7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
유하준
- Ngày sinh
- (47 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 13 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 유하준.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
5.9
Phim điện ảnh
중천
7.0
Phim điện ảnh
Ô Kê, Chị Đại
6.9
Phim điện ảnh
Cô Dâu Nổi Loạn
5.0
Phim điện ảnh
비스티 보이즈
5.9
Phim điện ảnh
하류인생
5.0
Phim điện ảnh
덫, 치명적인 유혹
6.4
Phim điện ảnh
여기보다 어딘가에
7.0
Phim điện ảnh
적과의 동침
4.7
Truyền hình
Cự Ly Ngắn - Short
6.0
Phim điện ảnh
시선 너머
6.0
Truyền hình
나의 판타스틱한 장례식
Truyền hình
아드레날린
Danh sách phim đã đóng 13
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | Ô Kê, Chị Đại Phim điện ảnh | Kim Ha-rim |
| 2018 | Cự Ly Ngắn - Short Truyền hình | Son Seung Tae (4 tập) |
| 2017 | Ngục Tù Phim điện ảnh | Yong-chul |
| 2015 | 나의 판타스틱한 장례식 Truyền hình | Yoo Se Ho (2 tập) |
| 2015 | 덫, 치명적인 유혹 Phim điện ảnh | Jeong-min |
| 2014 | Cô Dâu Nổi Loạn Phim điện ảnh | Sung-woo |
| 2012 | 아드레날린 Truyền hình | (1 tập) |
| 2011 | 시선 너머 Phim điện ảnh | Park Moo-young |
| 2011 | 적과의 동침 Phim điện ảnh | North Korean platoon leader |
| 2008 | 여기보다 어딘가에 Phim điện ảnh | Dong-ho |
| 2008 | 비스티 보이즈 Phim điện ảnh | Won-tae |
| 2006 | 중천 Phim điện ảnh | Woong-gul |
| 2004 | 하류인생 Phim điện ảnh | Park Seung-mun |