6.6
Truyền hình
Diễn xuất
Michael Trischan
- Ngày sinh
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- Friedberg, Germany
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Michael Trischan.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Truyền hình
6.2
Truyền hình
Tatort
6.2
Truyền hình
Polizeiruf 110
6.7
Truyền hình
Hausmeister Krause – Ordnung muss sein
6.0
Truyền hình
Großstadtrevier
5.4
Phim điện ảnh
Unkenrufe
6.9
Truyền hình
Die Pfefferkörner
6.0
Truyền hình
SOKO Stuttgart
6.4
Truyền hình
SOKO Köln
6.3
Truyền hình
In aller Freundschaft
3.7
Truyền hình
Wolffs Revier
5.8
Truyền hình
Küstenwache
3.2
Phim điện ảnh
Julia muss sterben
5.5
Truyền hình
Heiter bis tödlich - Alles Klara
6.2
Truyền hình
Die Rettungsflieger
3.7
Phim điện ảnh
Der Hurenstreik - Eine Liebe auf St. Pauli
8.3
Phim điện ảnh
Alphamann: Amok
6.0
Phim điện ảnh
Tochter meines Herzens
Danh sách phim đã đóng 40
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Wildmenschen Phim điện ảnh | Fred |
| 2020 | Julia muss sterben Phim điện ảnh | Herr Bauer |
| 2012 | Heiter bis tödlich - Fuchs und Gans Truyền hình | Theo Krakowski (1 tập) |
| 2012 | Heiter bis tödlich - Alles Klara Truyền hình | Olaf Gründler (1 tập) |
| 2009 | SOKO Stuttgart Truyền hình | Dr. Holger Fährmann (1 tập) |
| 2006 | Da kommt Kalle Truyền hình | Carl Eberling (2 tập) |
| 2005 | Der Mann, den Frauen wollen Phim điện ảnh | Albrecht |
| 2005 | Unkenrufe Phim điện ảnh | Deceased's Son |
| 2003 | SOKO Köln Truyền hình | Heinz König (1 tập) |
| 2003 | Tochter meines Herzens Phim điện ảnh | Platzek |
| 2002 | Broti & Pacek – Irgendwas ist immer Truyền hình | Dozent Bosche (1 tập) |
| 2002 | Körner und Köter Truyền hình | Müllmann (1 tập) |
| 2001 | Zum letzten Kliff Phim điện ảnh | Werning |
| 2001 | Zutaten für Träume Phim điện ảnh | Metzgermeister |
| 2001 | Paulas Schuld Phim điện ảnh | Herr Hanselmann |
| 1999 | Die Pfefferkörner Truyền hình | Herr Hollmann (1 tập) |
| 1999 | Alphamann: Die Selbstmörderin Phim điện ảnh | Dr. Richard Rosenzweig |
| 1999 | Alphamann: Amok Phim điện ảnh | Dr. Richard Rosenzweig |
| 1999 | Der Hurenstreik - Eine Liebe auf St. Pauli Phim điện ảnh | |
| 1999 | Hausmeister Krause – Ordnung muss sein Truyền hình | Dr. Gottwald (1 tập) |
| 1999 | SK Kölsch Truyền hình | Kriminalkommissar Hermann (1 tập) |
| 1998 | Tod auf Amrum Phim điện ảnh | Helge |
| 1998 | Fieber: Ärzte für das Leben Truyền hình | Rainer Horn (1 tập) |
| 1998 | In aller Freundschaft Truyền hình | Hans-Peter Brenner |
| 1998 | Dr. Mad - Halbtot in weiß Phim điện ảnh | Dr. Ötkler |
| 1998 | Salto Kommunale Truyền hình | Installateur (1 tập) |
| 1997 | Küstenwache Truyền hình | Richard Smolla (1 tập) |
| 1997 | Die Rettungsflieger Truyền hình | Gerhard Röhring (1 tập) |
| 1997 | Hier ab vier Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1997 | Sprechstunde bei Dr. Frankenstein Truyền hình | Lenni, Viktor Frankenstein (54 tập) |
| 1996 | Alarm für Cobra 11 - Die Autobahnpolizei Truyền hình | SEK-Leiter Hold (1 tập) |
| 1995 | Stubbe – Von Fall zu Fall Truyền hình | Michael Meinecke, Clubinhaber, Herr Käppedies (1 tập) |
| 1994 | Im Namen des Gesetzes Truyền hình | Prolla, Walter Schenk, Hans Schulte (1 tập) |
| 1994 | Die Stadtindianer Truyền hình | Kalle (26 tập) |
| 1994 | Die Wache Truyền hình | Achim Delbrück (1 tập) |
| 1994 | Faust Truyền hình | Ludger Reinfeld (1 tập) |
| 1992 | Wolffs Revier Truyền hình | Dieter Kuhlmann (1 tập) |
| 1986 | Großstadtrevier Truyền hình | Hafenpastor Hinrich (1 tập) |
| 1971 | Polizeiruf 110 Truyền hình | Mischke (1 tập) |
| 1970 | Tatort Truyền hình | Peter Rönnau, Meyer-Theunissen (1 tập) |