8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Patty McCormack
- Ngày sinh
- (81 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 101 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia.
Patty McCormack (born August 21, 1945) is an American actress with a career in theater, films and television.
She achieved success as a child actress, and received a nomination for an Academy Award for Best Supporting Actress for her performance in The Bad Seed (1956). Her acting career has continued with supporting roles in film and television, including a more recent performance as Pat Nixon in Frost/Nixon (2008).
Description above from the Wikipedia article Patty McCormack, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
8.3
Truyền hình
Siêu Nhiên
8.3
Truyền hình
Tâm Lý Tội Phạm
8.7
Truyền hình
Gia Đình Soprano
7.1
Phim điện ảnh
Bậc Thầy
7.9
Truyền hình
Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ
7.7
Truyền hình
Hawaii Five-0
7.3
Phim điện ảnh
Đấu Trí Với Tổng Thống
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.4
Truyền hình
Entourage
7.2
Truyền hình
Scandal
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
7.3
Truyền hình
Magnum, P.I.
7.0
Phim điện ảnh
The Bad Seed
7.5
Truyền hình
Private Practice
7.3
Truyền hình
Hart of Dixie
7.4
Truyền hình
The Ranch
7.1
Phim điện ảnh
The Bad Seed
Danh sách phim đã đóng 101
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | The Bad Seed Returns Phim điện ảnh | Dr. March |
| 2022 | Luôn Yêu Phim điện ảnh | Nonna |
| 2018 | Dirty John Truyền hình | Dr. Margot Hayes (1 tập) |
| 2018 | Eli Roth's History of Horror Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | The Bad Seed Phim điện ảnh | Dr. March |
| 2018 | House of Deadly Secrets Phim điện ảnh | Sylvia Holmes |
| 2017 | Vikes Phim điện ảnh | Mrs. Knudsen |
| 2017 | Chicanery Phim điện ảnh | Sandra Monescu |
| 2017 | A Moving Romance Phim điện ảnh | Mrs. Norrell |
| 2016 | The Ranch Truyền hình | Charlene (1 tập) |
| 2015 | Marsha Hunt's Sweet Adversity Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | Buttwhistle Phim điện ảnh | Grandma Confer |
| 2012 | Bậc Thầy Phim điện ảnh | Mildred Drummond |
| 2012 | Scandal Truyền hình | Anne Pierce (1 tập) |
| 2012 | Soda Springs Phim điện ảnh | Beth |
| 2012 | GCB Truyền hình | Chessy (1 tập) |
| 2011 | Hart of Dixie Truyền hình | Sylvie Stephens-Wilkes (4 tập) |
| 2011 | 2nd Take Phim điện ảnh | Estelle |
| 2010 | Hawaii Five-0 Truyền hình | Tabitha May (1 tập) |
| 2010 | Safari: Silent Predators Phim điện ảnh | Vera Conrad |
| 2010 | Elevator Girl Phim điện ảnh | Rosemary |
| 2009 | Citizen Jane Phim điện ảnh | Aunt Gertrude |
| 2008 | A Christmas Proposal Phim điện ảnh | Maggie |
| 2008 | Đấu Trí Với Tổng Thống Phim điện ảnh | Pat Nixon |
| 2007 | Private Practice Truyền hình | Cynthia (1 tập) |
| 2007 | Psycho Hillbilly Cabin Massacre! Phim điện ảnh | Ma |
| 2007 | Greek Truyền hình | Joan (2 tập) |
| 2007 | In the Wall Phim điện ảnh | Dolores |
| 2006 | Left in Darkness Phim điện ảnh | Grandmother |
| 2006 | Shark Truyền hình | Mary Belkin (1 tập) |
| 2006 | What About Brian Truyền hình | Lillian (1 tập) |
| 2005 | South of Nowhere Truyền hình | Mary Spencer (1 tập) |
| 2005 | Tâm Lý Tội Phạm Truyền hình | Marcia Gordon (1 tập) |
| 2005 | Siêu Nhiên Truyền hình | Eleanor Holmes / Betsy (1 tập) |
| 2005 | Shallow Ground Phim điện ảnh | Helen Reedy |
| 2005 | Ca Phẫu Thuật Của Grey Truyền hình | Rebecca Franklin (1 tập) |
| 2005 | Mystery Woman: Snapshot Phim điện ảnh | Barbara Sommers |
| 2005 | Gone but Not Forgotten Phim điện ảnh | Andrea Hammerhill |
| 2005 | Heart of the Beholder Phim điện ảnh | Helen |
| 2004 | Target Phim điện ảnh | Maysie |
| 2004 | Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ Truyền hình | Teresa Pruitt (1 tập) |
| 2004 | Entourage Truyền hình | Realtor (1 tập) |
| 2004 | Enfant Terrible: A Conversation with Patty McCormack Phim điện ảnh | |
| 2003 | The Kiss Phim điện ảnh | Priscilla Standhope |
| 2003 | Inhabited Phim điện ảnh | Olivia Hagen |
| 2001 | The Medicine Show Phim điện ảnh | Janice Piegi |
| 2001 | Choosing Matthias Phim điện ảnh | Mrs. Leonard |
| 2001 | Acceptable Risk Phim điện ảnh | Lois |
| 1999 | Family Law Truyền hình | Monica Whitman (1 tập) |
| 1999 | Silent Predators Phim điện ảnh | Vera Conrad |
| 1999 | Gia Đình Soprano Truyền hình | Liz La Cerva (4 tập) |
| 1997 | Mommy's Day Phim điện ảnh | Mrs. Sterling |
| 1995 | Mommy Phim điện ảnh | Mommy |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Mrs. Dwyer (1 tập) |
| 1989 | Doogie Howser, M.D. Truyền hình | Marge Lester (1 tập) |
| 1988 | Freddy's Nightmares Truyền hình | Estonia 'Stoney' Adler (1 tập) |
| 1988 | Saturday the 14th Strikes Back Phim điện ảnh | Kate Baxter |
| 1988 | Private Road: No Trespassing Phim điện ảnh | Dave Roberts |
| 1987 | Boys Will Be Boys Truyền hình | Wendy Worth (1 tập) |
| 1985 | Answers Phim điện ảnh | Mandy Morgan (Segment "A Good Time") |