6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jack Thompson
- Ngày sinh
- (86 tuổi)
- Nơi sinh
- Sydney, New South Wales, Australia
- Danh sách thực hiện
- 106 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia.
Jack Thompson, AM (born 31 August 1940) is an Australian actor and one of the major figures of Australian cinema. He was educated at the University of Queensland, before embarking on his acting career. In 2002, he was made an honorary member of the Australian Cinematographers Society (ACS). He is best known as a lead actor in several acclaimed Australian films including such classics as Wake in Fright (1971), Sunday Too Far Away (1975), The Man from Snowy River (1982) and Breaker Morant (1980). He won Cannes and AFI acting awards for the latter film. He was the recipient of a Living Legend Award at the 2005 Inside Film Awards.
Description above from the Wikipedia article Jack Thompson, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
Gatsby Vĩ Đại
6.6
Phim điện ảnh
Chuyện tình nước Úc
6.1
Phim điện ảnh
Mũi Tên Gãy
6.7
Phim điện ảnh
Short Circuit
7.1
Phim điện ảnh
Ánh Đèn Giữa Hai Đại Dương
5.8
Phim điện ảnh
Đừng Sợ Bóng Đêm
6.2
Phim điện ảnh
Nguồn Gốc Tội Lỗi
6.4
Phim điện ảnh
Midnight in the Garden of Good and Evil
7.3
Phim điện ảnh
戦場のメリークリスマス
5.9
Phim điện ảnh
Leatherheads
6.5
Phim điện ảnh
Flesh + Blood
5.6
Phim điện ảnh
Poker Face
5.8
Phim điện ảnh
Người Đức Lương Thiện
7.2
Phim điện ảnh
Wake in Fright
6.5
Phim điện ảnh
The Assassination of Richard Nixon
6.1
Phim điện ảnh
Excess Baggage
4.3
Phim điện ảnh
Man-Thing
Danh sách phim đã đóng 105
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Sam Pang Tonight Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2024 | Runt Phim điện ảnh | Earl Robert-Barren |
| 2023 | Faraway Downs Truyền hình | Kipling Flynn (6 tập) |
| 2022 | Poker Face Phim điện ảnh | Shaman Bill (Paje) |
| 2021 | My Name Is Gulpilil Phim điện ảnh | Self |
| 2021 | High Ground Phim điện ảnh | Moran |
| 2020 | Never Too Late Phim điện ảnh | Angus Wilson |
| 2019 | Home Phim điện ảnh | |
| 2018 | On The Ropes Truyền hình | Strick (4 tập) |
| 2018 | Show Me the Movie! Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | Swinging Safari Phim điện ảnh | Mayor |
| 2017 | One Heart: One Spirit Phim điện ảnh | Himself |
| 2017 | Don't Tell Phim điện ảnh | Bob Myers |
| 2017 | Rod Taylor: Pulling No Punches Phim điện ảnh | Self |
| 2017 | David Stratton: A Cinematic Life Phim điện ảnh | Self |
| 2017 | Blue World Order Phim điện ảnh | Harris |
| 2016 | Ánh Đèn Giữa Hai Đại Dương Phim điện ảnh | Ralph Addicott |
| 2015 | Blood on the Coal Phim điện ảnh | Narrator |
| 2015 | Ruben Guthrie Phim điện ảnh | Peter Guthrie |
| 2015 | Gallipoli: The Last Anzacs Tell All Phim điện ảnh | Narrator |
| 2014 | Devil's Playground Truyền hình | Cardinal Neville (6 tập) |
| 2013 | Around the Block Phim điện ảnh | Mr. O'Donnell |
| 2013 | Mystery Road Phim điện ảnh | Charlie Murray |
| 2013 | Gatsby Vĩ Đại Phim điện ảnh | Dr. Walter Perkins |
| 2013 | Blinder Phim điện ảnh | Charlie "Chang" Hyde |
| 2011 | Oakie's Outback Adventures Phim điện ảnh | Orpheus |
| 2011 | The Telegram Man Phim điện ảnh | Bill Williams |
| 2010 | Đừng Sợ Bóng Đêm Phim điện ảnh | Harris |
| 2009 | Mao’s Last Dancer Phim điện ảnh | Judge Woodrow Seals |
| 2009 | Bombora - The Story of Australian Surfing Truyền hình | (2 tập) |
| 2008 | Chuyện tình nước Úc Phim điện ảnh | Kipling Flynn |
| 2008 | Not Quite Hollywood Phim điện ảnh | Self |
| 2008 | Ten Empty Phim điện ảnh | Bobby Thompson |
| 2008 | Leatherheads Phim điện ảnh | Harvey |
| 2008 | Who Do You Think You Are? Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2007 | December Boys Phim điện ảnh | Bandy |
| 2007 | Bastard Boys Truyền hình | (2 tập) |
| 2006 | Người Đức Lương Thiện Phim điện ảnh | Congressman Breimer |
| 2006 | Whaledreamers Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2005 | Feed Phim điện ảnh | Richard |
| 2005 | Gallipoli: The Untold Stories Phim điện ảnh | Narrator |
| 2005 | Man-Thing Phim điện ảnh | Schist |
| 2004 | Oyster Farmer Phim điện ảnh | Skippy |
| 2004 | Unforgivable Blackness: The Rise and Fall of Jack Johnson Phim điện ảnh | Other Voices (voice) |
| 2004 | The Assassination of Richard Nixon Phim điện ảnh | Jack Jones |
| 2002 | Chiến Tranh Giữa Các Vì Sao: Phần II - Cuộc Tấn Công Của Người Vô Tính Phim điện ảnh | Cliegg Lars |
| 2002 | Gulpilil: One Red Blood Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | My Brother Jack Truyền hình | Bernard Brewster (2 tập) |
| 2001 | Nguồn Gốc Tội Lỗi Phim điện ảnh | Alan Jordan |
| 2001 | South Pacific Phim điện ảnh | Captain George Brackett |
| 2001 | Yolngu Boy Phim điện ảnh | Policeman |
| 2000 | The Magic Pudding Phim điện ảnh | Buncle (voice) |
| 1997 | Midnight in the Garden of Good and Evil Phim điện ảnh | Sonny Seiler |
| 1997 | Under the Lighthouse Dancing Phim điện ảnh | Harry |
| 1997 | Excess Baggage Phim điện ảnh | Alexander |
| 1996 | McLeod's Daughters Phim điện ảnh | Jack McLeod |
| 1996 | Last Dance Phim điện ảnh | The Governor |
| 1996 | Flight of the Albatross Phim điện ảnh | Mike |
| 1996 | The Thorn Birds: The Missing Years Phim điện ảnh | The Judge |
| 1996 | Mũi Tên Gãy Phim điện ảnh | Chairman, Joint Chief of Staff |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2005 | Feed Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1997 | Breaking Up Phim điện ảnh | Thanks |