8.6
Truyền hình
Diễn xuất
박은혜
- Ngày sinh
- (48 tuổi)
- Nơi sinh
- Incheon, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 45 tác phẩm
Tiểu sử
Park Eun-hye is a South Korean actress. She is best known for starring in Dae Jang Geum, which led to her popularity in China. She also played the lead role in the Taiwanese drama, Silence, starring Vic Zhou, and directed by Zhang Zhong.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.6
Truyền hình
8.1
Truyền hình
Chào Mẹ, Tạm Biệt!
8.1
Truyền hình
Luyến Mộ
8.5
Truyền hình
Nàng Dae Jang Geum
7.1
Phim điện ảnh
Cơn Mưa Thép
8.0
Truyền hình
Quán Bar Di Động Bí Ẩn - Mystic Pop-up Bar
6.9
Phim điện ảnh
해바라기
7.0
Phim điện ảnh
밤과 낮
6.2
Phim điện ảnh
위험한 상견례 2
6.6
Phim điện ảnh
키다리 아저씨
7.5
Truyền hình
이산
5.8
Phim điện ảnh
어느날 갑자기 첫번째 이야기: 2월 29일
4.4
Phim điện ảnh
찍히면 죽는다
7.2
Truyền hình
Vì Những Gì Ta Đã Yêu
7.6
Truyền hình
열여덟 스물아홉
5.0
Truyền hình
장사의 신 - 객주 2015
7.3
Truyền hình
Đẳng Cấp Thượng Lưu
3.8
Phim điện ảnh
천사몽
Danh sách phim đã đóng 45
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 돌아온 가족 Phim điện ảnh | |
| TBA | 두 번째 생일 Phim điện ảnh | |
| 2026 | 납치 48시간 Phim điện ảnh | Mi-jin |
| 2025 | 마리와 별난 아빠들 Truyền hình | Joo Shi-Ra (120 tập) |
| 2025 | 남겨서 뭐하게 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2023 | Vì Những Gì Ta Đã Yêu Truyền hình | Koh You's mother (8 tập) |
| 2022 | 방과 후 코리아 : 수학여행 Truyền hình | (8 tập) |
| 2022 | Hoàn Hồn Truyền hình | Jin Ho-gyeong (30 tập) |
| 2022 | 랜선뷰티 Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | 다시, 플라이 Truyền hình | Goo Song-Yi (10 tập) |
| 2021 | Luyến Mộ Truyền hình | Jung Ji-Un's Mother (20 tập) |
| 2021 | Đẳng Cấp Thượng Lưu Truyền hình | Nam Ji-Sun's sister (16 tập) |
| 2020 | 복수해라 Truyền hình | Cha Mi-Yeon (16 tập) |
| 2020 | 당신의 일상을 밝히는가 Truyền hình | (2 tập) |
| 2020 | Quán Bar Di Động Bí Ẩn - Mystic Pop-up Bar Truyền hình | Queen / Crown Prince's mother, Shin Ji Hye (1 tập) |
| 2020 | Chào Mẹ, Tạm Biệt! Truyền hình | Seo Bong-yeon (16 tập) |
| 2019 | 우리 다시 사랑할 수 있을까 Truyền hình | (24 tập) |
| 2019 | 이슈메이커스 Truyền hình | (10 tập) |
| 2017 | Cơn Mưa Thép Phim điện ảnh | Kwon Sook-jung |
| 2017 | Kẻ Thù Ngọt Ngào - Sweet Enemy Truyền hình | Oh Dal-Nim (125 tập) |
| 2015 | 장사의 신 - 객주 2015 Truyền hình | Chun So-rye (41 tập) |
| 2015 | 위험한 상견례 2 Phim điện ảnh | Park Young-mi |
| 2013 | 두 여자의 방 Truyền hình | (1 tập) |
| 2013 | 두 여자의 방 Truyền hình | Min Kyung Chae (119 tập) |
| 2012 | 그대없인 못살아 Truyền hình | Seo In-hye (110 tập) |
| 2010 | KBS 드라마 스페셜 Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | 분홍 립스틱 Truyền hình | Yoo Ga-eun (149 tập) |
| 2008 | 밤과 낮 Phim điện ảnh | Lee Yoojung |
| 2007 | 이산 Truyền hình | Queen Hyoui (77 tập) |
| 2007 | 라디오스타 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2007 | 사랑하는 사람아 Truyền hình | Yoon Hyun-joo (20 tập) |
| 2006 | 해바라기 Phim điện ảnh | Lee Eun-mi |
| 2006 | 어느날 갑자기 첫번째 이야기: 2월 29일 Phim điện ảnh | Han Ji-yeon |
| 2006 | 深情密碼 Truyền hình | Zhao Shen Shen (19 tập) |
| 2006 | 불꽃놀이 Truyền hình | Cha Mi Rae (22 tập) |
| 2005 | 열여덟 스물아홉 Truyền hình | Shin Ji-young (16 tập) |
| 2005 | 키다리 아저씨 Phim điện ảnh | Young-woo |
| 2004 | 섬마을 선생님 Truyền hình | Yoon Ji-Yeong (16 tập) |
| 2004 | 작은 아씨들 Truyền hình | Hyun Deuk (57 tập) |
| 2003 | Nàng Dae Jang Geum Truyền hình | Lee Yeon-saeng (54 tập) |
| 2001 | Everyday with You Truyền hình | (145 tập) |
| 2001 | 천사몽 Phim điện ảnh | Rose |
| 2000 | 찍히면 죽는다 Phim điện ảnh | Hee-jung |
| 1999 | 동화 Phim điện ảnh | Girl 5 |
| 1998 | 짱 Phim điện ảnh | Yoo Hye-ri |