي Phim điện ảnh | Director |
| 1991 | مسجل خطر Phim điện ảnh | Director |
| 1990 | الراقصة والسياسي Phim điện ảnh | Director |
| 1990 | الشيطانة التي أحبتني Phim điện ảnh | Director |
| 1989 | المولد Phim điện ảnh | Director |
| 1989 | فيلم القديس الشهيد مار مينا العجائبي Phim điện ảnh | Director |
| 1987 | البشاير Truyền hình | Director (15 tập) |
| 1987 | النمر والأنثى Phim điện ảnh | Director |
| 1986 | عصر الذئاب Phim điện ảnh | Director |
| 1986 | سفر الأحلام Truyền hình | Director (17 tập) |
| 1985 | المطارد Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1984 | آخر الرجال المحترمين Phim điện ảnh | Director |
| 1984 | الهلفوت Phim điện ảnh | Director |
| 1984 | احترس من الخِط Phim điện ảnh | Director |
| 1984 | شوارع من نار Phim điện ảnh | Director |
| 1984 | al-Halal Wa-l-Haram Phim điện ảnh | Director |
| 1983 | الغول Phim điện ảnh | Director |
| 1983 | Shawari Min Nar Phim điện ảnh | Director |
| 1982 | غريب فى بيتي Phim điện ảnh | Director |
| 1981 | المشبوه Phim điện ảnh | Story, Scenario Writer, Director |
| 1979 | المتوحشة Phim điện ảnh | Director |
| 1978 | إبليس فى المدينة Phim điện ảnh | Director |
| 1977 | قطة على نار Phim điện ảnh | Director |
| 1976 | دائرة الانتقام Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1975 | وانتهى الحب Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1975 | أميرة حبي أنا Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1974 | حكايتي مع الزمان Phim điện ảnh | Co-Director |
| 1974 | بمبة كشر Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1973 | السكرية Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1972 | خلي بالك من زوزو Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1972 | زهور برية Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1969 | غرام تلميذة Phim điện ảnh | Assistant Director |