8.5
Truyền hình
Diễn xuất
옥택연
- Ngày sinh
- (37 tuổi)
- Nơi sinh
- Seoul, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 57 tác phẩm
Tiểu sử
Ok Taec-yeon, known mononymously as TAECYEON, is a South Korean rapper, singer, actor, and entrepreneur.
In 2008, he debuted as a member of 2PM, a boy band currently managed by JYP Entertainment.
In 2010, Taecyeon debuted as an actor in the Korean drama Cinderella's Stepsister and has since starred in notable television series such as Dream High (2011), Bring It On, Ghost (2016), Vincenzo (2021), and The First Night with the Duke (2025), as well as films such as Hansan: Rising Dragon (2022).
As a solo artist, he has released one Japanese studio album titled Taecyeon Special: Winter Hitori in 2017.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
8.1
Truyền hình
XO, Kitty
8.2
Truyền hình
Thử Thách Thần Tượng
8.5
Truyền hình
Đặc Vụ Kim Tái Khởi Động
8.0
Truyền hình
Chiến Nào, Ma Kia!
6.5
Phim điện ảnh
Thủy Chiến Đảo Hansan: Rồng Trỗi Dậy
7.0
Truyền hình
Bay Cao Ước Mơ
8.1
Truyền hình
Lời Cầu Cứu - Save Me
8.1
Truyền hình
Tội Ác Vô Hình
7.3
Truyền hình
Nhịp Đập Trái Tim
7.0
Phim điện ảnh
시간위의 집
8.0
Truyền hình
Tôi Đã Cướp Mất Đêm Đầu Tiên Của Nam Chính
6.1
Truyền hình
Bảy Nụ Hôn Đầu
8.4
Truyền hình
Soul Mate: Bạn tri kỷ
7.6
Truyền hình
Jo Yi và Ám Hành Ngự Sử
7.5
Phim điện ảnh
グランメゾン・パリ
7.7
Truyền hình
슈퍼맨이 돌아왔다
3.8
Truyền hình
널 만질거야
Danh sách phim đã đóng 57
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 2PM ARENA TOUR 2015: 2PM OF 2PM Phim điện ảnh | |
| TBA | 당신이 들린다 Phim điện ảnh | |
| TBA | 일등머슴 용길이 Truyền hình | Yong-gil (1 tập) |
| 2026 | 투피엠 콘서트 "더 리턴" 인 시네마 Phim điện ảnh | Self |
| 2026 | Đặc Vụ Kim Tái Khởi Động Truyền hình | Park Yeong-gwang (4 tập) |
| 2026 | Soul Mate: Bạn tri kỷ Truyền hình | Johan Hwang (8 tập) |
| 2025 | Tôi Đã Cướp Mất Đêm Đầu Tiên Của Nam Chính Truyền hình | Prince Kyungsung / Lee Beon (12 tập) |
| 2025 | 유바리토크바리 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2024 | グランメゾン・パリ Phim điện ảnh | Rick Yuan |
| 2023 | 2PM 15th Anniversary Concert "It's 2PM" Phim điện ảnh | Self |
| 2023 | Nhịp Đập Trái Tim Truyền hình | Seon Woo-hyeol (16 tập) |
| 2023 | XO, Kitty Truyền hình | Ocean Park (1 tập) |
| 2022 | Tội Ác Vô Hình Truyền hình | Ryu Sung-jun (16 tập) |
| 2022 | Thủy Chiến Đảo Hansan: Rồng Trỗi Dậy Phim điện ảnh | Im Jun-yeong |
| 2022 | 홍김동전 Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2021 | Jo Yi và Ám Hành Ngự Sử Truyền hình | Ra Yi-eon (16 tập) |
| 2021 | 2PM COMEBACK SHOW : MUST (머스트) Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | Vincenzo Truyền hình | Jang Joon-woo / Jang Han-seok (20 tập) |
| 2020 | Trở Về Hư Không - The Game: Towards Zero Truyền hình | Kim Tae Pyung (32 tập) |
| 2018 | 놀라운 토요일 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2017 | 구해줘 Phim điện ảnh | Han Sang-Hwan |
| 2017 | Lời Cầu Cứu - Save Me Truyền hình | Han Sang-Hwan (16 tập) |
| 2017 | 어느날 갑자기 백만원 Truyền hình | Self - Guest (10 tập) |
| 2017 | 시간위의 집 Phim điện ảnh | Priest Choi |
| 2016 | Bảy Nụ Hôn Đầu Truyền hình | Sweet Rich Guy (8 tập) |
| 2016 | THE 2PM in TOKYO DOME 2016 Phim điện ảnh | Self |
| 2016 | 한끼줍쇼 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2016 | 즐거운 나의 집 Phim điện ảnh | Classmate |
| 2016 | Chiến Nào, Ma Kia! Truyền hình | Park Bong-pal (16 tập) |
| 2016 | 널 만질거야 Truyền hình | Do Jin Woo (12 tập) |
| 2015 | 아는 형님 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | Tranh Giành Quyền Lực - Assembly Truyền hình | Kim Kyu-hwan (20 tập) |
| 2014 | 2PM - 2PM ARENA TOUR 2014 «GENESIS OF 2PM» Phim điện ảnh | |
| 2014 | 삼시세끼 정선편 Truyền hình | Self (29 tập) |
| 2014 | 룸메이트 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2014 | Ngày Tuyệt Vời Truyền hình | Kang Dong-Hee (50 tập) |
| 2013 | 2PM - Legend of 2PM in Tokyo Dome Phim điện ảnh | |
| 2013 | Sự Cố Hôn Nhân Phim điện ảnh | Won-cheol |
| 2013 | 슈퍼맨이 돌아왔다 Truyền hình | (1 tập) |
| 2013 | Em Là Ai Truyền hình | Cha Gun-woo (16 tập) |
| 2013 | 우리 결혼했어요 세계판 Truyền hình | (30 tập) |
| 2013 | 나 혼자 산다 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2012 | 2012 드림콘서트 Phim điện ảnh | MC |
| 2011 | SNL 코리아 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2011 | 僕とスターの99日 Truyền hình | 태성 역 (10 tập) |
| 2011 | 2PM Show Truyền hình | (12 tập) |
| 2011 | 시크릿 Truyền hình | (2 tập) |
| 2011 | Dream High Special Concert Phim điện ảnh | Jin Guk |
| 2011 | Bay Cao Ước Mơ Truyền hình | Jin Guk (32 tập) |
| 2010 | 2PM - 1st Concert in Seoul Phim điện ảnh | |
| 2010 | Thử Thách Thần Tượng Truyền hình | (5 tập) |
| 2010 | 2010 드림콘서트 Phim điện ảnh | MC |
| 2010 | 신데렐라 언니 Truyền hình | Han Jung-woo (20 tập) |
| 2009 | 유희열의 스케치북 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2008 | 아이돌 군단의 떴다! 그녀 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2008 | 패밀리가 떴다 Truyền hình | Self (17 tập) |
| 2006 | KBS 가요대축제 Truyền hình | Host (2 tập) |