6.5
Phim điện ảnh
Đạo diễn
Tim Fywell
- Ngày sinh
- (75 tuổi)
- Nơi sinh
- Fulham, London, England
- Danh sách thực hiện
- 45 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Tim Fywell.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
7.1
Truyền hình
Masters of Sex
8.0
Truyền hình
Happy Valley
7.1
Truyền hình
Dracula
7.4
Truyền hình
River
7.4
Truyền hình
The English Game
7.3
Truyền hình
Grantchester
7.6
Truyền hình
Lewis
6.6
Truyền hình
Cracker
7.6
Truyền hình
Silent Witness
6.7
Phim điện ảnh
I Capture the Castle
7.1
Truyền hình
DCI Banks
7.5
Truyền hình
Our Girl
5.8
Phim điện ảnh
Affinity
7.2
Truyền hình
Waking the Dead
4.8
Phim điện ảnh
The Turn of the Screw
6.1
Phim điện ảnh
Norma Jean & Marilyn
6.6
Phim điện ảnh
The Woman In White
Danh sách đoàn làm phim 45
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | The English Game Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2015 | River Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2014 | Grantchester Truyền hình | Director (10 tập) |
| 2014 | Our Girl Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2014 | Happy Valley Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2013 | Dracula Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2013 | Masters of Sex Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2013 | Wodehouse In Exile Phim điện ảnh | Director |
| 2011 | Without You Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2011 | DCI Banks Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2009 | The Turn of the Screw Phim điện ảnh | Director |
| 2009 | The No. 1 Ladies' Detective Agency Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2008 | Affinity Phim điện ảnh | Director |
| 2008 | Mistresses Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2007 | Half Broken Things Phim điện ảnh | Director |
| 2007 | Lewis Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2005 | Công Chúa Sân Băng Phim điện ảnh | Director |
| 2003 | Hear the Silence Phim điện ảnh | Director |
| 2003 | I Capture the Castle Phim điện ảnh | Director |
| 2003 | Cambridge Spies Truyền hình | Director (4 tập) |
| 2001 | Murder Rooms: The Dark Beginnings of Sherlock Holmes Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2001 | Waking the Dead Truyền hình | Director (8 tập) |
| 2000 | North Square Truyền hình | Director (10 tập) |
| 2000 | Madame Bovary Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1998 | Touch and Go Phim điện ảnh | Director |
| 1997 | The Woman In White Phim điện ảnh | Director |
| 1997 | The Woman In White Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1997 | The Ice House Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1996 | Norma Jean & Marilyn Phim điện ảnh | Director |
| 1996 | Silent Witness Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1995 | Life After Life Phim điện ảnh | Director |
| 1994 | A Dark Adapted Eye Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1993 | Cracker Truyền hình | Director (5 tập) |
| 1993 | Gallowglass Truyền hình | Director (3 tập) |
| 1992 | A Fatal Inversion Phim điện ảnh | Director |
| 1992 | A Fatal Inversion Truyền hình | Director (3 tập) |
| 1991 | Chalkface Truyền hình | Director (5 tập) |
| 1990 | She-Play Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1990 | A Fair and Easy Passage Phim điện ảnh | Director |
| 1990 | Dancing in the Dark Phim điện ảnh | Director |
| 1989 | 4 Play Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1985 | Screen Two Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1983 | Runners Phim điện ảnh | Dialogue Coach |
| 1982 | Brookside Truyền hình | Director (4 tập) |
| 1981 | Bergerac Truyền hình | Director (1 tập) |