7.8
Truyền hình
Diễn xuất
임주은
- Ngày sinh
- (38 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 15 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 임주은.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Truyền hình
7.5
Truyền hình
Yêu không kiểm soát
7.3
Truyền hình
Hoàng Hậu Ki
8.1
Phim điện ảnh
나를 잊지 말아요
4.1
Truyền hình
Trộm Tốt, Trộm Xấu
6.7
Truyền hình
Ngàn Lời Nói Dối - Lie After Lie
7.4
Truyền hình
좋은 날
6.5
Truyền hình
Yong Soo-jung Dũng Cảm
5.8
Truyền hình
왓츠업
7.5
Truyền hình
혼
7.0
Truyền hình
난폭한 로맨스
5.3
Truyền hình
효심이네 각자도생
6.5
Truyền hình
메리대구 공방전
Truyền hình
로맨스의 일주일
Danh sách phim đã đóng 15
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Yong Soo-jung Dũng Cảm Truyền hình | Choi Hye-ra (124 tập) |
| 2023 | 효심이네 각자도생 Truyền hình | Choi Su-kyeong (51 tập) |
| 2020 | Ngàn Lời Nói Dối - Lie After Lie Truyền hình | Eun Se-Mi (16 tập) |
| 2017 | Trộm Tốt, Trộm Xấu Truyền hình | Yoon Hwa-Young (50 tập) |
| 2016 | 비디오스타 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2016 | Yêu không kiểm soát Truyền hình | Yoon Jeong-eun (20 tập) |
| 2016 | 나를 잊지 말아요 Phim điện ảnh | Bo-young |
| 2014 | 좋은 날 Truyền hình | Ji Ho's Ex-Girlfriend (10 tập) |
| 2014 | 로맨스의 일주일 Truyền hình | (8 tập) |
| 2013 | Hoàng Hậu Ki Truyền hình | Bayan Khutugh (51 tập) |
| 2013 | Những Người Thừa Kế Truyền hình | Jun Hyeon-ju (20 tập) |
| 2012 | 난폭한 로맨스 Truyền hình | Kim Dong-ah (16 tập) |
| 2011 | 왓츠업 Truyền hình | Oh Doo-Ri (20 tập) |
| 2009 | 혼 Truyền hình | Yoon Ha-na (10 tập) |
| 2007 | 메리대구 공방전 Truyền hình | Lee Ah-moon (16 tập) |