6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Brian Paul
- Danh sách thực hiện
- 46 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Brian Paul.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
7.5
Truyền hình
Dịch Bệnh Ma Cà Rồng
7.9
Truyền hình
Monk
7.7
Truyền hình
Warehouse 13
6.6
Phim điện ảnh
Sea of Love
6.1
Phim điện ảnh
V/H/S/94
7.1
Truyền hình
Thị Trấn Hemlock
7.3
Truyền hình
V Wars
5.9
Phim điện ảnh
Casino Jack
6.5
Truyền hình
Taken
6.8
Truyền hình
Relic Hunter
5.2
Phim điện ảnh
Darkman III: Die Darkman Die
7.3
Truyền hình
Private Eyes
7.0
Truyền hình
Man Seeking Woman
6.9
Truyền hình
The Listener
6.6
Truyền hình
SurrealEstate
7.8
Truyền hình
Memory of a Killer
5.5
Phim điện ảnh
Rated X
Danh sách phim đã đóng 46
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Memory of a Killer Truyền hình | Anthony DeWitt (1 tập) |
| 2025 | Sheriff Country Truyền hình | Judge William Caffey (1 tập) |
| 2023 | Christmas Casanova Phim điện ảnh | Fred Schultz |
| 2023 | One Deadly Decision Phim điện ảnh | Dean McMurray |
| 2021 | V/H/S/94 Phim điện ảnh | Pastor (segment "Storm Drain") |
| 2021 | SurrealEstate Truyền hình | Ted Baumgartner (1 tập) |
| 2020 | Decoys Truyền hình | Frank Brunswick (6 tập) |
| 2019 | V Wars Truyền hình | Police Chief (1 tập) |
| 2019 | Sailor Phim điện ảnh | Man with Lantern |
| 2017 | Taken Truyền hình | Director Owens (1 tập) |
| 2016 | Private Eyes Truyền hình | Harold Powell (1 tập) |
| 2016 | The Stepchild Phim điện ảnh | Doran |
| 2015 | A Wish Come True Phim điện ảnh | Woodhill |
| 2015 | Man Seeking Woman Truyền hình | The General (1 tập) |
| 2014 | Dịch Bệnh Ma Cà Rồng Truyền hình | General Dean Rushing (1 tập) |
| 2013 | Thị Trấn Hemlock Truyền hình | Chester McAvoy, Chairman of the Board (1 tập) |
| 2013 | 95ers: Time Runners Phim điện ảnh | Cop |
| 2012 | Mr. Viral Phim điện ảnh | Martin |
| 2010 | Casino Jack Phim điện ảnh | Senator McCain |
| 2009 | Warehouse 13 Truyền hình | Senator Wilton (1 tập) |
| 2009 | The Listener Truyền hình | Deputy Commissioner Banford (1 tập) |
| 2008 | Princess Phim điện ảnh | Mr. Danforth |
| 2008 | How She Move Phim điện ảnh | Mr. Duncan |
| 2006 | Lưỡi Cưa 3 Phim điện ảnh | Doctor #1 |
| 2006 | Cheaters' Club Phim điện ảnh | Mr. Miller |
| 2005 | Our Fathers Phim điện ảnh | Judge |
| 2004 | The Heart Is Deceitful Above All Things Phim điện ảnh | EMT (uncredited) |
| 2004 | Cavedweller Phim điện ảnh | Clergyman |
| 2003 | DC 9/11: Time of Crisis Phim điện ảnh | Lt. Col. Tom Gould |
| 2002 | Sue Thomas: F.B.Eye Truyền hình | Defense Attorney (1 tập) |
| 2002 | Charms for the Easy Life Phim điện ảnh | City Official |
| 2002 | Monk Truyền hình | Myra's Lawyer (1 tập) |
| 2002 | Last Call Phim điện ảnh | Dr. Mahoney |
| 2001 | Tracker Truyền hình | Captain (1 tập) |
| 2001 | Zebra Lounge Phim điện ảnh | Adam Frazier |
| 2000 | Hendrix Phim điện ảnh | Henry Steingarten |
| 2000 | Jailbait! Phim điện ảnh | Judge Raymond E. Ziff |
| 2000 | Angels in the Infield Phim điện ảnh | Umpire |
| 2000 | Rated X Phim điện ảnh | Principal Evans |
| 1999 | Relic Hunter Truyền hình | Emperor Franz (1 tập) |
| 1997 | Rescuers: Stories of Courage - Two Women Phim điện ảnh | Inspector Fernera (segment "Woman on a Bicycle") |
| 1996 | Darkman III: Die Darkman Die Phim điện ảnh | Angry Guest |
| 1991 | Mark Twain and Me Phim điện ảnh | Ship's Purser |
| 1989 | Mob Story Phim điện ảnh | Heinrich |
| 1989 | Sea of Love Phim điện ảnh | James Mackey |
| 1986 | Hot Shots Truyền hình | Herbert (1 tập) |