7.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
大谷亮介
- Ngày sinh
- (72 tuổi)
- Nơi sinh
- Nishinomiya, Hyogo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 29 tác phẩm
Tiểu sử
Ryosuke Otani is a Japanese actor and voice actor represented by the talent agency Fathers Corporation. He graduated from Rokko Junior and Senior High School and Tokyo University of Marine Science and Technology.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Phim điện ảnh
8.4
Truyền hình
Dị Thường
7.4
Phim điện ảnh
それでもボクはやってない
7.0
Phim điện ảnh
ダンスウィズミー
5.6
Phim điện ảnh
ばるぼら
7.6
Truyền hình
Tín Hiệu Xanh
7.5
Truyền hình
Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo
7.7
Phim điện ảnh
岸辺露伴 ルーヴルへ行く
8.0
Truyền hình
Phản Anh Hùng
7.9
Truyền hình
R.O.D: Read or Die
7.8
Truyền hình
絶対零度
8.3
Phim điện ảnh
相棒シリーズ 鑑識・米沢守の事件簿
6.0
Phim điện ảnh
相棒 -劇場版- 絶体絶命! 42.195km 東京ビッグシティマラソン
6.6
Truyền hình
西荻窪 三ツ星洋酒堂
7.2
Phim điện ảnh
相棒 -劇場版 Ⅲ- 巨大密室!特命係 絶海の孤島へ
8.0
Truyền hình
聖女
10.0
Phim điện ảnh
乱鶯
8.0
Phim điện ảnh
山田轟法律事務所
Danh sách phim đã đóng 29
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 山田轟法律事務所 Phim điện ảnh | |
| 2024 | Phản Anh Hùng Truyền hình | Tokyo High Court chief judge (1 tập) |
| 2023 | 海をゆく者 Phim điện ảnh | |
| 2023 | 岸辺露伴 ルーヴルへ行く Phim điện ảnh | Nizaemon's Father |
| 2021 | 西荻窪 三ツ星洋酒堂 Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | ばるぼら Phim điện ảnh | Gonpachiro Satomi |
| 2020 | 〇〇のスマホ Truyền hình | (9 tập) |
| 2019 | ダンスウィズミー Phim điện ảnh | Shizuka's Father |
| 2019 | 時空探偵おゆう 大江戸科学捜査 Truyền hình | (8 tập) |
| 2018 | 黄昏流星群 Truyền hình | Kotaro Hata (10 tập) |
| 2018 | Dị Thường Truyền hình | 亀岡文行 (1 tập) |
| 2017 | 確証~警視庁捜査三課 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 乱鶯 Phim điện ảnh | |
| 2016 | 任侠野郎 Phim điện ảnh | |
| 2014 | 聖女 Truyền hình | Chikura Taizo (7 tập) |
| 2014 | 相棒 -劇場版 Ⅲ- 巨大密室!特命係 絶海の孤島へ Phim điện ảnh | Shinsuke Miura |
| 2011 | ボクら星屑のダンス Phim điện ảnh | |
| 2011 | モルモット Phim điện ảnh | |
| 2010 | 絶対零度 Truyền hình | Taizo Sugiyama (1 tập) |
| 2009 | 相棒シリーズ 鑑識・米沢守の事件簿 Phim điện ảnh | |
| 2008 | Tiễn Biệt Phim điện ảnh | Tomeo's Father |
| 2008 | Tín Hiệu Xanh Truyền hình | Kurata Masatoshi (1 tập) |
| 2008 | 相棒 -劇場版- 絶体絶命! 42.195km 東京ビッグシティマラソン Phim điện ảnh | Shinsuke Miura |
| 2008 | 裏相棒 Truyền hình | 三浦信辅 (12 tập) |
| 2007 | 裸 over8 Phim điện ảnh | |
| 2007 | それでもボクはやってない Phim điện ảnh | Yoshifumi Otani |
| 2002 | Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo Truyền hình | 三浦信輔 (18 tập) |
| 2001 | R.O.D: Read or Die Truyền hình | Gennai Hraga (voice) (3 tập) |
| 1998 | 太平洋殺意のうず潮 Phim điện ảnh | Captain Higashiyama |