8.3
Truyền hình
Diễn xuất
大須賀純
- Ngày sinh
- (47 tuổi)
- Nơi sinh
- Fukuoka Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 15 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 大須賀純.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
7.4
Truyền hình
Fena: Pirate Princess
6.1
Truyền hình
Punch Line
6.4
Truyền hình
しーくれっとみっしょん~潜入捜査官は絶対に負けない!~
8.2
Truyền hình
Ookiku Furikabutte
5.3
Truyền hình
Eternity: Kênh Nurekoi Nửa Đêm
5.5
Truyền hình
いぬかみっ!
6.4
Truyền hình
愛妻日記
7.0
Truyền hình
Sanrio Boys
6.9
Truyền hình
真希ちゃんとなう。
5.8
Truyền hình
妹ぱらだいす!
8.5
Truyền hình
メスのちトラレ
5.0
Truyền hình
仕舞妻 ~姉妹妻3~
9.0
Truyền hình
ぺとぺとさん
7.0
Truyền hình
Tide-Line Blue
Danh sách phim đã đóng 15
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | しーくれっとみっしょん~潜入捜査官は絶対に負けない!~ Truyền hình | Keiji Noma (voice) (8 tập) |
| 2021 | Fena: Pirate Princess Truyền hình | Tsubaki (voice) (12 tập) |
| 2020 | Eternity: Kênh Nurekoi Nửa Đêm Truyền hình | Hayato Kurosaki (voice) (1 tập) |
| 2020 | Yashahime: Công Chúa Bán Yêu Truyền hình | Ginka (voice) (1 tập) |
| 2018 | Sanrio Boys Truyền hình | Shunsuke Yoshino (voice) (12 tập) |
| 2015 | Punch Line Truyền hình | Chihaya Tomoda (voice) (12 tập) |
| 2013 | メスのちトラレ Truyền hình | シンタロー (Voice) (2 tập) |
| 2012 | 真希ちゃんとなう。 Truyền hình | Sakonji Seiichi (4 tập) |
| 2011 | 妹ぱらだいす! Truyền hình | Nanase Keiichi (voice) (2 tập) |
| 2010 | 愛妻日記 Truyền hình | Keisuke Noumi (voice) (1 tập) |
| 2007 | 仕舞妻 ~姉妹妻3~ Truyền hình | Fushimi Kenta (voice) (2 tập) |
| 2007 | Ookiku Furikabutte Truyền hình | Shuugo Kanou (38 tập) |
| 2006 | いぬかみっ! Truyền hình | Kappa (26 tập) |
| 2005 | ぺとぺとさん Truyền hình | Shingo Ōhashi (13 tập) |
| 2005 | Tide-Line Blue Truyền hình | Sunshine (12 tập) |