6.5
Truyền hình
Diễn xuất
三上市朗
- Ngày sinh
- (60 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 21 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 三上市朗.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Truyền hình
6.9
Phim điện ảnh
サマータイムマシン・ブルース
8.2
Truyền hình
ガリレオ
4.5
Phim điện ảnh
ホワイトリリー
7.0
Phim điện ảnh
ダンスウィズミー
6.1
Phim điện ảnh
踊る大捜査線 THE MOVIE 2 レインボーブリッジを封鎖せよ!
5.8
Phim điện ảnh
踊る大捜査線 THE FINAL 新たなる希望
5.3
Phim điện ảnh
Bàn Tay
5.0
Phim điện ảnh
踊る大捜査線 THE MOVIE 3 ヤツらを解放せよ!
7.3
Phim điện ảnh
踊る大捜査線 歳末特別警戒スペシャル
6.0
Truyền hình
都市伝説の女
7.0
Truyền hình
闇バイト家族
6.0
Phim điện ảnh
僕達急行 A列車で行こう
10.0
Phim điện ảnh
ミュージカル『刀剣乱舞』―東京心覚―
8.0
Phim điện ảnh
踊る大捜査線 番外編 湾岸署婦警物語 初夏の交通安全スペシャル
6.0
Truyền hình
京阪沿線物語~古民家民泊きずな屋へようこそ
Phim điện ảnh
僕らの方程式
Phim điện ảnh
私刑人~正義の証明~
Danh sách phim đã đóng 21
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | 闇バイト家族 Truyền hình | Kunikida Makoto (12 tập) |
| 2022 | Bàn Tay Phim điện ảnh | |
| 2021 | ミュージカル『刀剣乱舞』―東京心覚― Phim điện ảnh | Tenkai / Katsu Kaishu |
| 2021 | だれかに話したくなる山本周五郎日替わりドラマ Truyền hình | Kaji Ryujimon (5 tập) |
| 2021 | 京阪沿線物語~古民家民泊きずな屋へようこそ Truyền hình | Kato Tetsuya (12 tập) |
| 2020 | 私刑人~正義の証明~ Phim điện ảnh | |
| 2019 | ダンスウィズミー Phim điện ảnh | Shizuka's Boss |
| 2019 | キネマと恋人 Truyền hình | (1 tập) |
| 2017 | &美少女 NEXT GIRL meets Tokyo Truyền hình | Kondo (1 tập) |
| 2016 | ホワイトリリー Phim điện ảnh | Nojiri |
| 2012 | 踊る大捜査線 THE FINAL 新たなる希望 Phim điện ảnh | Ichiro Mitsui |
| 2012 | 都市伝説の女 Truyền hình | (1 tập) |
| 2012 | 僕達急行 A列車で行こう Phim điện ảnh | |
| 2010 | 踊る大捜査線 THE MOVIE 3 ヤツらを解放せよ! Phim điện ảnh | Ichiro Mitsui |
| 2008 | 僕らの方程式 Phim điện ảnh | |
| 2007 | ガリレオ Truyền hình | (1 tập) |
| 2005 | サマータイムマシン・ブルース Phim điện ảnh | The Theatre Maneger |
| 2003 | 踊る大捜査線 THE MOVIE 2 レインボーブリッジを封鎖せよ! Phim điện ảnh | Ichiro Mitsui |
| 1998 | 踊る大捜査線 番外編 湾岸署婦警物語 初夏の交通安全スペシャル Phim điện ảnh | |
| 1997 | 踊る大捜査線 歳末特別警戒スペシャル Phim điện ảnh | Ichiro Mitsui |
| 1971 | Kamen Rider ( Tất cả series ) Truyền hình | Haruto Soma's father (2 tập) |