8.2
Truyền hình
Diễn xuất
사강
- Ngày sinh
- (48 tuổi)
- Nơi sinh
- South Korea
- Danh sách thực hiện
- 19 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 사강.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
7.5
Truyền hình
Chàng Trai Ngoại Cảm
5.7
Phim điện ảnh
가루지기
7.2
Phim điện ảnh
연애소설
3.1
Truyền hình
소울메이트
5.1
Truyền hình
인어 아가씨
6.9
Truyền hình
Đêm Đầy Sao
6.9
Truyền hình
전설의 고향
4.0
Truyền hình
신 현모양처
7.0
Truyền hình
왕의 여자
9.0
Truyền hình
프로포즈
Phim điện ảnh
굿 럭
Phim điện ảnh
벚꽃 종례
Truyền hình
전지훈련 in 골드코스트
Truyền hình
솔로라서
Truyền hình
시혼궁녀
Danh sách phim đã đóng 19
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 시혼궁녀 Truyền hình | The Queen (2 tập) |
| 2025 | 벚꽃 종례 Phim điện ảnh | Ah-reum's mother |
| 2025 | Hãy Lấy Em Đi Truyền hình | Kim Joo-Hee (12 tập) |
| 2024 | Đêm Đầy Sao Truyền hình | Kang Ju-hyun (12 tập) |
| 2024 | 솔로라서 Truyền hình | (20 tập) |
| 2022 | 전지훈련 in 골드코스트 Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | Chàng Trai Ngoại Cảm Truyền hình | Hong Soo-yeon (16 tập) |
| 2008 | 가루지기 Phim điện ảnh | Go-gwan's wife |
| 2007 | 신 현모양처 Truyền hình | Nam Jang Mi (10 tập) |
| 2006 | 굿 럭 Phim điện ảnh | |
| 2006 | 소울메이트 Truyền hình | Hong Yu Jin (22 tập) |
| 2003 | 리얼 로망스 연애편지 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2003 | 왕의 여자 Truyền hình | Mrs Yoo (42 tập) |
| 2003 | 야심만만 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2002 | 연애소설 Phim điện ảnh | Min-young |
| 2002 | 인어 아가씨 Truyền hình | Yoon Jin-gyeong (246 tập) |
| 2000 | 민들레 Truyền hình | (1 tập) |
| 1997 | 프로포즈 Truyền hình | Jeong Se-hee (16 tập) |
| 1977 | 전설의 고향 Truyền hình | Mu Ryeong (1 tập) |