6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
이준
- Ngày sinh
- (38 tuổi)
- Nơi sinh
- Seoul, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 48 tác phẩm
Tiểu sử
Lee Joon (이준), born Lee Chang-sun (이창선), is a South Korean singer and actor. He is a former member of boy band MBLAQ.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
7.6
Truyền hình
Biển Tĩnh Lặng
8.2
Truyền hình
Cặp Đôi Trái Ngược
6.5
Phim điện ảnh
Khởi Nguồn Đại Dịch
8.2
Truyền hình
Thử Thách Thần Tượng
7.2
Phim điện ảnh
Xin Lỗi Anh Chỉ Là Sát Thủ
7.1
Phim điện ảnh
Người Thổi Sáo
7.8
Truyền hình
Bulgasal: Trường sinh bất tử
7.4
Truyền hình
Mật Danh IRIS
7.7
Truyền hình
Mật Danh IRIS II
6.5
Truyền hình
Hồng Đan Tâm
7.0
Truyền hình
Cuộc Chiến Sinh Tồn
6.9
Phim điện ảnh
배우는 배우다
7.7
Truyền hình
Thám Tử Ma Cà Rồng
7.5
Truyền hình
Con Ruột Con Riêng
6.5
Truyền hình
Ký Ức Sát Nhân
6.6
Truyền hình
Chuyện Nàng Luật Sư
7.8
Truyền hình
Thế Giới Tin Đồn
Danh sách phim đã đóng 48
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 국세청 망나니 Truyền hình | Shin Jae-hyun (1 tập) |
| 2026 | 니돈내산 Truyền hình | (1 tập) |
| 2026 | 디스이즈 현무로드 Truyền hình | (12 tập) |
| 2026 | 이것이 현무로드 Truyền hình | Self (12 tập) |
| 2026 | 나의 AI 파트너 - 기이안 연애 Truyền hình | Self (6 tập) |
| 2025 | 러브: 트랙 Truyền hình | Lee Kang-min (1 tập) |
| 2025 | 짧아유 Truyền hình | (1 tập) |
| 2024 | 집대성 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2023 | 강심장VS Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2023 | Cuộc Chiến Sinh Tồn Truyền hình | Min Do-hyuk (33 tập) |
| 2023 | 살롱드립 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2022 | Hồng Đan Tâm Truyền hình | Lee Tae (16 tập) |
| 2021 | Biển Tĩnh Lặng Truyền hình | Ryu Tae-suk (8 tập) |
| 2021 | Bulgasal: Trường sinh bất tử Truyền hình | Ok Eul-tae (16 tập) |
| 2021 | 출장 십오야 Truyền hình | Self (4 tập) |
| 2018 | 유 퀴즈 온 더 블럭 Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | 전지적 참견 시점 Truyền hình | Self (4 tập) |
| 2017 | Con Ruột Con Riêng Truyền hình | Ahn Joong-Hee (52 tập) |
| 2016 | Xin Lỗi Anh Chỉ Là Sát Thủ Phim điện ảnh | Yoon Jae-sung |
| 2016 | Chuyện Nàng Luật Sư Truyền hình | Ma Suk-Woo (16 tập) |
| 2016 | Khởi Nguồn Đại Dịch Phim điện ảnh | Ki-woong (voice) |
| 2016 | Thám Tử Ma Cà Rồng Truyền hình | Yoon San (12 tập) |
| 2015 | 아는 형님 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2015 | 귀신은 뭐하나 Phim điện ảnh | Gu Cheondong |
| 2015 | Người Thổi Sáo Phim điện ảnh | Nam-soo |
| 2015 | Thế Giới Tin Đồn Truyền hình | Han In-sang (30 tập) |
| 2014 | 냉장고를 부탁해 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2014 | Cặp Đôi Trái Ngược Truyền hình | FAMA (1 tập) |
| 2014 | Quý Ông Hồi Xuân Truyền hình | Choi Dae-han (16 tập) |
| 2014 | Ký Ức Sát Nhân Truyền hình | Ryu Tae-oh (20 tập) |
| 2013 | 배우는 배우다 Phim điện ảnh | Oh Young |
| 2013 | 맨발의 친구들 Truyền hình | (2 tập) |
| 2013 | Mật Danh IRIS II Truyền hình | Yoon Shi-hyuk (20 tập) |
| 2012 | Tiên Nữ Giáng Trần Truyền hình | Lee Joon (100 tập) |
| 2011 | SNL 코리아 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2011 | 정글피쉬 2 Phim điện ảnh | Ahn Ba-woo |
| 2011 | 포미닛의 Mr. 티처 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2010 | 정글피쉬 2 Truyền hình | (8 tập) |
| 2010 | Thử Thách Thần Tượng Truyền hình | (6 tập) |
| 2009 | Mật Danh IRIS Truyền hình | Yoon Shi-hyuk |
| 2009 | Ninja Sát Thủ Phim điện ảnh | Teenage Raizo |
| 2009 | 헬로 베이비 Truyền hình | (12 tập) |
| 2008 | 아이돌 군단의 떴다! 그녀 Truyền hình | (1 tập) |
| 2008 | 우리 결혼했어요 Truyền hình | Self (241 tập) |
| 2007 | 2 Ngày 1 Đêm Truyền hình | Self (347 tập) |
| 2005 | MBC 가요대제전 Truyền hình | Self - Host (1 tập) |
| 2005 | 무한도전 Truyền hình | Self (4 tập) |
| 1992 | SBS 연기대상 Truyền hình | Self (3 tập) |