8.2
Truyền hình
Diễn xuất
유이
- Ngày sinh
- (38 tuổi)
- Nơi sinh
- Cheongju, North Chungcheong, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 50 tác phẩm
Tiểu sử
Uee (유이), born Kim Yoo-jin (김유진), is a South Korean singer and actress, known as a member of girl group After School.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
7.6
Truyền hình
Cô Nàng Đẹp Trai
6.3
Phim điện ảnh
화이트: 저주의 멜로디
8.0
Truyền hình
Bác Sĩ Ma
7.8
Truyền hình
Hợp Đồng Hôn Nhân
7.2
Truyền hình
Xã Hội Thượng Lưu
6.9
Truyền hình
Tình Yêu Quyền Thế
7.2
Truyền hình
Tình Yêu Dối Trá - Ho Goo's Love
3.9
Truyền hình
맨홀
5.5
Truyền hình
김병만의 정글의 법칙
7.2
Truyền hình
Chồng Tôi Là Oh Jak Doo
6.9
Truyền hình
Thí Nghiệm - SF8
4.0
Truyền hình
Đạo Pháp - Jeon Woo Chi
7.2
Truyền hình
Người Duy Nhất Bên Em
5.4
Truyền hình
버디버디
7.0
Truyền hình
오작교 형제들
5.3
Truyền hình
효심이네 각자도생
6.3
Truyền hình
오프닝
Danh sách phim đã đóng 50
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 풀카운트 Truyền hình | Oh Hyeon-ju (1 tập) |
| 2025 | Superrace Freestyle Truyền hình | (5 tập) |
| 2025 | 잘 빠지는 연애 Truyền hình | (8 tập) |
| 2024 | 무쇠소녀단 Truyền hình | Self (23 tập) |
| 2024 | 정글밥 Truyền hình | Self (8 tập) |
| 2024 | 전현무계획 Truyền hình | (1 tập) |
| 2023 | 효심이네 각자도생 Truyền hình | Lee Hyo-sim (51 tập) |
| 2022 | 인생에 한 번쯤, 킬리만자로 Truyền hình | Self (10 tập) |
| 2022 | 오프닝 Truyền hình | Jeong Won-young (1 tập) |
| 2022 | Bác Sĩ Ma Truyền hình | Jang Se-jin (16 tập) |
| 2021 | 스파이시 걸스 Truyền hình | Self (10 tập) |
| 2020 | Thí Nghiệm - SF8 Truyền hình | Han Ji-won (1 tập) |
| 2020 | 증강 콩깍지 Phim điện ảnh | Ji-won |
| 2020 | Ngôi Nhà Di Động Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2019 | 맛남의 광장 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2019 | 개는 훌륭하다 Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | 비행기 타고 가요 Truyền hình | (12 tập) |
| 2018 | Người Duy Nhất Bên Em Truyền hình | Kim Do-Ran (106 tập) |
| 2018 | 놀라운 토요일 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2018 | Chồng Tôi Là Oh Jak Doo Truyền hình | Han Seung-Joo (24 tập) |
| 2017 | 맨홀 Truyền hình | Kang Soo Jin (16 tập) |
| 2016 | Tình Yêu Quyền Thế Truyền hình | Lee Se-jin (20 tập) |
| 2016 | 한끼줍쇼 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2016 | Hợp Đồng Hôn Nhân Truyền hình | Kang Hye-Soo (16 tập) |
| 2015 | 화장대를 부탁해 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | 아는 형님 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | Cô Nàng Xinh Đẹp Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | Xã Hội Thượng Lưu Truyền hình | Jang Yoon-ha (16 tập) |
| 2015 | AFTER SCHOOL - JAPAN TOUR 2014 - DRESS TO SHINE Phim điện ảnh | Self |
| 2015 | Tình Yêu Dối Trá - Ho Goo's Love Truyền hình | Do Do-hee (16 tập) |
| 2013 | After School's Beauty Bible Truyền hình | Self (41 tập) |
| 2013 | 황금 무지개 Truyền hình | Kim Baek-won / Jang Ha-bin (41 tập) |
| 2013 | 맨발의 친구들 Truyền hình | (31 tập) |
| 2013 | AFTERSCHOOL First Japan Tour 2012 -Playgirlz- Phim điện ảnh | Self |
| 2013 | 나 혼자 산다 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2012 | Đạo Pháp - Jeon Woo Chi Truyền hình | Hong Mu-yeon (24 tập) |
| 2011 | 김병만의 정글의 법칙 Truyền hình | (15 tập) |
| 2011 | 버디버디 Truyền hình | Sung Mi Soo (24 tập) |
| 2011 | 오작교 형제들 Truyền hình | Baek Ja-eun (58 tập) |
| 2011 | 화이트: 저주의 멜로디 Phim điện ảnh | Pure member |
| 2010 | 밤이면 밤마다 Truyền hình | (2 tập) |
| 2010 | Thử Thách Thần Tượng Truyền hình | (5 tập) |
| 2010 | 플레이걸즈 스쿨! Truyền hình | (13 tập) |
| 2009 | Cô Nàng Đẹp Trai Truyền hình | Yoo He-yi (16 tập) |
| 2009 | MTV Diary of After School Truyền hình | (4 tập) |
| 2008 | 패밀리가 떴다 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2008 | 우리 결혼했어요 Truyền hình | Self (91 tập) |
| 2005 | 무한도전 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1987 | KBS 연기대상 Truyền hình | Host (1 tập) |
| 1974 | MBC 연기대상 Truyền hình | Host (1 tập) |