6.2
Truyền hình
Diễn xuất
Thomas Rühmann
- Ngày sinh
- (71 tuổi)
- Nơi sinh
- Osterburg, Germany
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Thomas Rühmann.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Truyền hình
6.2
Truyền hình
Polizeiruf 110
7.1
Truyền hình
In aller Freundschaft - Die jungen Ärzte
5.0
Truyền hình
Der letzte Zeuge
6.3
Truyền hình
In aller Freundschaft
5.6
Truyền hình
Edel & Starck
5.7
Truyền hình
Unser Charly
6.0
Phim điện ảnh
Fallada - letztes Kapitel
5.4
Phim điện ảnh
Plötzlich Millionär
3.8
Phim điện ảnh
Die Spur des Bernsteinzimmers
2.5
Truyền hình
Für alle Fälle Stefanie
5.3
Phim điện ảnh
Schneeweißchen und Rosenrot
6.0
Phim điện ảnh
Die Kinder meiner Braut
4.8
Truyền hình
Stubbe – Von Fall zu Fall
6.5
Truyền hình
Auf eigene Gefahr
7.0
Phim điện ảnh
Post Mortem - Der Nuttenmörder
9.0
Phim điện ảnh
Einsteins Baby
10.0
Phim điện ảnh
Der Geisterseher
Danh sách phim đã đóng 44
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | Zwei Herzen Phim điện ảnh | Dr. Roland Heilmann |
| 2015 | Quizduell-Olymp Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | Wer weiß denn sowas? Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | In aller Freundschaft - Die jungen Ärzte Truyền hình | Dr. Roland Heilmann (2 tập) |
| 2014 | MDR um 4 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2013 | Zärtlichkeiten im Bus Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2012 | Schneeweißchen und Rosenrot Phim điện ảnh | König |
| 2012 | Geschichtenerzähler Truyền hình | Narrator (14 tập) |
| 2008 | Plötzlich Millionär Phim điện ảnh | Axel Watzke |
| 2006 | Fakt ist! Truyền hình | self (1 tập) |
| 2004 | Im Palais Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2004 | Leute am Donnerstag Truyền hình | himself (1 tập) |
| 2004 | Die Kinder meiner Braut Phim điện ảnh | Max Klinger |
| 2003 | ZIBB Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2003 | Menschen bei Maischberger Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2002 | Edel & Starck Truyền hình | Moser (1 tập) |
| 2000 | Menschen der Woche Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1999 | Volle Kanne Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1998 | In aller Freundschaft Truyền hình | Dr. Roland Heilmann (1204 tập) |
| 1998 | So ein Zirkus! Truyền hình | (1 tập) |
| 1998 | Der letzte Zeuge Truyền hình | Custodial Judge (1 tập) |
| 1997 | Post Mortem - Der Nuttenmörder Phim điện ảnh | Dr. Marc Bender |
| 1997 | Tietjen und Bommes Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1996 | Zimmer frei! Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1996 | Game Over Phim điện ảnh | Paul |
| 1995 | Unser Charly Truyền hình | Jonas (2 tập) |
| 1995 | Einsteins Baby Phim điện ảnh | Eisfeld |
| 1995 | Stubbe – Von Fall zu Fall Truyền hình | Harald Döring (1 tập) |
| 1995 | Für alle Fälle Stefanie Truyền hình | Bastian Kellerbauer (3 tập) |
| 1994 | alfredissimo! Kochen mit Bio Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1993 | Auf eigene Gefahr Truyền hình | (1 tập) |
| 1992 | Die Spur des Bernsteinzimmers Phim điện ảnh | |
| 1992 | Morgenmagazin Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1992 | Riverboat Truyền hình | Self (3 tập) |
| 1991 | DAS! Truyền hình | Self (4 tập) |
| 1989 | Ein brauchbarer Mann Phim điện ảnh | |
| 1988 | Fallada - letztes Kapitel Phim điện ảnh | |
| 1988 | Der Geisterseher Phim điện ảnh | |
| 1983 | Martin Luther Truyền hình | Valentin Böhm (5 tập) |
| 1979 | NDR Talk Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1974 | 3 nach 9 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1971 | Polizeiruf 110 Truyền hình | Gaffke, Markus Kroner (1 tập) |
| 1970 | Tatort Truyền hình | Rudolf Hahn (1 tập) |
| 1948 | Bambi Truyền hình | Self (1 tập) |