7.0
Truyền hình
Diễn xuất
田口宏子
- Ngày sinh
- (52 tuổi)
- Nơi sinh
- Kanagawa, Japan
- Danh sách thực hiện
- 24 tác phẩm
Tiểu sử
Hiroko Taguchi is a Japanese voice actress affiliated with Haikyo. She is not to be confused with the actress with the same name.
She uses multiple pseudonyms such as Rika Fujiwara, Rei Hikura, Koori Natsuno, Fuyumi Ogawa and Sakura Takatsuki for her work on adult video games and anime.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Truyền hình
6.7
Truyền hình
Trái cây của Grisaia
5.4
Phim điện ảnh
Mê cung Grisaia
7.1
Truyền hình
Ef: Câu Chuyện Ký Ức
6.0
Truyền hình
あきそら~夢の中~
6.9
Truyền hình
エレメンタルジェレイド
6.8
Truyền hình
Walkure Romanze
4.7
Truyền hình
Fortune Arterial: Lời Hứa Đỏ
5.9
Truyền hình
Mashiroiro Symphony: Sắc Màu Của Tình Yêu
4.8
Truyền hình
超昂天使エスカレイヤー
7.0
Truyền hình
はれときどきぶた
6.5
Truyền hình
Lamune
9.3
Truyền hình
快傑蒸気探偵団
5.3
Truyền hình
Chu(治癒)してあげちゃう ~押しかけお姉さんの性交恥療~
7.0
Phim điện ảnh
仮面ライダープライムローグ
4.5
Truyền hình
黒姫 -桎梏の館-
4.0
Truyền hình
戦乙女ヴァルキリー
10.0
Truyền hình
炎の孕ませ同級生
Danh sách phim đã đóng 24
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | 仮面ライダープライムローグ Phim điện ảnh | Hiroko Nanami |
| 2015 | Mê cung Grisaia Phim điện ảnh | Amane Suou (voice) |
| 2014 | Trái cây của Grisaia Truyền hình | Amane Suou (voice) (23 tập) |
| 2013 | Walkure Romanze Truyền hình | Lisa Eostre (voice) (12 tập) |
| 2013 | Chu(治癒)してあげちゃう ~押しかけお姉さんの性交恥療~ Truyền hình | Yuu Hinomiya (voice) (2 tập) |
| 2011 | Mashiroiro Symphony: Sắc Màu Của Tình Yêu Truyền hình | Yutsuki Onomiya (voice) (12 tập) |
| 2010 | Fortune Arterial: Lời Hứa Đỏ Truyền hình | Haruna Yuki (voice) (12 tập) |
| 2010 | ヨスガノソラ Truyền hình | Sora Kusagano (voice) (12 tập) |
| 2010 | あきそら~夢の中~ Truyền hình | Aki Aoi (voice) (2 tập) |
| 2010 | ヨスガノソラ(全篇章合集) Truyền hình | Sora Kusagano (voice) (17 tập) |
| 2009 | きみはぐ Truyền hình | Yuuki Emiri (voice) (2 tập) |
| 2009 | カルタグラ~ツキ狂イノ病~ Truyền hình | Shigusa Tokiko (voice), Tokiko Shigusa (1 tập) |
| 2008 | 炎の孕ませ同級生 Truyền hình | Kitamori Chihiro (voice) (2 tập) |
| 2007 | Grope~闇の中の小鳥たち~ Truyền hình | Senju Mizuha (2 tập) |
| 2007 | Ef: Câu Chuyện Ký Ức Truyền hình | Miyako Miyamura (voice) (15 tập) |
| 2005 | Lamune Truyền hình | (12 tập) |
| 2005 | エレメンタルジェレイド Truyền hình | Maina (voice) (26 tập) |
| 2005 | 放課後 ~濡れた制服~ Truyền hình | Mizuno Akari (voice) (5 tập) |
| 2004 | 戦乙女ヴァルキリー Truyền hình | Skuld (voice) (4 tập) |
| 2004 | 姫辱[きじょく] プリンセスダブル狩り Truyền hình | Irina (3 tập) |
| 2002 | 超昂天使エスカレイヤー Truyền hình | Sayuka Kouenji / Escalayer (voice) (3 tập) |
| 2002 | 黒姫 -桎梏の館- Truyền hình | Maya (voice credited as Takatsuki Sakura) (2 tập) |
| 1998 | 快傑蒸気探偵団 Truyền hình | Hsu Ling Ling (voice) (26 tập) |
| 1997 | はれときどきぶた Truyền hình | 小仓美雪 (61 tập) |