8.0
Truyền hình
Diễn xuất
엘
- Ngày sinh
- (34 tuổi)
- Nơi sinh
- Seoul, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 45 tác phẩm
Tiểu sử
Kim Myung-soo (born March 13, 1992), known professionally as L, is a South Korean singer and actor. He is a member of the boy group Infinite and its sub-group Infinite F.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Truyền hình
8.2
Truyền hình
Thử Thách Thần Tượng
6.8
Truyền hình
Yêu Em Lần Nữa
7.6
Truyền hình
Quý Cô Xảo Quyệt
6.7
Truyền hình
Ám Hành Ngự Sử
6.9
Truyền hình
Meow Chàng Trai Bí Ẩn
6.2
Truyền hình
군주 - 가면의 주인
7.4
Truyền hình
Con Số Bí Mật
7.8
Truyền hình
Quý Cô Hammurabi
6.7
Truyền hình
Cô Nàng Đáng Yêu
6.1
Truyền hình
Ban Nhạc Mỹ Nam
8.3
Truyền hình
Gia Đình Hoàn Hảo
2.2
Truyền hình
도롱뇽도사와 그림자 조작단
6.2
Truyền hình
Thách Mà Dám Yêu
6.6
Truyền hình
공감세포
9.5
Phim điện ảnh
Grow: INFINITE's Real Youth Life
10.0
Truyền hình
쇼타임 인피니트
10.0
Truyền hình
디스 이즈 인피니트
Danh sách phim đã đóng 45
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 매화, 달 Truyền hình | (1 tập) |
| TBA | 연대보증 로맨스 Truyền hình | Lee Jung-sik (1 tập) |
| 2026 | 공감세포 Truyền hình | Cha Eun-hwan (8 tập) |
| 2025 | 인피니트 15주년 콘서트 리미티드 에디션 더 무비 Phim điện ảnh | Self |
| 2024 | Gia Đình Hoàn Hảo Truyền hình | Lee Sung-woo (12 tập) |
| 2024 | 노포기 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2024 | Thách Mà Dám Yêu Truyền hình | Shin Yun-bok (16 tập) |
| 2023 | L (キム・ミョンス) 日本デビューSPECIAL Truyền hình | self (1 tập) |
| 2023 | INFINITE CONCERT 'COMEBACK AGAIN' Phim điện ảnh | Self |
| 2023 | 재친구 Truyền hình | (1 tập) |
| 2023 | Con Số Bí Mật Truyền hình | Jang Ho-woo (12 tập) |
| 2020 | Ám Hành Ngự Sử Truyền hình | Sung Yi-gyum (16 tập) |
| 2020 | Meow Chàng Trai Bí Ẩn Truyền hình | Hong Jo (24 tập) |
| 2019 | Sứ Mệnh Cuối Cùng Của Thiên Thần Truyền hình | Kim Dan (32 tập) |
| 2018 | Quý Cô Hammurabi Truyền hình | Im Ba-reun (16 tập) |
| 2017 | 捡来的猫男 Truyền hình | Jung Ho-yeon (10 tập) |
| 2017 | 군주 - 가면의 주인 Truyền hình | Lee Sun (40 tập) |
| 2016 | Infinite 2nd World Tour – Infinite Effect Advance Phim điện ảnh | |
| 2016 | Yêu Em Lần Nữa Truyền hình | Yoo Tan (8 tập) |
| 2016 | BEST OF INFINITE Phim điện ảnh | |
| 2016 | 꽃미남 브로맨스 Truyền hình | Self (5 tập) |
| 2015 | 쇼타임 인피니트 Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | 아는 형님 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2015 | INFINITE - JAPAN TOUR -DILEMMA- Phim điện ảnh | |
| 2015 | 2015 INFINITE JAPAN TOUR -DILEMMA- Phim điện ảnh | |
| 2015 | 2015 Idol Star Athletics Championships Chuseok Special Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2015 | INFINITE - Live Concert That Summer 2 Special Phim điện ảnh | |
| 2015 | INFINITE - One Great Step Returns Phim điện ảnh | |
| 2014 | Grow: INFINITE's Real Youth Life Phim điện ảnh | |
| 2014 | Cô Nàng Đáng Yêu Truyền hình | Shi-woo (16 tập) |
| 2014 | Quý Cô Xảo Quyệt Truyền hình | Gil Yo-han (16 tập) |
| 2014 | 디스 이즈 인피니트 Truyền hình | (1 tập) |
| 2013 | After School Club Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2012 | 인피니트 콘서트 세컨드 인베이전 에볼루션 더 무비 3D Phim điện ảnh | Self |
| 2012 | INFINITE - Second Invasion : 1st Concert Live In Seoul Phim điện ảnh | |
| 2012 | 인피니트 서열왕 Truyền hình | (1 tập) |
| 2012 | INFINITE - JAPAN 1ST LIVE 「LEAPING OVER」 Phim điện ảnh | |
| 2012 | Ban Nhạc Mỹ Nam Truyền hình | Lee Hyun-soo (16 tập) |
| 2012 | 도롱뇽도사와 그림자 조작단 Truyền hình | L (1 tập) |
| 2011 | ジウ 警視庁特殊犯捜査係 Truyền hình | Jiu (9 tập) |
| 2011 | 주간 아이돌 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2010 | Thử Thách Thần Tượng Truyền hình | (2 tập) |
| 2010 | INFINITE Special ★Since Debut to 'Tell me'★ Phim điện ảnh | |
| 2010 | Infinite! You're My Oppa Truyền hình | (1 tập) |
| 2005 | 무한도전 Truyền hình | Self (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | L (キム・ミョンス) 日本デビューSPECIAL Truyền hình | Creator |
| 2019 | Sứ Mệnh Cuối Cùng Của Thiên Thần Truyền hình | Theme Song Performance (32 tập) |