6.2
Truyền hình
Diễn xuất
Bert Karlsson
- Ngày sinh
- (81 tuổi)
- Nơi sinh
- Skövde, Västra Götalands län, Sweden
- Danh sách thực hiện
- 28 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Bert Karlsson.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
Danh sách phim đã đóng 27
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Skavlan & Sverige - uppesittarkväll Phim điện ảnh | Self |
| 2026 | A-Men to That Phim điện ảnh | |
| 2025 | Jag är monstret - Filmen om Freddie Wadling Phim điện ảnh | |
| 2025 | Countrylandet Sverige Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2025 | Medeltidens värld - Arn-fiaskot i Götene Phim điện ảnh | Self |
| 2022 | VM-94 - En sportsaga Truyền hình | Self (archive footage) (1 tập) |
| 2021 | Alf Robertson - Livet e ju som de e Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | Charlotte Perrelli: Flickan Från Småland Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | Bert Karlsson - elefanten i folkhemmet Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2015 | Arga snickaren VIP Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2013 | Nugammalt Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2013 | Vịnh Hải Tặc AKF Phim điện ảnh | Self |
| 2011 | Smartare än en femteklassare Truyền hình | Himself - Contestant (1 tập) |
| 2009 | Roast på Berns Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | Charterhjältar Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2008 | Matakuten Truyền hình | Self (12 tập) |
| 2008 | I huvudet på Gynning Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2007 | Fredag hela veckan Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2007 | Talang Truyền hình | Jury member (51 tập) |
| 2007 | Predikanten Phim điện ảnh | Himself |
| 2006 | Robins Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2006 | Ett herrans liv Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2001 | Heja Friends! Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | Uppdrag granskning Truyền hình | Himself (1 tập) |
| 1995 | Melodifestivalen 40 år Phim điện ảnh | Self |
| 1995 | Agnetas Nyårskarameller Truyền hình | Guest (2 tập) |
| 1983 | Skivkungen från Skara Phim điện ảnh | Self |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1959 | Melodifestivalen Truyền hình | Songs (1 tập) |