7.5
Truyền hình
Diễn xuất
紫吹淳
- Ngày sinh
- (57 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 紫吹淳.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Truyền hình
7.8
Truyền hình
インハンド
6.7
Truyền hình
ひとりで飲めるもん!
8.0
Truyền hình
黒革の手帖
10.0
Phim điện ảnh
ガイズ&ドールズ
5.0
Phim điện ảnh
'93TMP音楽祭 「青春フォーエバー!」
5.0
Phim điện ảnh
'89TMP音楽祭 「ザッツ・ムービー!II」
5.0
Phim điện ảnh
'91TMP音楽祭「エスノ・ポップス」
6.0
Phim điện ảnh
DREAM BOYS
5.0
Truyền hình
ママはバーテンダー~今宵も踊ろう~
Phim điện ảnh
薔薇の封印 -ヴァンパイア・レクイエム-
Phim điện ảnh
スパルタカス
Phim điện ảnh
ホテルマン東堂克生の事件ファイル~八ヶ岳リゾート殺人事件~
Phim điện ảnh
Luna / Blue Moon Blue
Phim điện ảnh
黒い瞳 / ル・ボレロ・ルージュ
Phim điện ảnh
「いますみれ花咲く」/「愛のソナタ」
Phim điện ảnh
螺旋のオルフェ
Phim điện ảnh
大海賊―復讐のカリブ海 / ジャズマニア
Danh sách phim đã đóng 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | ママはバーテンダー~今宵も踊ろう~ Truyền hình | Hoshino Akari (8 tập) |
| 2022 | ホテルマン東堂克生の事件ファイル~八ヶ岳リゾート殺人事件~ Phim điện ảnh | |
| 2021 | ひとりで飲めるもん! Truyền hình | (8 tập) |
| 2019 | インハンド Truyền hình | (1 tập) |
| 2017 | DREAM BOYS Phim điện ảnh | Rika (Ran’s subordinate) |
| 2017 | 二軒目どうする?~ツマミのハナシ~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | あてなよる Truyền hình | (1 tập) |
| 2014 | 「宝塚歌劇100周年夢の祭典」 Phim điện ảnh | |
| 2012 | Bác sĩ X Ngoại khoa: Daimon Michiko Truyền hình | 千叶 园子 (8 tập) |
| 2007 | 地獄の沙汰もヨメ次第 Truyền hình | (10 tập) |
| 2004 | 黒革の手帖 Truyền hình | (7 tập) |
| 2004 | 薔薇の封印 -ヴァンパイア・レクイエム- Phim điện ảnh | Francis de Valois |
| 2003 | TCAスペシャル 2003 ディア・グランド・シアター Phim điện ảnh | |
| 2003 | シニョール ドン・ファン Phim điện ảnh | Leo Visconti |
| 2002 | TCAスペシャル 2002 LOVE Phim điện ảnh | |
| 2002 | ガイズ&ドールズ Phim điện ảnh | Sky Masterson |
| 2001 | 大海賊―復讐のカリブ海 / ジャズマニア Phim điện ảnh | Emilio |
| 2001 | 「いますみれ花咲く」/「愛のソナタ」 Phim điện ảnh | Baron Ochs |
| 2000 | Luna / Blue Moon Blue Phim điện ảnh | Brian Keyes |
| 1999 | 螺旋のオルフェ Phim điện ảnh | Arion |
| 1999 | 黒い瞳 / ル・ボレロ・ルージュ Phim điện ảnh | Pugachov |
| 1997 | Four Colors Phim điện ảnh | |
| 1997 | エリザベート Phim điện ảnh | Luigi Lucheni |
| 1996 | ハイペリオン Phim điện ảnh | |
| 1996 | 花は花なり Phim điện ảnh | |
| 1995 | メガ・ヴィジョン Phim điện ảnh | |
| 1995 | 哀しみのコルドバ Phim điện ảnh | Captain Philippe Martine |
| 1994 | TMPスペシャル夢まつり宝塚'94 Phim điện ảnh | |
| 1993 | ベイ・シティ・ブルース / イッツ・ア・ラブ・ストーリー Phim điện ảnh | Falco |
| 1993 | '93TMP音楽祭 「青春フォーエバー!」 Phim điện ảnh | |
| 1993 | メランコリック・ジゴロ / ラ・ノーバ! Phim điện ảnh | Bart |
| 1992 | 92TMP音楽祭「SONGS IN YOUR HEART」 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 白扇花集 Phim điện ảnh | |
| 1992 | スパルタカス Phim điện ảnh | Livius |
| 1991 | Dean Phim điện ảnh | Vic Damone |
| 1991 | '91TMP音楽祭「エスノ・ポップス」 Phim điện ảnh | |
| 1990 | エル・アミーゴ Phim điện ảnh | Gonzales |
| 1989 | '89TMP音楽祭 「ザッツ・ムービー!II」 Phim điện ảnh |