7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Anders Juul
- Ngày sinh
- (45 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 17 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Anders Juul.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
6.1
Phim điện ảnh
Dũng Sĩ Bất Đắc Dĩ
8.1
Truyền hình
Borgen
7.1
Truyền hình
Efterforskningen
6.5
Phim điện ảnh
Skammerens Datter II : Slangens Gave
6.5
Truyền hình
The Team
6.3
Phim điện ảnh
En frygtelig kvinde
7.6
Truyền hình
Badehotellet
5.5
Phim điện ảnh
Karla og Jonas
7.2
Phim điện ảnh
Under Stjernerne På Himlen
5.2
Truyền hình
Fred til lands
4.5
Phim điện ảnh
Ladyboy
6.0
Truyền hình
Lykke
7.8
Truyền hình
Tæt på sandheden
8.0
Truyền hình
Lillemand
Phim điện ảnh
Heks
Truyền hình
Rivalerne
Danh sách phim đã đóng 17
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Rivalerne Truyền hình | Kalle Christensen (6 tập) |
| 2025 | Under Stjernerne På Himlen Phim điện ảnh | Ivan Pedersen |
| 2024 | Heks Phim điện ảnh | Sofus |
| 2020 | Efterforskningen Truyền hình | Christian Skov (6 tập) |
| 2020 | Skammerens Datter II : Slangens Gave Phim điện ảnh | Gerik |
| 2019 | Fred til lands Truyền hình | Martin (8 tập) |
| 2018 | Sự Trả Thù Thuần Khiết Phim điện ảnh | Gunnar |
| 2017 | En frygtelig kvinde Phim điện ảnh | Rasmus |
| 2017 | Tæt på sandheden Truyền hình | Medvirkende i sketch, Sig selv (1 tập) |
| 2015 | Lillemand Truyền hình | Anders (1 tập) |
| 2015 | The Team Truyền hình | Morten Sørensen (8 tập) |
| 2013 | Badehotellet Truyền hình | Arkitekt Max Berggren (27 tập) |
| 2011 | Ladyboy Phim điện ảnh | Man in bar |
| 2011 | Dũng Sĩ Bất Đắc Dĩ Phim điện ảnh | Ronal (stemme) |
| 2011 | Lykke Truyền hình | Boris (7 tập) |
| 2010 | Borgen Truyền hình | Simon Bech (30 tập) |
| 2010 | Karla og Jonas Phim điện ảnh | Micky |