7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
于莉
- Ngày sinh
- (62 tuổi)
- Nơi sinh
- Harbin, Heilongjiang, China
- Danh sách thực hiện
- 34 tác phẩm
Tiểu sử
Li Yu was born on 2 December 1963 in Harbin, Heilongjiang, China. She is an actress, known for The Last Emperor (1987) and Prison on Fire II (1991).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Ngục Tù Phong Vân 2
5.9
Phim điện ảnh
Giang Hồ Tam Hiệp
5.8
Phim điện ảnh
Ma Quỷ Xâm Nhập Xã Hội Đen
7.6
Truyền hình
Tuyệt Đại Song Kiêu
6.2
Phim điện ảnh
黐線枕邊人
4.0
Phim điện ảnh
冇警時份
6.5
Phim điện ảnh
一九四九之劫後英雄傳
6.2
Phim điện ảnh
我愛扭紋柴
6.7
Phim điện ảnh
奪舍
9.7
Phim điện ảnh
衝擊天子門生
7.0
Phim điện ảnh
街坊差人
8.3
Phim điện ảnh
父与子
5.0
Phim điện ảnh
Nhất Đại Kiêu Hùng
6.5
Phim điện ảnh
狭路英豪
8.0
Phim điện ảnh
條子阿不拉
7.0
Phim điện ảnh
繡繡和她的男人
5.0
Truyền hình
Thiên Địa Truyền Thuyết Bảo Liên Đăng
Danh sách phim đã đóng 34
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2007 | 幸福来了你就喊 Truyền hình | (1 tập) |
| 2003 | 灰色驚爆 Phim điện ảnh | |
| 2002 | Tuyệt Đại Song Kiêu 2 Truyền hình | (40 tập) |
| 2001 | 新天若有情 Phim điện ảnh | |
| 2001 | Thiên Địa Truyền Thuyết Bảo Liên Đăng Truyền hình | 杨三娘 / 杜三娘 (20 tập) |
| 2000 | 庄户人是天 Truyền hình | (20 tập) |
| 2000 | 青河绝恋 Truyền hình | 邢寡妇 (40 tập) |
| 1999 | Tuyệt Đại Song Kiêu Truyền hình | 邀月 (42 tập) |
| 1999 | 條子阿不拉 Phim điện ảnh | Xiao Qing |
| 1997 | 奪舍 Phim điện ảnh | Laura |
| 1995 | 九絞龍的謊言 Phim điện ảnh | |
| 1995 | 繡繡和她的男人 Phim điện ảnh | |
| 1995 | 街坊差人 Phim điện ảnh | Miss Lo |
| 1994 | Giang Hồ Tam Hiệp Phim điện ảnh | Madame Ku Choi-Yi |
| 1994 | 一九四九之劫後英雄傳 Phim điện ảnh | Uncle Sheung's daughter |
| 1993 | 冇警時份 Phim điện ảnh | Li Li |
| 1993 | 狭路英豪 Phim điện ảnh | Lei Xiaojian |
| 1993 | Nhất Đại Kiêu Hùng Phim điện ảnh | Ho Yuk-Chu |
| 1992 | Tiểu Đao Hội Phim điện ảnh | |
| 1992 | 我愛扭紋柴 Phim điện ảnh | |
| 1991 | Ma Quỷ Xâm Nhập Xã Hội Đen Phim điện ảnh | Hung |
| 1991 | 怪奇千夜一夜物語 新「夜」の巻 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 黐線枕邊人 Phim điện ảnh | Lisa Yu |
| 1991 | 衝擊天子門生 Phim điện ảnh | Jenny Lam |
| 1991 | Ngục Tù Phong Vân 2 Phim điện ảnh | Ms. Wong |
| 1989 | 今夜不設防 Truyền hình | 于莉 (1 tập) |
| 1989 | 寡妇村 Phim điện ảnh | 阿来 |
| 1988 | 江南书剑情 Phim điện ảnh | |
| 1987 | Hoàng Đế Cuối Cùng Phim điện ảnh | Second High Consort |
| 1986 | 父与子 Phim điện ảnh | 妞子 |
| 1986 | 十五的月亮 Phim điện ảnh | |
| 1985 | 今夜有暴风雪 Truyền hình | (1 tập) |
| 1984 | 今夜有暴风雪 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 我们还年轻 Phim điện ảnh |