6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Taneli Mäkelä
- Ngày sinh
- (67 tuổi)
- Nơi sinh
- Espoo, Finland
- Danh sách thực hiện
- 67 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Taneli Mäkelä.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Talvisota
6.3
Truyền hình
Ivalo
5.8
Phim điện ảnh
Vuosaari
5.4
Phim điện ảnh
FC Venus
5.0
Phim điện ảnh
Luokkakokous
5.8
Phim điện ảnh
Helmiä ja sikoja
6.4
Phim điện ảnh
Kummelin Jackpot
7.7
Truyền hình
Maigret
5.8
Phim điện ảnh
Härmä
6.7
Phim điện ảnh
Katsastus
4.5
Phim điện ảnh
Kummeli Alivuokralainen
5.2
Phim điện ảnh
Napapiirin sankarit 3
6.8
Truyền hình
Helsinki-syndrooma
6.0
Phim điện ảnh
Pohjanmaa
5.6
Phim điện ảnh
Muumi ja punainen pyrstötähti
5.8
Phim điện ảnh
Onnenonkija
5.6
Phim điện ảnh
Vääpeli Körmy ja marsalkan sauva
Danh sách phim đã đóng 67
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Kaunis rietas onnellinen Phim điện ảnh | Kaijan isä Kalevi |
| 2026 | Luottomies-elokuva: Lepoloma Phim điện ảnh | Johan |
| 2024 | Minun mereni Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2024 | Luottomies-elokuva: All in Phim điện ảnh | Johan |
| 2023 | Spede Phim điện ảnh | Eino S. Repo |
| 2022 | Helsinki-syndrooma Truyền hình | Jarmo Kiiski (14 tập) |
| 2018 | Ivalo Truyền hình | Rauno Ylikorpi, Reino Ylikorpi (33 tập) |
| 2018 | Sipoon herttua Truyền hình | Jukka Vanhatalo (18 tập) |
| 2018 | Sunnuntailounas Truyền hình | Tauno (50 tập) |
| 2017 | 95 Phim điện ảnh | Johanneksen isä |
| 2017 | Nuoruustango Phim điện ảnh | Ilja |
| 2017 | Napapiirin sankarit 3 Phim điện ảnh | Timo |
| 2017 | Toivon tuolla puolen Phim điện ảnh | Seller of the Restaurant |
| 2016 | Kaikki hyvin, Pekka Phim điện ảnh | Autonasentaja |
| 2016 | Luottomies Truyền hình | Johan Renwall (3 tập) |
| 2016 | Onnenonkija Phim điện ảnh | Esa Ryynänen, Marjan isä |
| 2016 | Love Records: Anna mulle Lovee Phim điện ảnh | Anders Blom |
| 2016 | Ihon alla Truyền hình | Hannu Sivenius (12 tập) |
| 2016 | Todella kiihottavaa Phim điện ảnh | |
| 2015 | Hevisaurus-elokuva Phim điện ảnh | Maxim |
| 2015 | Luokkakokous Phim điện ảnh | Appiukko / Lääkäri |
| 2015 | Viikossa aikuiseksi Phim điện ảnh | Jouko |
| 2012 | Kimmo Truyền hình | Martti (7 tập) |
| 2012 | Härmä Phim điện ảnh | Sakari Kantola |
| 2012 | Vuosaari Phim điện ảnh | Milla's Father |
| 2010 | Muumi ja punainen pyrstötähti Phim điện ảnh | Nuuskamuikkunen (voice) |
| 2010 | Jos rakastat Phim điện ảnh | Adan Isä |
| 2008 | Putoavia enkeleitä Phim điện ảnh | Ailan isä |
| 2008 | Kummeli Alivuokralainen Phim điện ảnh | Mies huoltoasemalla |
| 2008 | Ihmisten puolue Truyền hình | Tapani Riihimäki (36 tập) |
| 2008 | Muumi ja vaarallinen juhannus Phim điện ảnh | Nuuskamuikkunen (voice) |
| 2008 | Kolmistaan Phim điện ảnh | Martti |
| 2006 | Kummelin Jackpot Phim điện ảnh | Eikka |
| 2005 | FC Venus Phim điện ảnh | Lauri |
| 2003 | Beatlehem Phim điện ảnh | Toimitusjohtaja Eeero Saarivuo |
| 2003 | Helmiä ja sikoja Phim điện ảnh | Helsingin juontaja |
| 2003 | Rikospoliisi Maria Kallio Truyền hình | Juha Merivaara (1 tập) |
| 2002 | Haaveiden kehä Phim điện ảnh | Pentti Maalismaa |
| 2001 | Ou Nou Truyền hình | Reino Kurkela (15 tập) |
| 2000 | Kylmäverisesti sinun Truyền hình | Taisto Harmaja (2 tập) |
| 1999 | Kaverille ei jätetä Truyền hình | Autokauppias, Reino Kurkela, Työmies, Kimmon isä, Fjalle (1 tập) |
| 1998 | Team Ahma Truyền hình | Alpo Kurkinen (35 tập) |
| 1997 | Vaiennut kylä Phim điện ảnh | Onni Pukari |
| 1996 | Tie naisen sydämeen Phim điện ảnh | Päätoimittaja |
| 1996 | Lihaksia ja luoteja Truyền hình | Yves Cousteau (1 tập) |
| 1995 | Kotikatu Truyền hình | Arto Maasalmi (228 tập) |
| 1994 | Akkaa päälle Truyền hình | (20 tập) |
| 1994 | Vääpeli Körmy – taisteluni Phim điện ảnh | Kenraali Ribbergin adjutantti |
| 1994 | Anita Phim điện ảnh | Niilo Kalevi Rotko |
| 1994 | Milkshake Truyền hình | Tarkastaja Joel Lehtonen (17 tập) |
| 1993 | Hunajan maku Truyền hình | Markku Hietamaa (5 tập) |
| 1993 | Hobitit Truyền hình | Frodo (9 tập) |
| 1993 | Tuntemattomalle Jumalalle Truyền hình | Aarnio (5 tập) |
| 1992 | Karavaani Phim điện ảnh | Keuhko |
| 1991 | Maigret Truyền hình | Carl (1 tập) |
| 1991 | Talvisota Truyền hình | Martti Hakala (5 tập) |
| 1990 | Vääpeli Körmy ja marsalkan sauva Phim điện ảnh | Jääskeläinen |
| 1989 | Talvisota Phim điện ảnh | Martti Hakala |
| 1988 | Pullahiiri Phim điện ảnh | olli |
| 1988 | Katsastus Phim điện ảnh | Pappi |
Danh sách đoàn làm phim 5
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2001 | Ou Nou Truyền hình | Casting (1 tập) |
| 1999 | Kaverille ei jätetä Truyền hình | Director, Writer, Creator (14 tập) |
| 1998 | Team Ahma Truyền hình | Creator |
| 1987 | Fakta homma Phim điện ảnh | Writer |
| 1986 | Fakta homma Truyền hình | Writer (17 tập) |