7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
真飛聖
- Ngày sinh
- (50 tuổi)
- Nơi sinh
- Kawasaki, Kanagawa Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 92 tác phẩm
Tiểu sử
Sei Matobu is a Japanese actress who is a former Hanagumi Top Star of the Takarazuka Revue. In addition to her stage roles, she has acted for television, feature films, radio and advertisements. She is represented by Watanabe Entertainment. Born in Kawasaki, Kanagawa, she is nicknamed "Yuu".
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
Lưỡi Kiếm Bất Tử
6.3
Phim điện ảnh
Tiếng thét trong khu rừng thiếu vắng tình yêu
6.5
Phim điện ảnh
Trai Bao
6.6
Truyền hình
Khu Rừng Tình Yêu: Vết Cắt Sâu - The Forest of Love: Deep Cut
7.5
Truyền hình
Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo
6.6
Phim điện ảnh
謝罪の王様
6.9
Phim điện ảnh
ミッドナイトスワン
6.8
Truyền hình
僕の愛しい妖怪ガールフレンド
6.7
Phim điện ảnh
柘榴坂の仇討
8.2
Truyền hình
Cold Case: Cánh Cửa Của Sự Thật
8.2
Phim điện ảnh
52ヘルツのクジラたち
6.6
Phim điện ảnh
Ushijima the Loan Shark The Final
8.3
Truyền hình
フィクサー
8.7
Truyền hình
神様のえこひいき
5.8
Phim điện ảnh
Ghép Đôi
8.4
Truyền hình
落日
7.1
Truyền hình
あなたの番です 扉の向こう
Danh sách phim đã đóng 92
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 花の業平 Phim điện ảnh | Akimune |
| 2026 | マッチング TRUE LOVE Phim điện ảnh | |
| 2026 | 大空港~GATE24~ Truyền hình | Toko Tsuzuki (1 tập) |
| 2026 | Titanic Ocean Phim điện ảnh | Miss Etsuko |
| 2026 | GIFT Truyền hình | Seiko Nishijin (10 tập) |
| 2026 | 身代金は誘拐です Truyền hình | Natsuko Tatsumi (11 tập) |
| 2025 | にこたま Truyền hình | Muramatsu (8 tập) |
| 2025 | Gia Đình Cho Thuê Phim điện ảnh | Masami Hasegawa |
| 2025 | 怪物 Truyền hình | Shoko Endo (10 tập) |
| 2025 | DOPE 麻薬取締部特捜課 Truyền hình | Miwako Saiki (10 tập) |
| 2024 | 情事と事情 Truyền hình | (8 tập) |
| 2024 | スマホを落としただけなのに ~最終章~ ファイナル ハッキング ゲーム Phim điện ảnh | Itsuko Kubota |
| 2024 | 僕の愛しい妖怪ガールフレンド Truyền hình | (2 tập) |
| 2024 | 52ヘルツのクジラたち Phim điện ảnh | Yuki Mishima |
| 2024 | Ghép Đôi Phim điện ảnh | Akane Nishiyama |
| 2023 | 落日 Truyền hình | Hasebe Mari (4 tập) |
| 2023 | フィクサー Truyền hình | Hiroko Yokomiya (5 tập) |
| 2023 | クライムファミリー Truyền hình | Sasaki Hinata (4 tập) |
| 2023 | 大病院占拠 Truyền hình | (10 tập) |
| 2022 | 近江商人、走る! Phim điện ảnh | |
| 2022 | 結婚するって、本当ですか Truyền hình | Honjoji [Rika's mother] (10 tập) |
| 2022 | 続 遙かなる山の呼び声 Phim điện ảnh | |
| 2022 | 昼上がりのオンナたち~ワタシの選択~ Truyền hình | (8 tập) |
| 2022 | 魔法のリノベ Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | 競争の番人 Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | 神様のえこひいき Truyền hình | Yashiro's Mother (8 tập) |
| 2021 | あなたの番です 劇場版 Phim điện ảnh | Sumika Kitagawa |
| 2021 | 女の戦争〜バチェラー殺人事件〜 Truyền hình | Sei Endō (3 tập) |
| 2021 | 半径5メートル Truyền hình | Onuma Aki (10 tập) |
| 2021 | エージェントファミリー~我が家の特殊任務~ Truyền hình | Shinobu Sato (1 tập) |
| 2021 | エアガール Phim điện ảnh | Miyoko |
| 2020 | オレの寿司物語 Truyền hình | 谷口美恵子 (1 tập) |
| 2020 | ミッドナイトスワン Phim điện ảnh | Mika Katahira |
| 2020 | Akiko's Piano 被爆したピアノが奏でる和音 Phim điện ảnh | Kawamoto Shizuko |
| 2020 | Khu Rừng Tình Yêu: Vết Cắt Sâu - The Forest of Love: Deep Cut Truyền hình | Azumi Ozawa (7 tập) |
| 2020 | SEDAI WARS Truyền hình | (7 tập) |
| 2019 | Tiếng thét trong khu rừng thiếu vắng tình yêu Phim điện ảnh | Azumi Ozawa |
| 2019 | あなたの番です 扉の向こう Truyền hình | (20 tập) |
| 2019 | 名探偵・明智小五郎 Truyền hình | Nogami Aiko (2 tập) |
| 2019 | 僕が笑うと Phim điện ảnh | |
| 2019 | Tình Đầu Dành Hết Cho Em Truyền hình | Ryoko Taneda (7 tập) |
| 2018 | 走れ!T校バスケット部 Phim điện ảnh | Kayo Tadokoro |
| 2018 | 指定弁護士 Phim điện ảnh | Satomi Saito |
| 2018 | Trai Bao Phim điện ảnh | Shizuka Mido |
| 2018 | 隣の家族は青く見える Truyền hình | Miyuki Komiyama (10 tập) |
| 2017 | Lưỡi Kiếm Bất Tử Phim điện ảnh | |
| 2017 | 二軒目どうする?~ツマミのハナシ~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2017 | 感情8号線 Truyền hình | (6 tập) |
| 2017 | 嘘の戦争 Truyền hình | Emi Isogawa (1 tập) |
| 2016 | Ushijima the Loan Shark The Final Phim điện ảnh | |
| 2016 | Cold Case: Cánh Cửa Của Sự Thật Truyền hình | Saeki Kanae (present) (1 tập) |
| 2016 | IQ246〜華麗なる事件簿〜 Truyền hình | Taneko Imaichi (12 tập) |
| 2016 | 模倣犯 Truyền hình | Asai Yuko (2 tập) |
| 2016 | 森村誠一の終着駅シリーズ30・殺人の債権 Phim điện ảnh | Ayuko Munakata |
| 2016 | わたしを離さないで Truyền hình | Madame (10 tập) |
| 2015 | しんがり〜山一證券 最後の聖戦〜 Truyền hình | Yoriko Gamô (6 tập) |
| 2015 | まっしろ Truyền hình | (10 tập) |
| 2014 | 柘榴坂の仇討 Phim điện ảnh | Masa |
| 2014 | トクソウ Truyền hình | Tomoko Sakurai (5 tập) |
| 2014 | 相棒 -劇場版 Ⅲ- 巨大密室!特命係 絶海の孤島へ Phim điện ảnh | Etsuko Usui |