7.7
Truyền hình
Diễn xuất
畑野ひろ子
- Ngày sinh
- (50 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 18 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 畑野ひろ子.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Truyền hình
5.0
Truyền hình
サラリーマン金太郎
8.7
Phim điện ảnh
踊る大捜査線 秋の犯罪撲滅スペシャル
5.7
Truyền hình
Đội Điều Tra Đặc Biệt 9
7.0
Truyền hình
Love Story
2.5
Truyền hình
伝説の教師
6.0
Truyền hình
Salaryman Kintaro
8.0
Truyền hình
サトラレ
7.5
Truyền hình
警視庁捜査一課9係
10.0
Truyền hình
パーフェクトラブ!
8.0
Truyền hình
真夏のメリークリスマス
Phim điện ảnh
生きる
Truyền hình
傷だらけのラブソング
Truyền hình
恋の奇跡
Truyền hình
恋の神様
Truyền hình
FACE〜見知らぬ恋人〜
Danh sách phim đã đóng 18
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | Đội Điều Tra Đặc Biệt 9 Truyền hình | Sanae Yazawa |
| 2007 | 生きる Phim điện ảnh | |
| 2006 | のだめ カンタービレ Truyền hình | Kawano Keeko (11 tập) |
| 2006 | 警視庁捜査一課9係 Truyền hình | Sanae Yazawa (1 tập) |
| 2002 | サトラレ Truyền hình | Machumura Kana (10 tập) |
| 2001 | 傷だらけのラブソング Truyền hình | Sachiko Kato (11 tập) |
| 2001 | Love Story Truyền hình | (11 tập) |
| 2001 | Salaryman Kintaro Truyền hình | |
| 2001 | FACE〜見知らぬ恋人〜 Truyền hình | 水野真理子 (9 tập) |
| 2000 | 真夏のメリークリスマス Truyền hình | (10 tập) |
| 2000 | Visual Battle Truyền hình | (21 tập) |
| 2000 | 伝説の教師 Truyền hình | Miya Komori(小森 美弥) (11 tập) |
| 2000 | 恋の神様 Truyền hình | (10 tập) |
| 1999 | OH!MY WEDDING Truyền hình | (6 tập) |
| 1999 | パーフェクトラブ! Truyền hình | (12 tập) |
| 1999 | 恋の奇跡 Truyền hình | Asuka (12 tập) |
| 1999 | サラリーマン金太郎 Truyền hình | Kazue Kobayashi (11 tập) |
| 1998 | 踊る大捜査線 秋の犯罪撲滅スペシャル Phim điện ảnh | Female office clerk |