6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Klaus Hoffmann
- Ngày sinh
- (75 tuổi)
- Nơi sinh
- Berlin, Germany
- Danh sách thực hiện
- 23 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Klaus Hoffmann.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
Danh sách phim đã đóng 21
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | Knapp daneben Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2013 | Stadt, Rad, Hund Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2011 | So gesehen – Talk am Sonntag Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2004 | Im Palais Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2003 | ZIBB Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2000 | 3satfestival Truyền hình | (1 tập) |
| 1999 | Beckmann Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1996 | Zimmer frei! Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1994 | alfredissimo! Kochen mit Bio Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1986 | ZDF-Fernsehgarten Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1982 | Logik des Gefühls Phim điện ảnh | |
| 1979 | NDR Talk Show Truyền hình | Self (2 tập) |
| 1978 | Kameliendame Phim điện ảnh | Armand Duval |
| 1977 | The Serpent's Egg Phim điện ảnh | Commando Announcer |
| 1977 | Der Weilburger Kadettenmord Phim điện ảnh | Jacob Theis |
| 1977 | Des Doktors Dilemma Phim điện ảnh | Louis Dubedat |
| 1976 | Die neuen Leiden des jungen W. Phim điện ảnh | Edgar Wibeau |
| 1974 | Der große Preis Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1972 | Deutscher Kleinkunstpreis Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1955 | Was bin ich? Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1948 | Bambi Truyền hình | Self (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1991 | Der unsichtbare Freund Phim điện ảnh | Sound |
| 1973 | A Jangada Phim điện ảnh | Producer |