7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
伊藤蘭
- Ngày sinh
- (71 tuổi)
- Nơi sinh
- Kichijoji, Musashino, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Ran Ito (伊藤 蘭 Itō Ran, born 13 January 1955) is a Japanese actress and previous member of the 1970s legendary idol group Candies. As the leading member of Candies, Ran Ito was in charge of the solo of most hit songs.
Ran Ito was born in Kichijōji, Musashino, Tokyo, Japan. She is married to Mizutani Yutaka, a famous actor in Japan. She won the award for best supporting actress at the 2nd Yokohama Film Festival for Disciples of Hippocrates.
From Wikipedia, the free encyclopedia
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
6.9
Truyền hình
Nữ Thám Tử Sherlock
6.8
Truyền hình
モダンラブ・東京~さまざまな愛の形~
7.5
Truyền hình
DOCTORS 最強の名医
7.8
Phim điện ảnh
少年H
6.8
Phim điện ảnh
ヒポクラテスたち
8.2
Truyền hình
男たちの旅路
6.8
Truyền hình
この世界の片隅に
8.0
Phim điện ảnh
男はつらいよ 寅次郎かもめ歌
7.3
Truyền hình
メディカルチーム レディ・ダ・ヴィンチの診断
7.0
Phim điện ảnh
定年オヤジ改造計画
10.0
Phim điện ảnh
MOMENT
8.0
Phim điện ảnh
正義だ!味方だ!全員集合!!
8.0
Phim điện ảnh
くじけないで
2.0
Truyền hình
あまんじゃく~元外科医の殺し屋 最後の闘い~
10.0
Truyền hình
グッドニュース
7.0
Truyền hình
学校じゃ教えられない!
Phim điện ảnh
鬼と呼ばれた男〜松永安左エ門
Danh sách phim đã đóng 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | あんちゃん Truyền hình | (1 tập) |
| 2025 | おどる夫婦 Phim điện ảnh | |
| 2022 | モダンラブ・東京~さまざまな愛の形~ Truyền hình | Natsuko Kurata (1 tập) |
| 2022 | 定年オヤジ改造計画 Phim điện ảnh | Toshiko Shoji |
| 2021 | DOCTORS 最強の名医 2021新春スペシャル Phim điện ảnh | Kazue Minagawa |
| 2018 | あまんじゃく~元外科医の殺し屋 最後の闘い~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | この世界の片隅に Truyền hình | San Hojo (9 tập) |
| 2018 | 祈りの幕が下りる時 Phim điện ảnh | Yuriko Tajima |
| 2018 | Nữ Thám Tử Sherlock Truyền hình | Kimie Hatano (8 tập) |
| 2016 | メディカルチーム レディ・ダ・ヴィンチの診断 Truyền hình | Yoko Iwakura (10 tập) |
| 2016 | 仮釈放の条件 出口の裁判官 岬真斗香 Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | 鬼と呼ばれた男〜松永安左エ門 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 経世済民の男 Truyền hình | Ichiko Matsunaga (5 tập) |
| 2013 | くじけないで Phim điện ảnh | Shizuko |
| 2013 | 少年H Phim điện ảnh | Toshiko Senoh |
| 2012 | 大人になった夏 Phim điện ảnh | |
| 2011 | DOCTORS 最強の名医 Truyền hình | Kazue Minagawa (29 tập) |
| 2008 | 風のガーデン Truyền hình | Taeko Uchiyama (11 tập) |
| 2008 | 学校じゃ教えられない! Truyền hình | Meiko Kageyama (10 tập) |
| 2007 | ベビーシッターの危険な好奇心 Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | Yêu Mẹ Hơn Bất Cứ Ai Truyền hình | (11 tập) |
| 2005 | 目の鱗、ぽろり Phim điện ảnh | |
| 2004 | 新しい風 Truyền hình | (10 tập) |
| 2003 | こころ Truyền hình | Suenaga Misako (156 tập) |
| 2002 | 女刑事ふたり Truyền hình | (1 tập) |
| 2001 | 西村京太郎サスペンス 脅迫者 Truyền hình | (1 tập) |
| 2001 | みちのく祭り殺人行 死んだ妻からの電話 Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | 太陽は沈まない Truyền hình | Ikutani Akiko (11 tập) |
| 1999 | グッドニュース Truyền hình | (12 tập) |
| 1991 | 深夜の偶然 Truyền hình | (1 tập) |
| 1989 | 京洛の花に舞う Phim điện ảnh | |
| 1981 | 俺とあいつの物語 Phim điện ảnh | 南原純子 |
| 1981 | MOMENT Phim điện ảnh | |
| 1980 | 男はつらいよ 寅次郎かもめ歌 Phim điện ảnh | 堇 |
| 1980 | ヒポクラテスたち Phim điện ảnh | |
| 1976 | 男たちの旅路 Truyền hình | Singer (1 tập) |
| 1975 | 正義だ!味方だ!全員集合!! Phim điện ảnh | |
| 1951 | NHK紅白歌合戦 Truyền hình | Herself (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | あんちゃん Truyền hình | Creator |