紫吹淳

Diễn xuất

紫吹淳

Ngày sinh
(57 tuổi)
Danh sách thực hiện
38 tác phẩm

Tiểu sử

Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 紫吹淳.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 38

NămTiêu đềVai trò
2023 ママはバーテンダー~今宵も踊ろう~ Truyền hình Hoshino Akari (8 tập)
2022 ホテルマン東堂克生の事件ファイル~八ヶ岳リゾート殺人事件~ Phim điện ảnh
2021 ひとりで飲めるもん! Truyền hình (8 tập)
2019 インハンド Truyền hình (1 tập)
2017 DREAM BOYS Phim điện ảnh Rika (Ran’s subordinate)
2017 二軒目どうする?~ツマミのハナシ~ Truyền hình (1 tập)
2015 あてなよる Truyền hình (1 tập)
2014 「宝塚歌劇100周年夢の祭典」 Phim điện ảnh
2012 Bác sĩ X Ngoại khoa: Daimon Michiko Truyền hình 千叶 园子 (8 tập)
2007 地獄の沙汰もヨメ次第 Truyền hình (10 tập)
2004 黒革の手帖 Truyền hình (7 tập)
2004 薔薇の封印 -ヴァンパイア・レクイエム- Phim điện ảnh Francis de Valois
2003 TCAスペシャル 2003 ディア・グランド・シアター Phim điện ảnh
2003 シニョール ドン・ファン Phim điện ảnh Leo Visconti
2002 TCAスペシャル 2002 LOVE Phim điện ảnh
2002 ガイズ&ドールズ Phim điện ảnh Sky Masterson
2001 大海賊―復讐のカリブ海 / ジャズマニア Phim điện ảnh Emilio
2001 「いますみれ花咲く」/「愛のソナタ」 Phim điện ảnh Baron Ochs
2000 Luna / Blue Moon Blue Phim điện ảnh Brian Keyes
1999 螺旋のオルフェ Phim điện ảnh Arion
1999 黒い瞳 / ル・ボレロ・ルージュ Phim điện ảnh Pugachov
1997 Four Colors Phim điện ảnh
1997 エリザベート Phim điện ảnh Luigi Lucheni
1996 ハイペリオン Phim điện ảnh
1996 花は花なり Phim điện ảnh
1995 メガ・ヴィジョン Phim điện ảnh
1995 哀しみのコルドバ Phim điện ảnh Captain Philippe Martine
1994 TMPスペシャル夢まつり宝塚'94 Phim điện ảnh
1993 ベイ・シティ・ブルース / イッツ・ア・ラブ・ストーリー Phim điện ảnh Falco
1993 '93TMP音楽祭 「青春フォーエバー!」 Phim điện ảnh
1993 メランコリック・ジゴロ / ラ・ノーバ! Phim điện ảnh Bart
1992 92TMP音楽祭「SONGS IN YOUR HEART」 Phim điện ảnh
1992 白扇花集 Phim điện ảnh
1992 スパルタカス Phim điện ảnh Livius
1991 Dean Phim điện ảnh Vic Damone
1991 '91TMP音楽祭「エスノ・ポップス」 Phim điện ảnh
1990 エル・アミーゴ Phim điện ảnh Gonzales
1989 '89TMP音楽祭 「ザッツ・ムービー!II」 Phim điện ảnh
Hỏi ask2cinemadb