8.5
Truyền hình
Diễn xuất
井口祐一
- Ngày sinh
- (45 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 35 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 井口祐一.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
8.4
Truyền hình
BEASTARS: Thế giới người thú
8.1
Truyền hình
Hyouka - Kem Đá
7.4
Truyền hình
Ma Vương Đi Làm!
7.3
Phim điện ảnh
Fairy Tail: Nữ Tế Của Phượng Hoàng
7.7
Truyền hình
Gakusen Toshi Asterisk
8.0
Truyền hình
Cuộc Sống Hằng Ngày Của Các Nam Sinh Trung Học
8.1
Truyền hình
Ben-To
7.5
Truyền hình
Hóa Kiếp Trở Thành Otome
6.5
Truyền hình
Kamen Rider ( Tất cả series )
6.3
Phim điện ảnh
コードギアス 亡国のアキト 第2章「引き裂かれし翼竜」
7.4
Truyền hình
Tuổi Thanh Xuân Bên Cây Đàn Koto
7.2
Truyền hình
ACCA: Ban Thanh Tra 13 Vùng Lãnh Thổ
6.1
Phim điện ảnh
Code Geass: Akito the Exiled 4 – Memories of Hatred
6.3
Phim điện ảnh
Code Geass: Akito the Exiled 5 – To Beloved Ones
7.5
Truyền hình
Tanaka-kun lúc nào cũng uể oải
8.0
Truyền hình
Fairy Tail: Nhiệm Vụ 100 Năm
6.9
Truyền hình
Acchi Kocchi
Danh sách phim đã đóng 35
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Touken Ranbu Kai: Douden Chikashi Haberau Monora Phim điện ảnh | |
| 2024 | Fairy Tail: Nhiệm Vụ 100 Năm Truyền hình | Max (voice) (7 tập) |
| 2021 | I★Chu: Halfway Through the Idol Truyền hình | Kanata Minato (voice) (12 tập) |
| 2020 | 魔進戦隊キラメイジャー ガルザとクランチュラのジャメンタル研究所 Phim điện ảnh | Vise Jamen (voice) |
| 2020 | Shadowverse Truyền hình | Maura Aberald (voice) (48 tập) |
| 2020 | Hóa Kiếp Trở Thành Otome Truyền hình | Man (voice) (1 tập) |
| 2020 | Healin' Good Precure Truyền hình | (45 tập) |
| 2020 | Hồ Sơ Vụ Án của Thợ Kim Hoàn Richard Truyền hình | Haruyoshi Shimomura (voice) (12 tập) |
| 2019 | BEASTARS: Thế giới người thú Truyền hình | Kibi (voice), Anteater (voice), Public Affairs Department Manager (voice), Audience (voice) (11 tập) |
| 2019 | Tuổi Thanh Xuân Bên Cây Đàn Koto Truyền hình | Kota Mizuhara (voice) (26 tập) |
| 2018 | つくもがみ貸します Truyền hình | Rikyu (voice) (1 tập) |
| 2017 | ACCA: Ban Thanh Tra 13 Vùng Lãnh Thổ Truyền hình | Danrin (voice) (2 tập) |
| 2016 | Tanaka-kun lúc nào cũng uể oải Truyền hình | Kato (voice) (7 tập) |
| 2016 | Code Geass: Akito the Exiled 5 – To Beloved Ones Phim điện ảnh | (voice) |
| 2015 | Gakusen Toshi Asterisk Truyền hình | Silas Norman (voice) (2 tập) |
| 2015 | Code Geass: Akito the Exiled 4 – Memories of Hatred Phim điện ảnh | (voice) |
| 2014 | The Kawai Complex Guide to Manors and Hostel Behavior Truyền hình | Kazunari Usa (12 tập) |
| 2014 | Marvel Disk Wars: The Avengers Truyền hình | Hikaru Akatsuki (51 tập) |
| 2014 | Swing Out Sisters Phim điện ảnh | Yuuta (voice) |
| 2013 | Gaist Crusher Truyền hình | Hayato Konkōji (voice) (51 tập) |
| 2013 | コードギアス 亡国のアキト 第2章「引き裂かれし翼竜」 Phim điện ảnh | (voice) |
| 2013 | Ma Vương Đi Làm! Truyền hình | Mitsuki Sarue (voice) (2 tập) |
| 2012 | Little Busters! Truyền hình | Schoolboy A (voice), Student B (voice), Student D (voice), Schoolboy B (voice) (1 tập) |
| 2012 | Fairy Tail: Nữ Tế Của Phượng Hoàng Phim điện ảnh | Max Alors (voice) |
| 2012 | My妹~小悪魔なAカップ~ Truyền hình | Mitsuru Utsumi (voice) (2 tập) |
| 2012 | Hyouka - Kem Đá Truyền hình | Occult Club Member (voice) (1 tập) |
| 2012 | Acchi Kocchi Truyền hình | Male Student (voice) (2 tập) |
| 2012 | Cuộc Sống Hằng Ngày Của Các Nam Sinh Trung Học Truyền hình | Kiyohiko (voice) (1 tập) |
| 2012 | High School DxD Truyền hình | Genshirō Saji (voice) (13 tập) |
| 2011 | スウィング アウト シスターズ Phim điện ảnh | Yuuta (voice) |
| 2011 | スウィング アウト シスターズ Truyền hình | Yuuta (voice) (1 tập) |
| 2011 | Ben-To Truyền hình | Hiroaki Uchimoto (voice) (12 tập) |
| 2011 | Đứa Con Lưu Lạc Truyền hình | Makoto Ariga (voice) (11 tập) |
| 2008 | Kannagi: Những Vu Nữ Điên Rồ Truyền hình | Male Customer (voice) (1 tập) |
| 1971 | Kamen Rider ( Tất cả series ) Truyền hình | Gatton Bugster (voice) (3 tập) |