7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Сергей Никоненко
- Ngày sinh
- (85 tuổi)
- Nơi sinh
- Moscow, Russian SFSR, USSR [now Russia]
- Danh sách thực hiện
- 191 tác phẩm
Tiểu sử
Sergei Petrovich Nikonenko (Russian: Серге́й Петрович Никоненко; born 16 April 1941 in Moscow) is a Russian actor. He performed in more than eighty films since 1961.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
7.6
Phim điện ảnh
Chiến Tranh Và Hòa Bình
7.0
Phim điện ảnh
Csillagosok, Katonák
7.0
Phim điện ảnh
Dieci inverni
7.6
Phim điện ảnh
Chiến Tranh Và Hòa Bình, Phần 3: Năm 1812
7.0
Phim điện ảnh
Неоконченная пьеса для механического пианино
6.8
Phim điện ảnh
Крылья
5.1
Phim điện ảnh
Одноклассники.ru: НаCLICKай удачу
6.5
Phim điện ảnh
Комиссар
5.5
Phim điện ảnh
Мастер и Маргарита
6.4
Phim điện ảnh
Завтра была война
7.4
Phim điện ảnh
Освобождение: Огненная Дуга
6.0
Phim điện ảnh
Преступление и наказание
6.3
Phim điện ảnh
Зимний вечер в Гаграх
7.0
Phim điện ảnh
Освобождение: Прорыв
5.9
Phim điện ảnh
Виват, гардемарины!
5.6
Phim điện ảnh
Лиловый шар
5.5
Phim điện ảnh
Парад планет
Danh sách phim đã đóng 190
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Пан или пропал (режиссерская версия) Truyền hình | Комиссар Ларс Мульгор (12 tập) |
| 2026 | Три друга, клад и матрос Кошка Truyền hình | (12 tập) |
| 2025 | Дороги Победы Phim điện ảnh | машинист |
| 2024 | Баба Яга спасает Новый год Phim điện ảnh | Ded Moroz |
| 2024 | Каждый мечтает о собаке Phim điện ảnh | Дед Юрки |
| 2023 | Моя мелодия Truyền hình | Self - receives a surprise (1 tập) |
| 2022 | Галина Польских. Я нашла своего мужчину Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | ВГИК100. Признание в любви Phim điện ảnh | self |
| 2019 | С мячом в Британию Phim điện ảnh | |
| 2018 | Крымский мост. Сделано с любовью! Phim điện ảnh | Талиб Назырович |
| 2018 | Со дна вершины Phim điện ảnh | |
| 2017 | Детки напрокат Phim điện ảnh | |
| 2016 | Опасные каникулы Phim điện ảnh | |
| 2015 | Главный Phim điện ảnh | Boris Beshchev |
| 2015 | Аз воздам Truyền hình | (4 tập) |
| 2014 | Мама Люба Phim điện ảnh | |
| 2014 | Русский характер Phim điện ảnh | |
| 2014 | Тайна темной комнаты Phim điện ảnh | |
| 2014 | Охота жить Phim điện ảnh | Philipp |
| 2014 | Море. Горы. Керамзит. Truyền hình | Филиппон (8 tập) |
| 2013 | Одноклассники.ru: НаCLICKай удачу Phim điện ảnh | Viktor Pavlovich |
| 2013 | Станица Truyền hình | (12 tập) |
| 2013 | Сокровища О.К. Phim điện ảnh | Grandpa Ivan |
| 2012 | Склифосовский Truyền hình | Дубровский (16 tập) |
| 2012 | Сердце мое - Астана Phim điện ảnh | |
| 2011 | Каменская - 6 Truyền hình | Гордеев Виктор Алексеевич «Колобок» (12 tập) |
| 2011 | Бомбила Truyền hình | Егор Петрович Бочкин, старший следователь прокуратуры (40 tập) |
| 2011 | Мастер и Маргарита Phim điện ảnh | Styopa Likhodeev |
| 2010 | Равняется одному Гафту Phim điện ảnh | Self |
| 2010 | Аннушка Truyền hình | Александр Петрович (16 tập) |
| 2010 | О чём говорят мужчины Phim điện ảnh | Kapitan |
| 2009 | Dieci inverni Phim điện ảnh | Prof. Korsakov |
| 2009 | Аптекарь Truyền hình | Zotov (8 tập) |
| 2009 | Александр Абдулов. Роман с жизнью Phim điện ảnh | Self - Актер, режиссер |
| 2009 | Чёрта с два Phim điện ảnh | «Папа» |
| 2008 | Каменская - 5 Truyền hình | Гордеев Виктор Алексеевич «Колобок» (12 tập) |
| 2008 | Пассажирка Phim điện ảnh | Senior Navigator |
| 2007 | Лузер Phim điện ảnh | Pavel, GAI inspector |
| 2007 | Stariki-Polkovniki Phim điện ảnh | |
| 2007 | Герой нашего времени Truyền hình | Максим Максимович (8 tập) |
| 2007 | Одна любовь души моей Phim điện ảnh | Pushkin's uncle |
| 2006 | Пушкин: Последняя дуэль Phim điện ảnh | Никита Козлов |
| 2006 | Вы не оставите меня Phim điện ảnh | |
| 2006 | Park Sovetskogo Perioda Phim điện ảnh | |
| 2006 | Театр обречённых Truyền hình | Александр Иванович Захаров (10 tập) |
| 2006 | Мастер и Маргарита Truyền hình | директор Театра Варьете Степан Лиходеев (4 tập) |
| 2006 | С днем рождения, королева Phim điện ảnh | General Yedalov |
| 2006 | Охотник Truyền hình | Михаил Ильич Сусел (8 tập) |
| 2006 | Любовь как любовь Truyền hình | (320 tập) |
| 2005 | Каменская - 4 Truyền hình | Гордеев Виктор Алексеевич «Колобок» (12 tập) |
| 2005 | Гибель Империи Truyền hình | general Rennenkampf (1 tập) |
| 2004 | О любви в любую погоду Phim điện ảnh | Zoikin |
| 2004 | Граф Крестовский Truyền hình | Savrasov (11 tập) |
| 2004 | Богатство Truyền hình | Андрей Петрович Соломин (12 tập) |
| 2003 | Родина ждет Phim điện ảnh | Boris Kazimirovich Marshansky |
| 2003 | Родина ждёт Truyền hình | Boris Kazemirovich Marshansky (6 tập) |
| 2003 | Каменская - 3 Truyền hình | Гордеев Виктор Алексеевич «Колобок» (16 tập) |
| 2003 | А поутру они проснулись Phim điện ảnh | Plumber |
| 2003 | Спасибо Phim điện ảnh | Модест |
| 2003 | Интересные мужчины Phim điện ảnh | batyushka |
Danh sách đoàn làm phim 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | Охота жить Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2010 | Аннушка Truyền hình | Creator |
| 2003 | А поутру они проснулись Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 1993 | Не хочу жениться! Phim điện ảnh | Director |
| 1993 | Хочу в Америку Phim điện ảnh | Director |
| 1992 | Хочу вашего мужа Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 1991 | Семьянин Phim điện ảnh | Director |
| 1991 | Брюнетка за 30 копеек Phim điện ảnh | Director |
| 1988 | Ёлки-палки!.. Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1985 | Корабль пришельцев Phim điện ảnh | Director |
| 1983 | Люблю. Жду. Лена Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1981 | Цыганское счастье Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1978 | Целуются зори Phim điện ảnh | Director |
| 1976 | Трын-трава Phim điện ảnh | Producer, Director |
| 1974 | Птицы над городом Phim điện ảnh | Director, Co-Writer |
| 1971 | Петрухина фамилия Phim điện ảnh | Director |