8.4
Truyền hình
Diễn xuất
壱智村小真
- Ngày sinh
- (49 tuổi)
- Nơi sinh
- Kanagawa, Japan
- Danh sách thực hiện
- 35 tác phẩm
Tiểu sử
Ichimura Oma, born May 3, 1977 in Kanagawa Prefecture, Japan, is a freelance voice actress (seiyuu) who worked for Office CHK. Her birthname is Omata Tomoko (小俣智子), her blood type A.
Aokawa Nagare, Sumishiro Kiyoka, Sanjuusan Nana and Miru is aliases Ichimura Oma has used in adult games/anime.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Truyền hình
7.3
Truyền hình
11eyes
8.7
Truyền hình
イジラレ~復讐催眠~
8.6
Truyền hình
Hướng dẫn tình dục bằng thôi miên
9.7
Truyền hình
ばくあね 弟しぼっちゃうぞ! THE ANIMATION
8.0
Truyền hình
搾精病棟 THE ANIMATION
7.8
Truyền hình
スケベエルフ探訪記
5.9
Truyền hình
Mashiroiro Symphony: Sắc Màu Của Tình Yêu
6.4
Truyền hình
愛妻日記
8.1
Truyền hình
15美少女漂流記
4.3
Phim điện ảnh
Swing Out Sisters
5.8
Truyền hình
Happiness!
8.4
Truyền hình
紅蓮
7.8
Truyền hình
Thế Giới Của Narue
5.4
Truyền hình
Super GALS!
7.2
Truyền hình
ストリンジェンド ~エンジェルたちのプライベートレッスン~
7.5
Truyền hình
かぎろひ~勺景~ Another
7.0
Truyền hình
あなたの知らない看護婦 ~性的病棟24時~
Danh sách phim đã đóng 35
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | スケベエルフ探訪記 Truyền hình | Mahnaria (voice) (2 tập) |
| 2021 | 搾精病棟 THE ANIMATION Truyền hình | Miya Tendo (voice) (10 tập) |
| 2021 | イジラレ~復讐催眠~ Truyền hình | Sanada Minako (voice) (4 tập) |
| 2020 | セフレ学園 Truyền hình | Takeda (1 tập) |
| 2019 | Hướng dẫn tình dục bằng thôi miên Truyền hình | Yuu Nozaki (voice) (6 tập) |
| 2017 | かぎろひ~勺景~ Another Truyền hình | Minazuki Ajisai (voice) (4 tập) |
| 2014 | ばくあね 弟しぼっちゃうぞ! THE ANIMATION Truyền hình | Takesaka Ritsuka (voice) (1 tập) |
| 2014 | Swing Out Sisters Phim điện ảnh | Chinatsu (voice) |
| 2012 | トロピカルKISS Truyền hình | Matsuri Aoi (3 tập) |
| 2012 | Dark Blue Truyền hình | Kuonji Otoha (voice) (2 tập) |
| 2011 | STAR☆jewel Truyền hình | Zircon (1 tập) |
| 2011 | スウィング アウト シスターズ Phim điện ảnh | Chinatsu (voice) |
| 2011 | スウィング アウト シスターズ Truyền hình | Chinatsu (voice) (1 tập) |
| 2011 | Mashiroiro Symphony: Sắc Màu Của Tình Yêu Truyền hình | Angelina Nanatsu Sewell (12 tập) |
| 2010 | 愛妻日記 Truyền hình | Sanae Noumi (voice) (1 tập) |
| 2010 | 魔法少女イスカ Truyền hình | Isuka (3 tập) |
| 2009 | びんかんアスリート Phim điện ảnh | Yaginuma Shizuka (voice) |
| 2009 | びんかんアスリート Truyền hình | Yaginuma Shizuka (voice) (1 tập) |
| 2009 | 11eyes Truyền hình | Yukiko Hirohara (12 tập) |
| 2009 | かぎろひ~勺景~ Truyền hình | Minazuki Ajisai (voice) (4 tập) |
| 2009 | 15美少女漂流記 Truyền hình | Haruna Takasaki (3 tập) |
| 2009 | きみはぐ Truyền hình | Serizawa Madoka (voice) (2 tập) |
| 2009 | あなたの知らない看護婦 ~性的病棟24時~ Truyền hình | Ogawa Nana (Voice) (2 tập) |
| 2008 | 炎の孕ませ同級生 Truyền hình | Tooyama Asuka (voice) (2 tập) |
| 2008 | 花粉少女注意報!~THE ANIMATION~ Truyền hình | Aki Hanazono (voice) (as Miru) (4 tập) |
| 2007 | After... The Animation Truyền hình | Takawashi Nagisa (voice) credited as Miru (2 tập) |
| 2006 | Happiness! Truyền hình | Ibuki Shikimori (12 tập) |
| 2006 | 女系家族 ~淫謀~ Truyền hình | Arimiya Shion (voice) (2 tập) |
| 2006 | ストリンジェンド ~エンジェルたちのプライベートレッスン~ Truyền hình | Miyazawa Ami (voice) (12 tập) |
| 2003 | メイド イン ドリーム Truyền hình | Karin (2 tập) |
| 2003 | 肢体を洗う THE ANIMATION Truyền hình | Mao Saeki (voice) (2 tập) |
| 2003 | Thế Giới Của Narue Truyền hình | Rin Asakura (voice) (12 tập) |
| 2001 | 紅蓮 Truyền hình | Haruka (voice) (3 tập) |
| 2001 | Super GALS! Truyền hình | Aya Hoshino (52 tập) |
| 1999 | おジャ魔女どれみ Truyền hình | Marina Koizumi (214 tập) |