5.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
山田涼介
- Ngày sinh
- (33 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 57 tác phẩm
Tiểu sử
Ryosuke Yamada is a Japanese tarento, actor, singer, dancer, and member of Hey! Say! JUMP. He is under the management of Johnny & Associates. Yamada came to prominence as a teen idol in 2007 following his role in the Japanese television series Tantei Gakuen Q. after launching his music career in 2007 as a member of Hey! Say!
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.4
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
Cang Giả Kim Thuật Sư: Scar Báo Thù
7.2
Phim điện ảnh
Lớp Học Ám Sát
6.3
Phim điện ảnh
Cang Giả Kim Thuật Sư: Chuyển Hóa Cuối Cùng
7.1
Phim điện ảnh
Lớp Học Ám Sát 2: Tốt Nghiệp
7.0
Phim điện ảnh
ナミヤ雑貨店の奇蹟
7.0
Phim điện ảnh
Miền Đất Dữ
4.6
Phim điện ảnh
大怪獣のあとしまつ
7.4
Truyền hình
王様に捧ぐ薬指
6.7
Phim điện ảnh
燃えよ剣
6.9
Phim điện ảnh
Tình Yêu Không Lời
5.9
Phim điện ảnh
グラスホッパー
7.8
Truyền hình
Thám Tử Kindaichi Neo
7.6
Truyền hình
金田一少年の事件簿
7.4
Truyền hình
家政夫のミタゾノ
8.3
Phim điện ảnh
Thám tử trung học Kindaichi: Lạc lối ở Cửu Long
7.8
Phim điện ảnh
Thám tử trung học Kindaichi: Bí ẩn vụ giết người ở trường học
7.0
Truyền hình
1ポンドの福音
Danh sách phim đã đóng 56
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Hey! Say! JUMP ONE NIGHT VOYAGE Truyền hình | (3 tập) |
| 2026 | 一次元の挿し木 Truyền hình | Nanase Haruka (10 tập) |
| 2026 | STAR Truyền hình | (1 tập) |
| 2026 | COUNTDOWN CONCERT 2025-2026 STARTO to MOVE Phim điện ảnh | Self (Hey! Say! JUMP) |
| 2025 | 世にも奇妙な物語35周年SP 秋の特別編 Phim điện ảnh | Masao Tokunaga (from Green Light Red Light) |
| 2025 | ダメマネ! -ダメなタレント、マネジメントします- Truyền hình | Yuji Sanada (10 tập) |
| 2025 | ゴールデンストーンズ Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2024 | HAPPYクリスマスおもちゃ屋MISIA Truyền hình | (1 tập) |
| 2024 | Học Đường Tỷ Đô Truyền hình | Kagami Rei (11 tập) |
| 2024 | いたジャン! Truyền hình | (1 tập) |
| 2024 | We Are! Let's get the party STARTO!! Phim điện ảnh | Self |
| 2024 | Tình Yêu Không Lời Phim điện ảnh | Aoi Sawada |
| 2024 | BABA抜き最弱王決定戦 Truyền hình | (1 tập) |
| 2023 | Miền Đất Dữ Phim điện ảnh | Joe Yashiro |
| 2023 | Hey! Say! JUMP 15th Anniversary LIVE TOUR 2022-2023 Phim điện ảnh | |
| 2023 | 王様に捧ぐ薬指 Truyền hình | Nitta Togo (10 tập) |
| 2022 | 親愛なる僕へ殺意をこめて Truyền hình | Eiji Urashima (9 tập) |
| 2022 | Cang Giả Kim Thuật Sư: Chuyển Hóa Cuối Cùng Phim điện ảnh | Edward Elric / Van Hohenheim (Slave No.23) / Young "Father" |
| 2022 | Cang Giả Kim Thuật Sư: Scar Báo Thù Phim điện ảnh | Edward Elric |
| 2022 | 僕の可愛いはまだまだ発展途上!? Truyền hình | Maruya Kosuke (3 tập) |
| 2022 | 俺の可愛いはもうすぐ消費期限!? Truyền hình | Kosuke Maruya (9 tập) |
| 2022 | 大怪獣のあとしまつ Phim điện ảnh | Arata Obinata |
| 2021 | 燃えよ剣 Phim điện ảnh | Soji Okita |
| 2020 | キワドい2人-K2- 池袋署刑事課神崎・黒木 Truyền hình | Ryuichi Kanzaki (6 tập) |
| 2020 | Hey! Say! JUMP LIVE TOUR 2019-2020 PARADE Phim điện ảnh | |
| 2020 | 記憶屋 あなたを忘れない Phim điện ảnh | Ryoichi Yoshimori |
| 2019 | セミオトコ Truyền hình | Semi (8 tập) |
| 2019 | Hey! Say! JUMP LIVE TOUR SENSE or LOVE Phim điện ảnh | |
| 2019 | もみ消して冬 2019夏~夏でも寒くて死にそうです~ Phim điện ảnh | Kitazawa Shusaku |
| 2018 | もみ消して冬 ~わが家の問題なかったことに~ Truyền hình | Shusaku Kitazawa (10 tập) |
| 2017 | Cang Giả Kim Thuật Sư Phim điện ảnh | Edward Elric |
| 2017 | ナミヤ雑貨店の奇蹟 Phim điện ảnh | Atsuya |
| 2016 | カインとアベル Truyền hình | Takada Yu (10 tập) |
| 2016 | Lớp Học Ám Sát 2: Tốt Nghiệp Phim điện ảnh | Nagisa Shiota |
| 2015 | グラスホッパー Phim điện ảnh | Semi |
| 2015 | 母さん、俺は大丈夫 Phim điện ảnh | Sasaki Ryohei |
| 2015 | いただきハイジャンプ Truyền hình | (23 tập) |
| 2015 | Lớp Học Ám Sát Phim điện ảnh | Nagisa Shiota |
| 2014 | Thám Tử Kindaichi Neo Truyền hình | Hajime Kindaichi (9 tập) |
| 2014 | Thám tử trung học Kindaichi: Bí ẩn vụ giết người ở trường học Phim điện ảnh | Hajime Kindaichi |
| 2013 | 今日の日はさようなら Phim điện ảnh | Nobuo Harada |
| 2013 | Thám tử trung học Kindaichi: Lạc lối ở Cửu Long Phim điện ảnh | Kindaichi Hajime |
| 2012 | ジャニーズJr.選抜野球大会2012春 Phim điện ảnh | "J-WHITE" Captain / Baseball Second Base 36 / Soccer Midfield / Relay Third Round Anchor Runner |
| 2012 | 理想の息子 Truyền hình | Suzuki Daichi (10 tập) |
| 2010 | Hey! Say! JUMP - Hey! Say! 2010 TEN JUMP Phim điện ảnh | |
| 2010 | 左目探偵EYE Truyền hình | Ainosuke Tanaka (8 tập) |
| 2009 | にぃにのことを忘れないで Phim điện ảnh | Yuji Kawai |
| 2009 | Hey! Say! JUMP - Hey!Say!Jump-ing Tour ’08-’09 Phim điện ảnh | |
| 2009 | スクール革命! Truyền hình | Regular (1 tập) |
| 2008 | スクラップ・ティーチャー〜教師再生〜 Truyền hình | Touichi Takasugi (9 tập) |
| 2008 | 古畑中学生 ~古畑任三郎生涯最初の事件~ Phim điện ảnh | Ninzaburo Furuhata |
| 2008 | Hey! Say! JUMP - Hey! Say! Jump Debut & First Concert Ikinari! In Tokyo Dome Phim điện ảnh | |
| 2008 | 先生はエライっ! Phim điện ảnh | Hayato Gunjou |
| 2008 | 1ポンドの福音 Truyền hình | Katsumi Mukoda (9 tập) |
| 2007 | 探偵学園Q Truyền hình | Ryu Amakusa (11 tập) |
| 1995 | 金田一少年の事件簿 Truyền hình | Hajime Kindaichi (9 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | 家政夫のミタゾノ Truyền hình | Theme Song Performance (9 tập) |
| 2013 | Thám tử trung học Kindaichi: Lạc lối ở Cửu Long Phim điện ảnh | Theme Song Performance |