安藤昇

Diễn xuất

安藤昇

Ngày sinh
Mất
(89 tuổi)
Nơi sinh
Tokyo, Tokyo Prefecture, Japan
Danh sách thực hiện
64 tác phẩm

Tiểu sử

Noboru Ando (Japanese: 安藤 昇, Hepburn: Andō Noboru, 24 May 1926 – 16 December 2015) was a Japanese actor, writer and former yakuza. He is known for utilizing his experiences as a criminal in his many roles in yakuza films. He had a large knife scar on his left cheek, the result of a brawl with a Korean gangster as a young man.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 60

NămTiêu đềVai trò
2009 Yakuza Eiga, une histoire du cinéma yakuza Phim điện ảnh Himself
2005 渋谷物語 Phim điện ảnh
2002 True Record of an Ando Gang Side-Story: Starving Wolf's Rules Phim điện ảnh Self in the present day / Narrator
2000 疵(きず)5 血の黙示録 Phim điện ảnh
1998 疵(きず) 血の黙示録4 Phim điện ảnh
1998 疵 血の黙示録 Phim điện ảnh
1998 疵(きず) 血の黙示録3 Phim điện ảnh
1998 疵(きず) 血の黙示録2 Phim điện ảnh
1998 疵(きず) 血の黙示録 Phim điện ảnh
1988 極道渡世の素敵な面々 Phim điện ảnh
1979 総長の首 Phim điện ảnh Shozo Hanamori
1976 安藤昇のわが逃亡とSEXの記録 Phim điện ảnh Noboru Ando
1976 任侠外伝 玄海灘 Phim điện ảnh Kondo
1975 仁義の墓場 Phim điện ảnh Kisaburo Nozu
1974 新仁義なき戦い Phim điện ảnh Unokichi Kaizu
1974 安藤組外伝 人斬り舎弟 Phim điện ảnh
1974 無宿 やどなし Phim điện ảnh Senzo Hikawa
1974 あゝ決戦航空隊 Phim điện ảnh
1974 三代目襲名 Phim điện ảnh
1974 唐獅子警察 Phim điện ảnh
1974 暴力街 Phim điện ảnh Koichi Egawa
1974 非情学園ワル ネリカン同期生 Phim điện ảnh
1973 実録安藤組 襲撃篇 Phim điện ảnh
1973 現代任侠史 Phim điện ảnh Mitsuo Kurata
1973 実録・私設銀座警察 Phim điện ảnh Iketani
1973 やくざと抗争 実録安藤組 Phim điện ảnh
1972 昭和残侠伝 破れ傘 Phim điện ảnh
1972 やくざと抗争 Phim điện ảnh
1972 現代やくざ 人斬り与太 Phim điện ảnh Boss Yato
1972 ギャング対ギャング 赤と黒のブルース Phim điện ảnh
1971 新網走番外地 吹雪の大脱走 Phim điện ảnh
1971 関東テキヤ一家 浅草の代紋 Phim điện ảnh Shingo Otsuki
1971 出所祝い Phim điện ảnh Gunjiro Ozeki
1971 まむしの兄弟 お礼参り Phim điện ảnh
1971 新網走番外地 嵐呼ぶ知床岬 Phim điện ảnh
1971 懲役太郎 まむしの兄弟 Phim điện ảnh Yukichi Hayasaki
1971 博徒外人部隊 Phim điện ảnh Noburo Kudo
1970 やくざ非情史 血の決着 Phim điện ảnh
1969 昭和やくざ系図 長崎の顔 Phim điện ảnh Ryukichi Koiwa
1969 やくざ非情史 血の盃 Phim điện ảnh
1969 組織暴力 兄弟盃 Phim điện ảnh
1969 やくざ非情史 刑務所兄弟 Phim điện ảnh Naoji Iwamoto
1969 日本暴力団 組長 Phim điện ảnh Noboru Ooba
1968 密告 Phim điện ảnh Mamoru Sagara
1968 日本暗黒史 情無用 Phim điện ảnh
1967 網走番外地 吹雪の斗争 Phim điện ảnh Todoroki
1967 懲役十八年 仮出獄 Phim điện ảnh Shinsuke Gunji
1967 ギャングの帝王 Phim điện ảnh
1967 続 組織暴力 Phim điện ảnh Kenji Kunisaki
1967 日本暗黒史 血の抗争 Phim điện ảnh
1967 侠客道 Phim điện ảnh
1967 懲役十八年 Phim điện ảnh Kawada
1966 男の顔は切り札 Phim điện ảnh Iwagami
1966 阿片台地 地獄部隊突撃せよ Phim điện ảnh
1966 男の顔は履歴書 Phim điện ảnh Shuichi Amamiya
1966 炎と掟 Phim điện ảnh Shin Nanjô
1966 望郷と掟 Phim điện ảnh
1965 逃亡と掟 Phim điện ảnh
1965 ヤサぐれの掟 Phim điện ảnh
1965 血と掟 Phim điện ảnh

Danh sách đoàn làm phim 12

NămTiêu đềVai trò
2005 渋谷物語 Phim điện ảnh Original Story
2002 True Record of an Ando Gang Side-Story: Starving Wolf's Rules Phim điện ảnh Producer
1997 安藤組外伝 群狼の系譜 Phim điện ảnh Novel
1988 恋子の毎日 Phim điện ảnh Producer
1988 疵 Phim điện ảnh Producer
1976 やくざ残酷秘録 片腕切断 Phim điện ảnh Director
1974 安藤組外伝 人斬り舎弟 Phim điện ảnh Producer, Original Story
1973 実録安藤組 襲撃篇 Phim điện ảnh Original Story
1972 やくざと抗争 Phim điện ảnh Original Story
1969 やくざ非情史 刑務所兄弟 Phim điện ảnh Original Story
1965 逃亡と掟 Phim điện ảnh Original Story
1965 血と掟 Phim điện ảnh Original Story
Hỏi ask2cinemadb