7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
李昆
- Ngày sinh
- Mất
- (78 tuổi)
- Nơi sinh
- Tianjin, China
- Danh sách thực hiện
- 132 tác phẩm
Tiểu sử
Lee Kwan or Li Kun (Chinese: 李昆, 18 February 1930 – 12 March 2008) was a Taiwanese actor.
He joined Shaw Brothers in 1957 and acted in Mandarin films. He later played supporting roles in Bruce Lee's The Big Boss and Fist of Fury. Later he became a film and television actor in Taiwan. He won the 2001 Golden Bell Award for Best Supporting Actor in a Miniseries or Television Film for his role in Forbidden Love.
Filmography (1956-2005) Actor (197 films) Assistant Director (3 films) Cinematographer (1 film)
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Đường Sơn Đại Huynh
6.7
Phim điện ảnh
Tiểu Quyền Quái Chiêu
6.0
Phim điện ảnh
Quyền Tinh
4.8
Phim điện ảnh
Biệt Đội Rồng
7.0
Phim điện ảnh
Lương Sơn Bá và Chúc Anh Đài
6.3
Phim điện ảnh
影子神鞭
6.3
Phim điện ảnh
精武門續集
6.8
Phim điện ảnh
Thập Nhị Kim Bài
7.2
Phim điện ảnh
Thiến Nữ U Ồn
6.7
Phim điện ảnh
Quỷ Mã Song Tinh
7.1
Phim điện ảnh
稻草人
5.8
Phim điện ảnh
冰天俠女
8.0
Phim điện ảnh
香蕉天堂
7.3
Phim điện ảnh
天下第一
5.5
Phim điện ảnh
大地兒女
6.5
Phim điện ảnh
蛇形刁手鬥螳螂
6.2
Phim điện ảnh
龍門金劍
Danh sách phim đã đóng 132
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2003 | 2002 梁祝四十音樂劇 Phim điện ảnh | Si Chiu |
| 2001 | 逆女 Truyền hình | [Angel's dad] (8 tập) |
| 2000 | 包公出巡 Truyền hình | (62 tập) |
| 1996 | 佈袋和尚 Truyền hình | (45 tập) |
| 1993 | 異域之末路英雄 Phim điện ảnh | Translator |
| 1992 | 踩過界 Phim điện ảnh | King of Spies |
| 1992 | 城市戰士 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 香蕉天堂 Phim điện ảnh | |
| 1988 | 歡樂五福星 Phim điện ảnh | |
| 1987 | 稻草人 Phim điện ảnh | Director of Japan Branch |
| 1987 | 梅珍 Phim điện ảnh | |
| 1986 | 新絕代雙驕 Truyền hình | 哈哈儿 (30 tập) |
| 1986 | 糊涂妙贼小神偷 Phim điện ảnh | |
| 1985 | 七隻狐狸 Phim điện ảnh | |
| 1985 | 陽春老爸 Phim điện ảnh | |
| 1985 | 摩登女性 Phim điện ảnh | |
| 1985 | 情報販子 Phim điện ảnh | |
| 1984 | Thái Cực Túy Quyền Phim điện ảnh | Chin Do's father (uncredited) |
| 1983 | 天下第一 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 虎鷹 Phim điện ảnh | |
| 1983 | Biệt Đội Rồng Phim điện ảnh | General |
| 1982 | Càn Long Hoàng Đế Quân Thần Đấu Trí Phim điện ảnh | Treasurer Liu Yung |
| 1981 | 毒刺 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 飛屍 Phim điện ảnh | Mr. Han (Coffin Shop Boss) |
| 1981 | 鸡蛋石头碰 Phim điện ảnh | |
| 1981 | Fen nu de qing nian Phim điện ảnh | |
| 1981 | 神劍動山河 Phim điện ảnh | Dwarf |
| 1980 | 雍正與年羹堯 Phim điện ảnh | Rudolph |
| 1980 | 乾隆皇與三姑娘 Phim điện ảnh | Treasurer Liu Yung |
| 1980 | 癲螳螂 Phim điện ảnh | Fish shop owner |
| 1979 | 鬼叫春 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 龍形虎步千里追 Phim điện ảnh | Governor |
| 1979 | Tiểu Quyền Quái Chiêu Phim điện ảnh | Tee Cha |
| 1979 | 饕餮功 Phim điện ảnh | Supt. Woo / Mr. Hu |
| 1979 | Dai wu ke Phim điện ảnh | |
| 1978 | Quyền Tinh Phim điện ảnh | Monk |
| 1978 | 乾隆下揚州 Phim điện ảnh | Treasurer Liu Yung |
| 1978 | 脂粉大煞星 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 蛇形刁手鬥螳螂 Phim điện ảnh | Li Chi |
| 1978 | 盲拳、怪招、神經刀 Phim điện ảnh | Wild Chicken, Street Vendor |
| 1978 | 幽靈神功 Phim điện ảnh | Shao Tsui |
| 1977 | 鬼馬姑爺仔 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 乾隆下江南 Phim điện ảnh | Treasurer Liu Yung |
| 1977 | 精武門續集 Phim điện ảnh | Lee Shun (as Lee Quinn) |
| 1977 | Guan dong wu ta xia Phim điện ảnh | Singing waiter |
| 1977 | Tuo gu guo jian lang yan Phim điện ảnh | Liu De |
| 1976 | 鬼胎 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 唐山二兄 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 小山東到香港 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 金粉神仙手 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 驅魔女 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 靈魔 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 十三號凶宅 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 心魔 Phim điện ảnh | Gao Hu (uncredited) |
| 1974 | Quỷ Mã Song Tinh Phim điện ảnh | Naked Man in Hotel Room |
| 1974 | Đấu Trường Sinh Tử Phim điện ảnh | Spectator |
| 1974 | 勾魂艷鬼 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 綽頭狀元 Phim điện ảnh | Hsin Zhi Gui |
| 1974 | 黃飛鴻少林拳 Phim điện ảnh | Wei Min |
| 1974 | 死亡挑戰 Phim điện ảnh |