8.6
Truyền hình
Diễn xuất
John Gemberling
- Ngày sinh
- (45 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 62 tác phẩm
Tiểu sử
John Gemberling is an actor and writer, known for Marry Me (2014), CHI Enforcement Unit (2006) and Broad City (2014). Attended the prestigious Collegiate School in New York, NY. Other Famous Alumni include David Duchovny and John F. Kennedy Jr.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.6
Truyền hình
7.9
Truyền hình
Gia Đình Hiện Đại
7.0
Truyền hình
American Dad!
8.6
Truyền hình
Chương Trình Thường Nhật
7.6
Truyền hình
Lắm Chuyện
7.8
Truyền hình
Tiệm Bánh Ham-bơ-gơ Của Bob
8.2
Truyền hình
Ugly Americans
6.8
Truyền hình
Star Wars: Skeleton Crew
6.4
Phim điện ảnh
A Futile and Stupid Gesture
6.8
Truyền hình
Don't Trust the B---- in Apartment 23
7.9
Truyền hình
DuckTales
6.6
Phim điện ảnh
Dog Days
7.7
Truyền hình
Key & Peele
7.1
Truyền hình
Broad City
4.7
Phim điện ảnh
Nous York
7.1
Truyền hình
Buổi Họp Lớp Nhớ Đời - The Afterparty
6.9
Truyền hình
Happy Endings
6.2
Phim điện ảnh
Palindromes
Danh sách phim đã đóng 62
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Shoot Phim điện ảnh | Wally Mendell |
| TBA | Soft Boil Truyền hình | Mark (1 tập) |
| 2026 | All That She Wants Phim điện ảnh | |
| 2026 | Soft Boil Phim điện ảnh | Mark |
| 2025 | Randy as Himself Phim điện ảnh | |
| 2024 | Star Wars: Skeleton Crew Truyền hình | Greasy Creature (voice) (1 tập) |
| 2023 | Krapopolis Truyền hình | Joshua (voice) (10 tập) |
| 2023 | Based on a True Story Truyền hình | Submissive (1 tập) |
| 2023 | Ông bố bất ổn Truyền hình | Sydney Grossman (1 tập) |
| 2023 | Night Court Truyền hình | Bryant (1 tập) |
| 2022 | Untitled Improv Project Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2022 | Nguồn Nhân Lực Truyền hình | Tyler Pico (voice) (6 tập) |
| 2022 | Buổi Họp Lớp Nhớ Đời - The Afterparty Truyền hình | Jaxson (5 tập) |
| 2021 | Bill Burr Presents Immoral Compass Truyền hình | Stalker (1 tập) |
| 2021 | Đã Xinh Còn Thông Minh Truyền hình | Cody Briggs (1 tập) |
| 2021 | Helen's Nose Phim điện ảnh | Sewing Studio Patron |
| 2021 | Teenage Euthanasia Truyền hình | (2 tập) |
| 2021 | The Great North Truyền hình | Russell (voice) (12 tập) |
| 2020 | Uprising! Phim điện ảnh | Bernie |
| 2020 | VHYes Phim điện ảnh | Frank |
| 2019 | Artista Obscura Phim điện ảnh | Peppsi Walters Jr. |
| 2019 | mixed-ish Truyền hình | Griff (5 tập) |
| 2019 | 15 Minutes at 400 Degrees Phim điện ảnh | Buddy Owens |
| 2018 | Dog Days Phim điện ảnh | Ernie |
| 2018 | A Futile and Stupid Gesture Phim điện ảnh | John Belushi |
| 2017 | No Activity Truyền hình | (voice) (1 tập) |
| 2017 | Lắm Chuyện Truyền hình | Security Guard / Bus Driver's Son (voice), Tyler the Hormone Monster (voice), Tyler the Hormone Monster / Dot #1 (voice) (1 tập) |
| 2017 | DuckTales Truyền hình | Doofus Drake (voice) (5 tập) |
| 2017 | Extravaganza Phim điện ảnh | John |
| 2017 | Making History Truyền hình | John Hancock (9 tập) |
| 2016 | Bajillion Dollar Propertie$ Truyền hình | Barl (2 tập) |
| 2016 | Angie Tribeca Truyền hình | Carl, Hipster Barista (1 tập) |
| 2015 | Thank You, Del: The Story of the Del Close Marathon Phim điện ảnh | Self |
| 2015 | Celebrity Family Feud Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2014 | Marry Me Truyền hình | Gil (14 tập) |
| 2014 | Young & Hungry Truyền hình | Doctor Andy Walker (1 tập) |
| 2014 | Broad City Truyền hình | Matt Bevers (29 tập) |
| 2014 | We Cause Scenes Phim điện ảnh | Self |
| 2013 | Super Fun Night Truyền hình | Dan (7 tập) |
| 2013 | Precious Plum Truyền hình | Pawn Shop Owner (1 tập) |
| 2012 | Nous York Phim điện ảnh | Vendeur skate-shop |
| 2012 | Comedy Bang! Bang! Truyền hình | Andrew Jacks Playdough (1 tập) |
| 2012 | Bunk Truyền hình | (1 tập) |
| 2012 | Don't Trust the B---- in Apartment 23 Truyền hình | Zonk (1 tập) |
| 2012 | Key & Peele Truyền hình | Creepy Paint Guy (1 tập) |
| 2011 | NTSF:SD:SUV:: Truyền hình | Bruce (1 tập) |
| 2011 | Worst. Prom. Ever. Phim điện ảnh | Dirty Steve |
| 2011 | Happy Endings Truyền hình | Thief (1 tập) |
| 2011 | Tiệm Bánh Ham-bơ-gơ Của Bob Truyền hình | Nicholas (voice) (1 tập) |
| 2010 | This Show Will Get You High Phim điện ảnh | |
| 2010 | Chương Trình Thường Nhật Truyền hình | Steve Mikulski (voice) (1 tập) |
| 2010 | Ugly Americans Truyền hình | Additional Voices (voice) (1 tập) |
| 2009 | Gia Đình Hiện Đại Truyền hình | Ray (2 tập) |
| 2009 | May the Best Man Win Phim điện ảnh | Brad Grant |
| 2009 | Best Worst Movie Phim điện ảnh | Himself |
| 2008 | Childrens Hospital Truyền hình | Trustafarian, Private Corcoran (1 tập) |
| 2007 | Twisted Fortune Phim điện ảnh | Eric Sparks |
| 2007 | Fat Guy Stuck in Internet Truyền hình | Ken Gemberling (10 tập) |
| 2005 | Chuyện Văn Phòng Truyền hình | Caterer Greeting Guests (1 tập) |
| 2005 | Palindromes Phim điện ảnh | Second Judah |