9.0
Truyền hình
Đạo diễn
حاتم علي
- Ngày sinh
- Mất
- (58 tuổi)
- Nơi sinh
- Syria
- Danh sách thực hiện
- 37 tác phẩm
Tiểu sử
Hatem Ali (حاتم علي) was a Syrian actor and director. He studied philosophy and then acting at the Higher Institute of Dramatic Arts in Damascus, from which he graduated in 1986. He worked as an actor in many series, then turned to directing in the mid-nineties. Before that, he wrote the script for the film بهمو آخر الليل and then directed it. The film won the gold at the Cairo Radio and Television Festival. He presented many immortal series as a director, including (فارس في المدينة، مرايا 98، مرايا 99، الفصول الأربعة، الزير سالم، صلاح الدين الأيوبي، التغريبة الفلسطينية), and he also presented three films for the cinema: (العشاق، سيلينا، الليل الطويل). He founded an artistic production company called (صورة), through which he presented a number of television works.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
9.0
Truyền hình
7.1
Phim điện ảnh
Peace by Chocolate
6.3
Truyền hình
ملوك الطوائف
8.0
Truyền hình
أهو ده اللي صار
8.2
Truyền hình
الزير سالم
9.5
Truyền hình
التغريبة الفلسطينية
5.8
Phim điện ảnh
سيلينا
10.0
Truyền hình
الفصول الأربعة
6.5
Truyền hình
كأنه إمبارح
9.5
Truyền hình
ربيع قرطبة
9.5
Truyền hình
صقر قريش
6.0
Truyền hình
العراب 2: تحت الحزام
8.0
Truyền hình
أوركيديا
8.0
Truyền hình
صلاح الدين الأيوبي
10.0
Truyền hình
أحلام كبيرة
10.0
Truyền hình
قلم حمرة
8.0
Truyền hình
ندى الأيام
Phim điện ảnh
الليل الطويل
Danh sách phim đã đóng 15
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | الجوارح Truyền hình | شهاب (27 tập) |
| 2021 | Peace by Chocolate Phim điện ảnh | Issam |
| 2019 | أهو ده اللي صار Truyền hình | (30 tập) |
| 2016 | العراب 2: تحت الحزام Truyền hình | (1 tập) |
| 2013 | تحت الأرض Truyền hình | (30 tập) |
| 2009 | الليل الطويل Phim điện ảnh | |
| 2009 | أصوات خافتة Truyền hình | (1 tập) |
| 2005 | عصي الدمع Truyền hình | سميح - ضيف الحلقات (30 tập) |
| 2004 | التغريبة الفلسطينية Truyền hình | رشدي (31 tập) |
| 2001 | قوس قزح Truyền hình | (30 tập) |
| 2001 | الرجل س Truyền hình | (15 tập) |
| 1998 | النصية Truyền hình | (32 tập) |
| 1997 | العبابيد Truyền hình | (22 tập) |
| 1993 | طرائف أبي دلامة Truyền hình | (33 tập) |
| 1991 | هجرة القلوب إلى القلوب Truyền hình | جميل (25 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 27
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | أهو ده اللي صار Truyền hình | Director (30 tập) |
| 2018 | إيقاظ Phim điện ảnh | Producer |
| 2018 | كأنه إمبارح Truyền hình | Director (45 tập) |
| 2017 | أوركيديا Truyền hình | Director (30 tập) |
| 2017 | حجر جهنم Truyền hình | Director (45 tập) |
| 2016 | الغيبوبة Phim điện ảnh | Producer |
| 2014 | قلم حمرة Truyền hình | Director (30 tập) |
| 2013 | تحت الأرض Truyền hình | Director (30 tập) |
| 2012 | عُمَرْ Truyền hình | Director (31 tập) |
| 2011 | الغفران Truyền hình | Director (30 tập) |
| 2011 | طعم الليمون Phim điện ảnh | Story |
| 2009 | الليل الطويل Phim điện ảnh | Director |
| 2009 | سيلينا Phim điện ảnh | Director |
| 2007 | الملك فاروق Truyền hình | Director (33 tập) |
| 2006 | على طول الأيام Truyền hình | Director (30 tập) |
| 2006 | ندى الأيام Truyền hình | Director (13 tập) |
| 2005 | عصي الدمع Truyền hình | Director (30 tập) |
| 2005 | ملوك الطوائف Truyền hình | Director (30 tập) |
| 2004 | التغريبة الفلسطينية Truyền hình | Director (31 tập) |
| 2004 | أحلام كبيرة Truyền hình | Director (29 tập) |
| 2003 | ربيع قرطبة Truyền hình | Director (30 tập) |
| 2002 | صقر قريش Truyền hình | Director (30 tập) |
| 2001 | صلاح الدين الأيوبي Truyền hình | Director (30 tập) |
| 2000 | عائلتي وأنا Truyền hình | Director, Creator (33 tập) |
| 2000 | الزير سالم Truyền hình | Director (40 tập) |
| 1999 | الفصول الأربعة Truyền hình | Director (74 tập) |
| 1998 | القلاع Truyền hình | Writer, Creator (18 tập) |