8.2
Truyền hình
Diễn xuất
함은정
- Ngày sinh
- (37 tuổi)
- Nơi sinh
- Seoul, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 58 tác phẩm
Tiểu sử
Ham Eun-jung is a South Korean singer, actress and musical actor. She is best known as a member of girl group T-ara.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
6.2
Phim điện ảnh
고사: 피의 중간고사
7.6
Truyền hình
Được Làm Hoàng Hậu
6.9
Truyền hình
Bay Cao Ước Mơ
6.3
Phim điện ảnh
화이트: 저주의 멜로디
6.5
Truyền hình
Hồng Đan Tâm
6.2
Phim điện ảnh
야수와 미녀
5.6
Phim điện ảnh
기생령
7.0
Phim điện ảnh
조용한 세상
7.9
Truyền hình
Sáu Đêm Kinh Hoàng
5.4
Phim điện ảnh
마들렌
5.9
Truyền hình
Vòng Xoay Vận Mệnh
7.5
Truyền hình
공부의 신
5.5
Truyền hình
김병만의 정글의 법칙
5.8
Phim điện ảnh
아이스케키
4.1
Truyền hình
사랑의 꽈배기
6.7
Truyền hình
건빵 선생과 별사탕
6.0
Phim điện ảnh
그림자고백
Danh sách phim đã đóng 58
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | 첫 번째 남자 Truyền hình | Oh Jang-mi / Ma Seo-rin (140 tập) |
| 2025 | Ngôi Nhà Của Nữ Hoàng Truyền hình | Kang Jae-in (101 tập) |
| 2024 | Sáu Đêm Kinh Hoàng Truyền hình | Eun Mi [Couple Manager] (1 tập) |
| 2024 | 수지맞은 우리 Truyền hình | Jin Su-ji (128 tập) |
| 2023 | 그림자고백 Phim điện ảnh | Cho-hee |
| 2023 | 골프스타K Truyền hình | (6 tập) |
| 2023 | 뮤직인더트립 Truyền hình | [Team Danyang] (10 tập) |
| 2022 | Hồng Đan Tâm Truyền hình | Yun Jeong Jeon [Queen] (1 tập) |
| 2021 | 사랑의 꽈배기 Truyền hình | Oh So-Ri (103 tập) |
| 2021 | 아이윌 송 Phim điện ảnh | Mool Kyul |
| 2021 | Hãy Là Gia Đình Trong Mơ Của Tôi Truyền hình | Han Da-bal (120 tập) |
| 2021 | 사사건건 세포분열 Truyền hình | An Do Na (1 tập) |
| 2018 | Vòng Xoay Vận Mệnh Truyền hình | Shin Yoon-A (32 tập) |
| 2017 | 실종 2 Phim điện ảnh | Sun-young |
| 2017 | 별별 며느리 Truyền hình | Hwang Eun-Byul (100 tập) |
| 2017 | 1.44 พื้นที่รัก Phim điện ảnh | Min Ji |
| 2015 | 달콤한 유혹 Truyền hình | Eun Jin (2 tập) |
| 2015 | Chung Một Mái Nhà - Love On A Rooftop Truyền hình | Min Chae Won (101 tập) |
| 2014 | T-ARA - Single Complete Best Music Clips "Queen of Pops" Phim điện ảnh | |
| 2014 | 끝없는 사랑 Truyền hình | Tae Cho-ae (37 tập) |
| 2014 | 4가지쇼 Truyền hình | (1 tập) |
| 2013 | T-ARA Japan Tour 2013 - Treasure Box- 2nd TOUR FINAL In Budokan Phim điện ảnh | |
| 2013 | プリンセスT-ARA Truyền hình | Self (24 tập) |
| 2012 | T-Ara - Japan Tour 2012 - Jewelry Box Live In Budokan Phim điện ảnh | Self |
| 2012 | T-ARA Japan Tour 2012 ~Jewelry Box~ Live in Budokan Phim điện ảnh | |
| 2012 | T-ARA - Cry Cry & Lovey-Dovey Phim điện ảnh | |
| 2012 | 쇼! 챔피언 Truyền hình | MC (Episode 41 - Episode 88) (596 tập) |
| 2012 | Music Bank in Paris Phim điện ảnh | |
| 2011 | 인수대비 Truyền hình | Young Queen Insoo (60 tập) |
| 2011 | SNL 코리아 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2011 | 김병만의 정글의 법칙 Truyền hình | (4 tập) |
| 2011 | 기생령 Phim điện ảnh | Yoo-rin's Friend |
| 2011 | 화이트: 저주의 멜로디 Phim điện ảnh | Eunju |
| 2011 | Dream High Special Concert Phim điện ảnh | Yoon Baek-hee |
| 2011 | Bay Cao Ước Mơ Truyền hình | Yoon Baek-hee (16 tập) |
| 2010 | 근초고왕 Truyền hình | Jin Ayi (60 tập) |
| 2010 | Thử Thách Thần Tượng Truyền hình | (2 tập) |
| 2010 | 커피하우스 Truyền hình | Kang Seung-yeon (18 tập) |
| 2010 | KBS 드라마 스페셜 Truyền hình | Cho-Hee (1 tập) |
| 2010 | 티아라와 윤시윤의 부비부비 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2010 | 공부의 신 Truyền hình | [Gangster girl] (3 tập) |
| 2009 | 헬로 베이비 Truyền hình | (12 tập) |
| 2008 | 고사: 피의 중간고사 Phim điện ảnh | Kim Ji-won |
| 2008 | 패밀리가 떴다 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2008 | 우리 결혼했어요 Truyền hình | Self (55 tập) |
| 2007 | 라디오스타 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2006 | 조용한 세상 Phim điện ảnh | Kim Min-hee |
| 2006 | 아이스케키 Phim điện ảnh | Mi-sook |
| 2006 | 지구에서 연애중 Phim điện ảnh | Yi Soo |
| 2006 | Được Làm Hoàng Hậu Truyền hình | Ballet Student Eun Jeong (1 tập) |
| 2005 | MBC 가요대제전 Truyền hình | Self - Host (1 tập) |
| 2005 | 야수와 미녀 Phim điện ảnh | Hae-mi |
| 2005 | 프라하의 연인 Truyền hình | Choi Yoo Ri (18 tập) |
| 2005 | 건빵 선생과 별사탕 Truyền hình | He Ju [Student] (1 tập) |
| 2004 | 토지 Truyền hình | Bong Soon [Young] (52 tập) |
| 2004 | 영웅시대 Truyền hình | Layla (70 tập) |
| 2004 | 작은 아씨들 Truyền hình | In Deuk [Young] (57 tập) |
| 2003 | 마들렌 Phim điện ảnh | Seong-hye (young) |